Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 8 trên 8
  1. #1
    phuphu's Avatar
    CAO HỌC

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2011
    Bài gởi
    6.948

    Mặc định Thành ngữ tiếng Trung      
     

    1. 无风不起浪 /Wú fēng bù qǐ làng /không có lửa làm sao có khói

    千里送鹅毛 / 礼轻情意重: quà ít lòng nhiều
    Qiān lǐ sòng é máo/ lǐ qīng qíng yì zhòng

    才脱了阎王 / 又撞着小鬼: tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    Cái tuōle yánwáng/ yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ

    此地无银三百两:lạy ông tôi ở bụi này
    Cǐdì wú yín sānbǎi liǎng
    旧欺新:ma cũ bắt nạt ma mới
    Jiù qī xīn
    贼喊捉贼 /
    Zéihǎnzhuōzéi/:vừa ăn cắp , vừa la làng
    经一事长一智:đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn
    独一无二: có một không hai
    情人眼里出西施:trong mắt người tình là Tây Thi
    不听老人言/吃亏在面前:không nghe người lớn thì sẽ gặp bất lợi
    富无三代享:không ai giàu 3 họ
    礼多人不怪:quà nhiều thì người không trách
    大难不死就有后福:đại nạn không chết thì chắc chắn sẽ có phúc lớn

    胜不骄,败不馁 /shengbujiao,baibunei/:thắng không kiêu,bại không nản
    不干不净,吃了长命:ăn bẩn sống lâu (câu này chíng xác là của người Tàu)
    年幼无知:trẻ người non dạ
    恨鱼剁砧:giận cá chém thớt
    铢两悉称:kẻ tám lạng ,người nửa cân
    敢做敢当:dám làm dám chịu
    放虎归山 thả hổ về rừng
    徐娘半老 già rồi còn đa tình
    狐假虎威 cáo mượn oai hùm
    虎毒不吃子 hổ dữ không ăn thịt con
    守株待兔 ôm cây đợi thỏ
    盲人摸象 thầy bói xem voi
    鼠目寸光 ếch ngồi đáy giếng
    虎头蛇尾 đầu voi đuôi chuột
    完美无缺:Mười phân vẹn mười
    酒入言出:Rượu vào lời ra
    .白面书生:Bạch diện thư sinh
    前后不一:Tiền hậu bất nhất
    万事如意: Vạn sự như ý
    一举两得: Một công đôi việc
    丰衣足食: Ăn no mặc ấm
    半死不活:Sống dở chết dở
    无名小卒: Vô danh tiểu tốt
    夫唱妇随:Chồng hát vợ theo
    敢作敢当: Dám làm dám chịu
    名不虚传: Danh bất hư truyền
    日晒雨淋: Dầm mưa dãi nắng
    欺软怕硬: Mềm nắn rắn buông
    不劳而获: Không làm mà hưởng
    大海捞针: Mò kim đáy bể
    半信半疑: Bán tín bán nghi
    含血喷人: Ngậm máu phun người
    一本万利: Một vốn bốn lời
    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 30-05-2013 lúc 09:42 AM

    TRUNG TÂM CHUYÊN TIẾNG TRUNG
    tiengtrung.vn
    Hotline24/24: 09. 4400. 4400.
    Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội

  2. #2
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    1
    ànbīngbúdòng

    Án binh bất động 按兵不动
    2
    ānjiā lì yè

    An cư lập nghiệp 安家 立 业
    ānfènshǒujǐ
    3 An phận thủ thường 安分守己
    sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì
    4 Anh em bốn biển một nhà 四海 之 内 皆 兄弟
    jiā huǒ bú / bù qǐ yě huǒ bú / bù lái
    5 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 家 火 不 起 , 野 火 不 来
    xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng
    6 Anh em như thể tay chân 兄弟 如 手足 ; 手足 之 情
    jǐn yī yè xíng / háng
    7 Áo gấm đi đêm 锦 衣 夜 行
    shí fàn bú / bù wàng zhòngtián rén
    8 Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食 饭 不 忘 种田 人
    bùgānbùjìng chī liǎo / le cháng / zhǎng mìng
    9 Ăn bẩn sông sâu 不干不净 、 吃 了 长 命
    xìn kǒu cí huáng
    10 Ăn bậy nói bạ 信 口 雌 黄
    hàoyùwùláo
    11 Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm 好逸恶劳
    zhāobùbǎoxī
    12 Ăn bữa hôm lo bữa mai 朝不保夕
    yǒu zǎo mò / méi wǎn
    13 Ăn bữa sáng lần bữa tối 有 早 没 晚
    chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu / dòu chī rén kāng pí bào rén huángjīn
    14 Ăn cám trả vàng 吃 人 一 口 , 报 人 一 斗 ; 吃 人 糠 皮 , 报 人 黄金
    shí shù hù shù
    15 Ăn cây nào rào cây ấy 食 树 护 树
    chīlì pá / bā wài
    16 Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) 吃力 扒 外
    shí xū xì jiáo yán bì sān sī
    17 Ăn có nhai, nói có nghĩ 食 须 细 嚼 、 言 必 三 思
    xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu
    18 Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau 享乐 在 前 、 吃苦 在 后
    bǎo shí zhōng rì wúsuǒshìshì
    19 Ăn cơm chúa, múa tối ngày 饱 食 终 日 、 无所事事
    jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng qǐ gè dài / dà zǎo gǎn gè wǎn jí
    20 Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say 鸡 啼 饱 饭 、 三 竿 出兵 ; 起 个 大 早 、 赶 个 晚 集
    chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì
    21 Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng 吃 一 家 饭 、 管 万 家 事
    guòhéchāiqiáo
    22 Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván 过河拆桥
    hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn / fēn
    23 Ăn chẳng có khó đến thân 好事 无 缘 , 坏事 有 分
    zé shàn ér cóng
    24 Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择 善 而 从
    shǎo / shào bú / bù gèng / gēng shì
    25 Ăn chưa no, lo chưa tới 少 不 更 事
    Vẽ rắn thêm chân

    shí bú / bù jìng yán bú / bù tōng
    26 Ăn chưa sạch, bạch chưa thông 食 不 净 、 言 不 通
    dú shí dú shēng chuāng
    27 Ăn độc chốc mép 独 食 独 生 疮
    bènkǒuzhuōshé
    28 Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời 笨口拙舌
    shàyǒujièshì wúzhōngshēngyǒu
    29 Ăn không nói có 煞有介事 、 无中生有
    bǎo shí zhōng rì bùláoérhuò wúsuǒshìshì fàn lái kāikǒu
    30 Ăn không ngồi rồi 饱 食 终 日 ; 不劳而获 ; 无所事事 ; 饭 来 开口
    Thầy bói xem voi
    bù yī cū shí
    31 Ăn lấy chắc, mặc lấy bền 布 衣 粗 实
    qǐgài tǎo ròu zòng
    32 Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng) 乞丐 讨 肉 粽
    chī xián kǒu kě
    33 Ăn mặn khát nước 吃 咸 口 渴
    nìngkě hūn kǒu niàn fó mò jiāng / jiàng sù kǒu mà rén
    34 Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối 宁可 荤 口 念 佛 、 莫 将 素 口 骂 人
    yǐ yǎn hái / huán yǎn yǐ yá hái / huán yá
    35 Ăn miếng trả miếng 以 眼 还 眼 、 以 牙 还 牙
    chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù
    36 Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng 吃 一 碗 粥 、 走 三 里 路
    bǎo nuǎn sī yín yù
    37 Ăn no dửng mỡ 饱 暖 思 淫 欲
    tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng
    38 Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành 天 理 良心 、 到处 通行
    luò / lào / là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn bùzhī è hàn jī
    39 Ăn nhạt mới biết thương mèo 落 魄 方 知 穷人 苦 ; 饱 汉 不知 饿 汉 饥
    jìrénlíxià
    40 Ăn nhờ ở đậu 寄人篱下
    xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào
    ) Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò 瞎说 八 道 ; 向 壁 虚 造
    chī liǎo / le bàozi dǎn
    42 Ăn phải gan báo (hùm) 吃 了 豹子 胆
    shí guǒ bú / bù wàng zhòng / zhǒng shù rén
    43 Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 食 果 不 忘 种 树 人
    xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng húshuōbādào
    44 Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung 信口开河 ; 信 口 雌 黄 ; 胡说八道
    jǐn yī yù shí
    45 Ăn sung mặc sướng 锦 衣 玉 食
    qūdǎchéngzhāo
    46 Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa 屈打成招
    shājīqúluǎn shā jī qǔ dàn
    47 Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng 杀鸡取卵 ; 杀 鸡 取 蛋
    huà jīng sān zhāngzuǐ cháng / zhǎng chóng yě cháng / zhǎng tuǐ
    48 Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản 话 经 三 张嘴 , 长 虫 也 长 腿
    49
    yuǎn qīn bùrú jìnlín

    Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần 远 亲 不如 近邻
    sāntóuliùbì
    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 29-05-2013 lúc 08:13 AM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  3. #3
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    50 Ba đầu sáu tay 三头六臂
    Thầy bói xem voi

    sān tóu duì àn sān miàn yī cí
    51 Ba mặt một lời 三 头 对 案 ; 三 面 一 词
    bié / biè yán zhī guò / guo zǎo
    52 Ba mươi chưa phải là tết 别 言 之 过 早
    sānshí liù jì cè zǒu wèi / wéi shàng jì cè
    53 Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn 三十 六 计 ( 策 ) , 走 为 上 计 ( 策 )
    dài / dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān huà rì
    54 Ban ngày ban mặt 大 天 白 日 ; 青 天 白 日 ; 光 天 化 日
    mài rénqíng
    55 Ban ơn lấy lòng 卖 人情
    bànxìnbànyí
    56 Bán tín bán nghi 半信半疑
    pí ròu shēngyá
    57 Bán trôn nuôi miệng 皮 肉 生涯
    mài tiān bú / bù lì qì
    58 Bán trời không văn tự 卖 天 不 立 契
    mài qī diǎn ér
    59 Bán vợ đợ con 卖 妻 典 儿
    fùshuǐnánshōu
    60 Bát nước đổ đi khó lấy lại 覆水难收
    bā gān zǐ dǎ / dá bú / bù zháo / zhe / zhuó
    61 Bắn đại bác cũng không tới 八 竿 子 打 不 着
    màohéshénlí
    62 Bằng mặt không bằng lòng 貌合神离
    jiǎotàliǎngzhīchuán shuāngshǒu zhuā yú
    63 Bắt cá hai tay 脚踏两只船 ; 双手 抓 鱼
    chuī shā zuō / zuò fàn
    64 Bắt cóc bỏ đĩa 炊 沙 作 饭
    gǒu yǎo hàozi
    65 Bắt *** đi cày, 狗 咬 耗子
    máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
    66 Bé dé hạt tiêu 麻雀 虽 小 , 五脏 俱全 ; 秤 砣 虽 小 压 千 斤
    xiǎoshí bú / bù jiào / jiāo dài / dà shí bùxiào
    67 Bé không vin, cả gẫy cành 小时 不 教 、 大 时 不肖
    duìzhèngxiàyào
    68 Bệnh nào thuốc nấy 对症下药
    zhījǐzhībǐ bǎizhànbǎishèng bǎi zhàn bú / bù dài
    69 Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼 、 百战百胜 ( 百 战 不 殆 )
    zhī wú bú / bù yán yán wú bú / bù jìn / jǐn
    70 Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe 知 无 不 言 , 言 无 不 尽
    huǐ búdàng chū jì yǒu jīn rì hébì dāngchu
    71 Biết vậy chẳng làm 悔 不当 初 ; 既 有 今 日 , 何必 当初
    jiù píng zhuāng xīn jiǔ
    72 Bình cũ rượu mới 旧 瓶 装 新 酒
    gāozhěnwúyōu xiù shǒu bàng guān / guàn
    73 Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn 高枕无忧 , 袖 手 傍 观
    bǎilǐtiāoyī
    74 Bó đũa chọn cột cờ 百里挑一 ;
    xǐng / shěng shí jiǎn chuān
    75 Bóp mồm bóp miệng 省 食 俭 穿
    Đầu voi đuôi chuột

    zhào fāng zǐ zhuāyào
    76 Bốc thuốc theo đơn 照 方 子 抓药
    chuīmáoqiúcī
    77 Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết 吹毛求疵
    nòng jià / jiǎ chéngzhēn
    78 Bỡn quá hóa thật 弄 假 成真
    zìyánzìyǔ zì shuō zì huà
    79 Bụng bảo dạ 自言自语 ; 自 说 自 话
    wúdòngyúzhōng
    80 Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân) 无动于衷
    zéwúpángdài zì zuō / zuò zì shòu zuòfǎ zì bì
    81 Bụng làm dạ chịu 责无旁贷 ; 自 作 自 受 ; 作法 自 毙
    yī dùzi huài
    82 Bụng thối như cứt 一 肚子 坏
    jiā miào bú / bù líng
    83 Bụt chùa nhà không thiêng 家 庙 不 灵
    xī mò rú jīn
    84 Bút sa gà chết 惜 墨 如 金
    yī jī liǎng bǎo
    85 Bữa đói bữa no 一 饥 两 饱
    sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng
    86 Bữa đực bữa cái 三 天 打鱼 两 天 晒 网
    géqiángyóu,ěr
    87 Bức vách có tai (bờ tường có mắt) 隔墙有耳
    bú / bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎn qián
    88 Cá không ăn muối cá ươn 不 听 老人 言 、 吃亏 在 眼 前
    sǐ bú / bù gǎi huǐ
    89 Cà cuống chết đến đít còn cay 死 不 改 悔
    dài / dà yú chī xiǎo yú ruòròuqiángshí
    90 Cá lớn nuốt cá bé 大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强食
    nànxiōngnàndì yīqiūzhīhé
    91 Cá mè một lứa 难兄难弟 ( 一丘之貉 )
    yú yóu fǔ zhōng / zhòng
    92 Cá nằm trên thớt 鱼 游 釜 中
    yīpùshíhán
    93 Cả thèm chóng chán 一暴十寒
    qiǎngcíduólǐ zhī / zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng
    ^ Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối 强词夺理 ; 只 许 州 官 放火 , 不许 百姓 点 灯
    qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān
    95 Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau 千里 姻缘 一线 牵
    zhǐ bāo bú / bù zhù zhēn
    96 Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra 纸 包 不 住 针
    jízhōngshēngzhì
    97 Cái khó ló cái khôn 急中生智
    fǎnlǎohuántóng
    98 Cải lão hoàn đồng 返老还童
    dé chóng / zhòng yú mào

    99 Cái nết đánh chết cái đẹp 德 重 于 貌
    dài / dà chǎo dài / dà nào jù sòng fēnyún
    100 Cãi nhau như mổ bò 大 吵 大 闹 ; 聚 讼 纷纭
    Bắt cá hai tay

    qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  4. #4
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    101 Cái sảy nảy cái ung 千里 之 堤 、 溃 于 蚁 穴
    gǎixiéguīzhèng
    102 Cải tà quy chính 改邪归正
    qǐ sǐ huí shēng
    103 Cải tử hoàn sinh 起 死 回 生
    bái lóng yú fú / fù
    104 Cải trang vi hành 白 龙 鱼 服
    bǎo dāo bú / bù lǎo lǎo dāng / dàng yì zhuàng
    105 Càng già càng dẻo càng dai 宝 刀 不 老 ; 老 当 益 壮
    hú sǐ shǒu qiū shù gāo qiān zhàng yèluòguīgēn
    106 Cáo chết ba năm quay đầu về núi 狐 死 首 丘 ; 树 高 千 丈 , 叶落归根
    hújiǎhǔwēi
    107 Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威
    gāo bú / bù chéng dī bú / bù jiù
    108 Cao không với tới, thấp không bằng lòng 高 不 成 低 不 就
    fūyǎn liǎoshì
    109 Cày chùi bừa bãi 敷衍 了事
    bú / bù hēng bú / bù yán bú / bù hēng bú / bù hā
    110 Cạy răng không nói một lời 不 哼 不 言 ; 不 哼 不 哈
    zhǎng píng huá / huà xiàn
    111 Cầm cân nẩy mực 掌 枰 划 线
    shí ná bā wěn shí ná jiǔ wěn
    112 Cầm chắc trong tay 十 拿 八 稳 ; 十 拿 九 稳
    jìnruòhánchán
    113 Câm như hến 噤若寒蝉
    yǒubèiwúhuàn
    114 Cẩn tắc vô áy náy 有备无患
    déxīnyìngshǒu
    115 Cầu được ước thấy 得心应手
    qiú rén bùrú qiú jǐ
    116 Cầu người không bằng cầu mình 求 人 不如 求 己
    shù gāo yǐng dài / dà
    117 Cây cao, bóng cả 树 高 影 大
    mù yǒu běn shuǐ yǒu yuán
    118 Cây có cội, nước có nguồn 木 有 本 , 水 有 源
    shù yù jìng ér fēng bú / bù zhǐ
    119 Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng 树 欲 静 而 风 不 止
    zhēn jīn bú / bù pà huǒ liàn shēn zhèng / zhēng bú / bù pà yǐngzi xié
    120 Cây ngay không sợ chết đứng 真 金 不 怕 火 炼 ; 身 正 不 怕 影子 斜
    bìng jí luàn tóu yī
    121 Có bệnh mới lo tìm thầy 病 急 乱 投 医
    qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ zhī chuī
    122 Có bột mới gột nên hồ 巧 妇 难 为 无 米 之 炊
    yǒu nǐ bú / bù duō mò / méi nǐ bú / bù shǎo / shào
    123 Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有 你 不 多 、 没 你 不 少
    tiě chǔ mò / mó chéng zhēn
    124 Có công mài sắt có ngày nên kim 铁 杵 (chǔ ) 磨 成 针
    chāchìnánfēi
    125 Có chạy đằng trời 插翅难飞
    gōng dào zìrán chéng yǒu zhì jìng chéng
    126 Có chí thì nên 功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成
    yǒu tiáo yǒulǐ yǒu tóu yǒu wěi yǒu bǎn yǒu yǎn
    127 Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有 条 有理 、 有 头 有 尾 、 有 板 有 眼 ;
    lǐshàngwǎnglái
    128 Có đi có lại mới toại lòng nhau 礼尚往来
    gǎn zuò gǎn dāng / dàng yǒu zhòng / zhǒng fàn liào yǒu dǎn dào àn
    129 Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn 敢 做 敢 当 ; 有 种 犯 料 、 有 胆 到 案
    chūn huā qiū shí yī fèn / fēn gēng tián yī fèn / fēn shōuhuò
    130 Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho. 春 花 秋 实 ; 一 分 耕 田 、 一 分 收获
    yǒu yǎn wú zhū yǒu yǎn bú / bù shí tàishān
    ƒ Có mắt như mù; có mắt không tròng 有 眼 无 珠 、 有 眼 不 识 泰山
    xǐ xīn yàn jiù
    132 Có mới nới cũ, có trăng quên đèn 喜 新 厌 旧
    bú / bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn
    133 Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ 不 养 儿 不知 父母 恩
    rú rén yìn / yǐn shuǐ lěngnuǎn zì zhī
    134 Có ở trong chăn mới biết chăn có rận 如 人 饮 水 , 冷暖 自 知
    yǒu fú tóng xiǎng yǒu nàn / nán tóng dāng / dàng
    135 Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu 有 福 同 享 , 有 难 同 当
    zuò zéixīn xū tánhǔsèbiàn
    136 Có tật giật mình 做 贼心 虚 ; 谈虎色变
    qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ chuī
    137 Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 巧 妇 难 为 无 米 炊
    qián néng gōutōng shén qián dài / dà mǎi qián èr pào / bāo
    138 Có tiền mua tiên cũng được 钱 能 沟通 神 ; 钱 大 买 钱 二 炮
    yǒumíng wú shí
    139 Có tiếng không có miếng 有名 无 实
    yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuīmò
    140 Có thực mới vực được đạo 衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨
    dōng shī xiào pín
    141 Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 东 施 效 颦
    là háma xiǎng chī tiāné ròu
    142 Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 瘌 蛤蟆 想 吃 天鹅 肉
    bùzhī tiāngāodìhòu gǒudǎnbāotiān mùkōngyíqiè wúfǎwútiān
    143 Coi trời bằng vung 不知 天高地厚 ; 狗胆包天 ; 目空一切 ; 无法无天
    háizi kū liǎo / le bào gěi / jǐ tā niáng
    144 Con có khóc mẹ mới cho bú 孩子 哭 了 , 抱 给 他 娘
    jiějiě bú / bù jià dānge liǎo / le mèimei
    145 Con chị chưa đi, con dì nó lỡ 姐姐 不 嫁 , 耽搁 了 妹妹
    Treo đầu dê bán thịt ***

    hòu làng tuī qián làng
    146 Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) 后 浪 推 前 浪
    pí zhī bú / bù cún máo jiāng / jiàng yān fù
    147 Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây 皮 之 不 存 , 毛 将 焉 附
    nǚ dài / dà bú / bù zhōng / zhòng liú
    148 Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm 女 大 不 中 留
    rěnwúkěrěn
    149 Con giun xéo mãi cũng quằn 忍无可忍
    ér dài / dà bú / bù yóu niáng
    150 Con khôn cha mẹ nào răng (?) 儿 大 不 由 娘
    ér bú / bù xián mǔ chǒu gǒu bú / bù xián jiā pín
    151 Con không chê cha mẹ khó, *** không chê chủ nghèo 儿 不 嫌 母 丑 , 狗 不 嫌 家 贫
    sǐ mǎ dāng / dàng zuō / zuò huó mǎ yī
    152 Còn nước còn tát 死 马 当 作 活 马 医
    wàn biàn bú / bù lí qí zōng
    153 Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 万 变 不 离 其 宗
    wáng sūn gōngzǐ gōngzǐ gē ér
    154 Con ông cháu cha 王 孙 公子 ( 公子 哥 儿 )
    hàiqúnzhīmǎ yī tiáo yú xīng liǎo / le yī guō tāng
    155 Con sâu làm rầu nồi canh 害群之马 ; 一 条 鱼 腥 了 一 锅 汤
    kāi mén yī dào rèn zéi zuō / zuò fù yǐnlángrùshì
    156 Cõng rắn cắn gà nhà 开 门 揖 盗 ; 认 贼 作 父 ; 引狼入室
    bēi / bèi shé hài jiā jī zhāo xiàng tà zǔ fén
    157 Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ 背 蛇 害 家 鸡 、 招 象 踏 祖 坟
    niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng
    158 Cọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛 死 留 皮 、 人 死 留 名
    xīn láo rì zhuō
    159 Cố đấm ăn xôi 心 劳 日 拙
    huǒzhōngqǔlì
    160 Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗
    gōng chéngmíng suì
    161 Công thành danh toại 功 成名 遂
    bá liǎo / le luóbo dìpí kuān / kuāi
    162 Cốt đươc việc mình 拔 了 萝卜 地皮 宽
    yīshízhùxíng
    163 Cơm áo gạo tiền 衣食住行
    jī jiào yǒu zǎowǎn tiānliàng yīqǐ liàng
    164 Cơm có bữa, chợ có chiều 鸡 叫 有 早晚 , 天亮 一起 亮
    pào / bāo fēng pēng lóng
    165 Cơm gà cá gỏi 炮 风 烹 龙
    chī yìng bú / bù chī ruǎn jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ
    ¦ Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng 吃 硬 不 吃 软 ; 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒 ;
    zuò chī shān kong / kòng / kōng
    167 Của đầy kho, không lo cũng hết 座 吃 山 空
    qiānlǐ sòng é máo lǐ qīng qíngyì chóng / zhòng
    ¨ Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành 千里 送 鹅 毛 ; 礼 轻 情意 重
    qiānlǐ sòng é máo
    169 Của một đồng, công một nén 千里 送 娥 毛
    jiè huā xiàn fó kāng tārén zhī kǎi
    170 Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借 花 献 佛 ; 慷 他人 之 慨
    piányi mò / méi hǎo / hào huò
    171 Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜 没 好 货
    bèirùbèichū
    172 Của thiên trả địa 悖入悖出
    lǐqūcíqióng
    173 Cùng đường đuối lý 理屈词穷
    gōngjìng bùrú cóng mìng
    174 Cung kính không bằng tuân lệnh 恭敬 不如 从 命
    yī xiào liǎo / le zhī yī xiào liǎoshì
    175 Cười chừ cho qua chuyện 一 笑 了 之 ; 一 笑 了事
    Mất bò mới lo làm chuồng

    jī duō bú / bù xiàdàn
    176 Cha chung không ai khóc 鸡 多 不 下蛋
    lóng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié
    177 Cha mẹ sinh con trời sinh tính 龙 生 九 种 ( 种种 个别 )
    yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ
    178 Cha nào con ấy 有 其 父 必 有 其 子
    yī mò / mài xiāngchuán
    179 Cha truyền con nối 一 脉 相传
    bàotóushǔcuàn
    180 Chạy bán sống bán chết 抱头鼠窜
    dōng bèn / bēn xī pǎo
    181 Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi 东 奔 西 跑
    chǔ cái jìn yòng
    182 Chảy máu chất xám 楚 材 晋 用
    zuò guān / guàn chéng bài
    183 Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại 坐 观 成 败
    tú qióng bǐ shǒu jiàn shuǐluòshíchū
    184 Cháy nhà ra mặt chuột 图 穷 匕 手 见 ; 水落石出
    bàotóushǔcuàn
    185 Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bốn cẳng 抱头鼠窜
    zài jié nàn / nán táo xiá lù xiāngféng
    º Chạy trời không khỏi nắng; 在 劫 难 逃 ; 狭 路 相逢
    bǎiwúyīshī
    187 Chắc như đinh đóng cột 百无一失
    bú / bù shí lú shān zhēn miàn mù
    188 Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao 不 识 庐 山 真 面 目
    lùsǐshuíshǒu
    189 Chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào 鹿死谁手
    xún guī dǎo jǔ
    190 Chân chỉ hạt bột 循 规 蹈 矩
    diēdiēzhuàngzhuàng
    191 Chân đăm đá chân chiêu 跌跌撞撞
    fēngchén wèi dǎn xīn lái zhà dào
    192 Chân ướt chân ráo 风尘 未 掸 ; 新 来 乍 到
    yǐ táng dāng / dàng chē
    193 Châu chấu đá xe 以 螳 当 车
    yī fó chū shì èr fó shēng tiān
    Â Chết đi sống lại;một sống hai chết 一 佛 出 世 , 二 佛 升 天
    sǐ wú zàng shēn zhī dì / de
    195 Chết không chỗ chôn thây 死 无 葬 身 之 地
    kǔkǒupóxīn
    196 Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心
    bēishuǐchēxīn
    197 Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển, 杯水车薪
    zhǐsāngmàhuái
    198 Chỉ *** mắng mèo, nói bóng nói gió 指桑骂槐
    fēng zhōng / zhòng zhī zhú
    199 Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风 中 之 烛
    èr yī tiān zuō / zuò wǔ
    200 Chia đôi mỗi bên một nửa 二 一 添 作 五
    rénwéi cái sǐ niǎo wèi / wéi shí wáng
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  5. #5
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    201 Chim khôn chết miếng mồi ngon 人为 财 死 , 鸟 为 食 亡
    liáng qín zé mù xián zhě zé zhǔ
    202 Chim khôn chọn cành mà đậu 良 禽 择 木 ; 贤 者 择 主
    zhòngkǒunántiáo jiàn rén jiàn zhì
    203 Chín người mười ý 众口难调 ; 见 人 见 智
    guò / guo yóu bú / bù jí
    204 Chín quá hóa nẫu 过 犹 不 及
    rènláorènyuàn
    205 Chịu thương chịu khó 任劳任怨
    sān sī ér hòu xíng / háng
    206 *** ba khoanh mới nằm, người ba năm mới nói 三 思 而 后 行
    gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ
    207 *** cắn áo rách 狗 咬 破 衣 人 ; 屋 漏 又 遭 连夜 雨
    yǎo rén dì / de / dí gǒu bú / bù lù / lòu chǐ
    208 *** cắn thì không kêu 咬 人 的 狗 不 露 齿
    gǒuzhàngrénshì
    209 *** cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (*** cậy thế chủ) 狗仗人势
    tiě shù kāihuā bái rì jiàn guǐ
    Ò *** có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa 铁 树 开花 ; 白 日 见 鬼
    gǒujítiàoqiáng
    211 *** cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ 狗急跳墙
    ě / è / wù quǎn shāng jìnlín
    212 *** dữ mất láng giềng 恶 犬 伤 近邻
    wàn biàn bú / bù lí qí zōng
    213 *** đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa 万 变 不 离 其 宗
    xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ
    214 *** ngáp phải ruồi 瞎 狗 碰 上 死 老鼠
    sànjiāzhīquǎn gǒu
    215 *** nhà có đám 丧家之犬 ( 狗 )
    fū chàng fù suí
    216 Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy 夫 唱 妇 随
    yùn chái huí lín
    217 Chở củi về rừng 运 柴 回 林
    yuǎn shuǐ jiě bùliǎo jìn kě
    218 Chờ được vạ má đã sưng 远 水 解 不了 近 渴
    mò jiàn làng dài / dà sōng lǔ jiǎng
    219 Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo 莫 见 浪 大 松 橹 桨 (lujiang)
    yóushǒuhòuxián
    220 Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 游手好闲
    yánghǔyíhuàn
    221 Chơi với ***, *** liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患
    biǎomiàn yī tào bèihòu yī tào
    222 Chú khi ni, mi khi khác 表面 一 套 、 背后 一 套
    zuō / zuò jiǎn zì fù
    223 Chui đầu vào rọ, tự trói mình 作 茧 自 缚
    zhòng kǒu yī cí bǎi kǒu mò biàn
    224 Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết 众 口 一 词 、 百 口 莫 辩
    ruò huǒ shāo shēn wán huǒ zìfén
    225 Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngày đứt tay 若 火 烧 身 ; 玩 火 自焚
    rùmùtúqióng
    226 Chuột chạy cùng sao 日暮途穷
    wǔshí bù xiào bǎi bù
    227 Chuột chù chê khỉ rằng hôi 五十 步 笑 百 步
    shǔ xiàn mǐ gāng zhèngzhòngxiàhuái
    228 Chuột sa chĩnh gạo 鼠 陷 米 缸 ; 正中下怀
    xiǎo tí dài / dà zuō / zuò
    229 Chuyện bé xé ra to 小 题 大 作
    yǒu bízi yǒu yǎn
    230 Chuyện bịa như thật 有 鼻子 有 眼
    tán xiào fēng shēng
    231 Chuyện giòn như pháo rang 谈 笑 风 生
    lǔ yú hài shǐ
    232 Chữ tác đánh chữ tộ 鲁 鱼 亥 豕
    bú / bù gōng zì pò
    233 Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại 不 攻 自 破
    wèi jìn shān mén jiù xiǎng dāng / dàng fāng zhàng
    234 Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng 未 进 山 门 , 就 想 当 方 丈
    wèisuō bú / bù qián
    235 Chưa gì đã co vòi 畏缩 不 前
    wèilǎoxiānshuāi
    236 Chưa già đã yếu 未老先衰
    wèi xué pá jiù xué zǒu
    237 Chưa học bò đã lo học chạy 未 学 爬 、 就 学 走
    shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī
    238 Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 呻吟 未 止 忘 良 医
    fó shēn wèi sù sù fó zuò qīngzhòng dàozhì
    239 Chưa nặn bụt đã nặn bệ 佛 身 未 塑 塑 佛 座 ; 轻重 倒置
    240 Chưa nóng nước đã đỏ gọng
    bújiàn guāncai bú / bù luò / lào / là lèi
    241 Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ 不见 棺材 不 落 泪
    mà dàjiē
    242 Chửi như mất gà 骂 大街
    pòkǒudàmà
    243 Chửi như tát nước 破口大骂
    fùzhūdōngliú hǎidǐlāoyuè hǎidǐlāozhēn
    244 Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流 ; 海底捞月 、 海底捞针
    rǒng yán fán yǔ kōnghuà liánpiān
    245 Dài dòng văn tự 冗 言 繁 语 ; 空话 连篇 ;
    fēng lǐ lái yǔ lǐ qù
    246 Dãi nắng dầm mưa 风 里 来 , 雨 里 去
    rèn rú è zhì
    247 Dai như đỉa đói 韧 如 饿 蛭
    míngzhèngyánshùn
    248 Danh chính ngôn thuận 名正言顺
    míng bú / bù zhèng / zhēng yán bú / bù shùn
    249 Danh không chính, ngôn không thuận 名 不 正 , 言 不 顺
    shuǐ gāo màn búguò chuán
    250 Dao sắc không gọt được chuôi 水 高 漫 不过 船
    jiào / jiāo fù chū lái jiào / jiāo ér yīng hái
    251 Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩
    dōnglāxīchě jiéwàishēngzhī
    252 Dây cà ra dây muống 东拉西扯 ; 节外生枝
    yī gè nǚxù bàn gèr
    253 Dể là khách (dâu là con, dể là khách). 一 个 女婿 半 个儿
    bìzhòngjiùqing
    254 Dễ làm khó bỏ 避重就轻
    yǔ rén fāngbiàn zìjǐ fāngbiàn
    255 Dễ người,dễ ta 与 人 方便 , 自己 方便
    bú / bù fèi chuīhuīzhīlì
    256 Dễ như bỡn, dễ như chơi 不 费 吹灰之力
    yì rú fǎn zhǎng
    257 Dễ như trở bàn tay 易 如 反 掌
    yǔ shì wú zhēng
    258 Dĩ hòa vi quý 与 世 无 争
    jiāng hǎi yī liàng / liáng rénxīn mò cè
    259 Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江 海 一 量 、 人心 莫 测
    yīqiàobùtōng
    260 Dốt đặc cán mai 一窍不通
    kū xiào bú / bù dé / de / děi
    261 Dở khóc dở cười 哭 笑 不 得
    bùlúnbùlèi
    262 Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类
    jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú
    263 Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) 救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠
    yù sù bú / bù dá
    264 Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲 速 不 达
    fēng mǎ niú bú / bù xiāng / xiàng jí
    265 Dùi đục chấm mắm tôm 风 马 牛 不 相 及
    duōchóushàngǎn
    266 Đa sầu đa cảm 多愁善感
    duōcáiduōyì duō néng duō yì
    267 Đa tài đa nghệ 多才多艺 ; 多 能 多 艺
    sòng fó sòng dào xītiān
    268 Đã thương thì thương cho trót 送 佛 送 到 西天
    yī bú / bù zuò èr bùxiū
    269 Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一 不 做 , 二 不休
    shā lǐ táojīn
    270 Đãi cát tìm vàng 沙 里 淘金
    duìniútánqín
    271 Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm,… 对牛弹琴
    biān hù jié hǎi chuī shā zuō / zuò fàn
    272 Đan gầu tát biển 编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭
    jǐng lǐ dǎ / dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo / dào
    273 Đánh bùn sang ao 井 里 打 水 , 往 河 里 倒
    běnxìng nàn / nán yí
    274 Đánh chểt cái nết không chừa 本性 难 移
    jiāngshān yì gǎi běnxìng nàn / nán yí
    275 Đánh chết cái nết không chừa 江山 易 改 、 本性 难 移
    dǎ / dá gǒu qī zhǔ
    276 Đánh *** khinh chủ 打 狗 欺 主
    xiān fā / fà zhì rén
    277 Đánh đòn phủ đầu 先 发 制 人
    làngzǐ huí tóu jīn bú / bù huàn
    278 Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子 回 头 金 不 换
    chú ě / è / wù wù jìn / jǐn dǎluòshuǐgǒu
    279 Đánh rắn giập đầu 除 恶 务 尽 ; 打落水狗
    kān / kàn shǐ wú zhōng bùliǎoliǎozhī
    280 Đánh trống bỏ dùi 看 始 无 终 ; 不了了之
    dǎ / dá tuì táng gǔ
    281 Đánh trống lảng 打 退 堂 鼓
    qián pú hòujì
    282 Đào ngã mận thay 前 仆 后继
    wù yǐ xī wèi / wéi guì
    283 Đắt ra quế, ế ra củi 物 以 稀 为 贵
    bān chún dì shé bānnòngshìfēi liǎng miàn sān dāo
    284 Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬 唇 递 舌 ; 搬弄是非 ; 两 面 三 刀
    jiāng / jiàng cuò jiù cuò qíhǔnánxià yī bú / bù zuò èr bùxiū
    285 Đâm lao phải theo lao 将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休
    jiàn zài xián shàng
    286 Đâm lao thì phải theo lao 箭 在 弦 上
    suí xiāng rù xiāng
    287 Đất lề quê thói 随 乡 入 乡
    lèng tóu lèng nǎo
    288 Đầu bò đầu bứu 愣 头 愣 脑
    tóujī qǔ qiǎo
    289 Đầu cơ trục lợi 投机 取 巧
    jiētóu hàng / xiàng wěi
    290 Đầu đường xó chợ 街头 巷 尾
    tóng chuáng gòng zhěn
    291 Đầu gối má kề 同 床 共 枕
    méi lái méi qù
    Ĥ Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉 来 眉 去
    búlùn / bùlùn bú / bù lèi
    293 Đầu Ngô mình Sở 不论 不 类
    dài / dà fēng dài / dà làng
    294 Đầu sóng ngọn gió 大 风 大 浪
    yī mǎ dāng / dàng xiān
    295 Đầu tàu gương mẫu 一 马 当 先
    xīn xīnkǔ kǔ
    296 Đầu tắt mặt tối 辛 辛苦 苦
    jī líng gǒu suì
    297 Đầu thừa đuôi thẹo 鸡 零 狗 碎
    niú tóu mǎ miàn
    298 Đầu trâu mặt ngựa 牛 头 马 面
    liáng shàng jūnzǐ
    299 Đầu trộm đuôi cướp 梁 上 君子
    hǔtóushéwěi
    300 Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾
    hǎo / hào lái hǎo / hào qù shàn shǐ shànzhōng
    301 Đầu xuôi đuôi lọt 好 来 好 去 ( 善 始 善终 )
    shānfēngdiǎnhuǒ
    302 Đẩy *** bụi rậm 煽风点火
    bùguǎn bùgù / búgù bùwénbùwèn
    303 Đem con bỏ chợ 不管 不顾 ; 不闻不问
    gè rén zì sào / sǎo mén qián xuě mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng ér
    304 Đèn nhà ai nhà ấy rạng 各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫 管 他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝卜 一 个 坑 儿
    zhù shì dào móu
    305 Đẽo cày giữa đường 筑 室 道 谋
    hēi gèng / gēng bànyè
    IJ Đêm hôm khuya khoắtl; nửa đêm canh ba 黑 更 半夜
    xǐ zhái wàng qī
    307 Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm 徙 宅 忘 妻
    kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ
    308 Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山 吃 山 , 靠 水 吃 水
    ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi / wéi
    309 Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma 若 要人 不知 除非 己 莫 为
    wū hū āi zāi
    310 Đi đời nhà ma 呜 乎 哀 哉
    dòng zhú qí jiān
    311 Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞 烛 其 奸
    jīng yī shì cháng / zhǎng yī zhì
    312 Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经 一 事 长 一 智
    gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì
    313 Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工 欲 善 其 事 , 必 先 利 其 器
    wùyǐlěijù
    314 Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚
    dì / de líng rén jié
    315 Địa linh nhân kiệt 地 灵 人 杰
    rénjiān dìyù
    316 Địa ngục trần gian 人间 地狱
    rì liàng / liáng yú lù / lòu yè diǎn guā cōng
    317 Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜 葱
    tǐngérzǒuxiǎn
    318 Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险
    rén qióng zhì bú / bù qióng
    319 Đói cho sạch, rách cho thơm 人 穷 志 不 穷
    jībùzéshí
    320 Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食
    liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ
    321 Đòn xóc hai đầu 两 面 三 刀 ; 嘴甜 心 苦
    tónggāngòngkǔ
    322 Đồng cam cộng khổ 同甘共苦
    dǎcǎojīngshé
    323 Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ 打草惊蛇
    rénshānrénhǎi
    324 Đông như kiến cỏ 人山人海
    tóng chuáng yì mèng
    325 Đồng sàng dị mộng 同 床 异 梦
    tóngxīn xiélì
    326 Đồng tâm hiệp lực 同心 协力
    qián rén chè tú mí liǎo / le hòu rén dì / de / dí yǎn
    327 Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的 眼
    wàngyǎnyùchuān
    328 Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿
    làihámā xiǎng chī tiāné ròu
    329 Đũa mốc đòi chòi mâm son 癞蛤蟆 想 吃 天鹅 肉
    húnshuǐmōyú
    330 Đục nước béo cò 浑水摸鱼
    zuì yǒu yīng / yìng dé / de / děi
    331 Đúng người đúng tội 罪 有 应 得
    dé / de / děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu
    332 Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得 放手 时 且 放手
    shǒu dāng / dàng zhí chòng / chōng
    333 Đứng mũi chịu sào 首 当 直 冲
    zuòlìbù’ān
    334 Đứng ngồi không yên 坐立不安
    chóng / zhòng zú érlì
    335 Đứng như trời trồng 重 足 而立
    gūzhùyīzhì
    336 Được ăn cả ngã về không 孤注一掷
    gè fù yíng kuī
    337 Được ăn lỗ chịu 各 负 盈 亏
    tān xiǎo shī dài / dà
    Œ Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪 小 失 大 ;
    jī làn zuǐba yìng
    œ Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡 烂 嘴巴 硬
    yǒu yī lì bì yǒu yī bì
    340 Được cái nọ hỏng cái kia 有 一 利 必 有 一 弊
    dé / de / děi lǒng wàng shǔ dé / de / děi jì sī lú
    341 Được con diếc, tiếc con rô 得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈
    dé / de / děi cùn jìn chǐ
    342 Được đằng chân lân đằng đầu 得 寸 进 尺
    gùcǐshībǐ
    343 Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼
    zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo
    344 Được lòng ta, xót xa lòng người 自己 心 欢 、 别人 苦恼
    débùchángshī
    345 Được một mất mười 得不偿失
    jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì
    346 Được ngày nào xào ngày ấy 今朝 有 酒 今朝 醉
    dé / de / děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo / zhe / zhuó nà shān gāo qímǎzhǎomǎ dé / de / děi lǒng wàng shǔ
    347 Được voi đòi tiên 得 一 望 十 ; 这 山 望 着 那 山 高 ; 骑马找马 ; 得 陇 望 蜀
    lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn
    348 Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路 遥 知 马力 , 日久 见 人心
    wāi mén xiédào
    349 Đường ngang ngõ tắt 歪 门 邪道
    yǒu zuǐ jiù yǒu lù
    350 Đường ở mồm 有 嘴 就 有 路
    Đàn gảy tai trâu

    chángtúbáshè
    351 Đường sá xa xôi 长途跋涉
    shǒu pò shí liáng yào
    352 Đứt tay hay thuốc 手 破 识 良 药
    wěiqūqiúquán
    353 Ép dạ cầu toàn 委曲求全
    bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū
    354 Ếch chết tại miệng 病 从 口 入 , 祸 从 口 出
    féi dì / de / dí shòu dì / de / dí yī guō zhǔ
    355 Ếch nào mà chẳng thịt 肥 的 瘦 的 一 锅 煮
    tóngshìcāogē
    356 Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈
    qué jī zhī / zhǐ chī pán biān / bian gǔ
    357 Gà què ăn quẩn cối xay 瘸 鸡 只 吃 磐 边 谷
    gōngjī dài xiǎo jī
    358 Gà trống nuôi con 公鸡 带 小 鸡
    huáng tiān bú / bù fù kǔxīn rén
    359 Gái có công chồng không phụ 皇 天 不 负 苦心 人
    yīzhēnjiànxuě zhèng / zhēng zhōng / zhòng xià huài
    360 Gãi đúng chỗ ngứa 一针见血 ; 正 中 下 坏
    xiǎo èr guǎn dài / dà wáng
    361 Gái góa lo việc triều đình “ 小 二 ” 管 “ 大 王 ”
    jī zhuó yáng qīng
    362 Gạn đục khơi trong 激 浊 扬 清
    hù dǒu / dòu bǐ bà / bǎ ér cháng / zhǎng gēbo bǐ tuǐ cū
    363 Gáo dài hơn chuôi 戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊 比 腿 粗
    yǐ lín wèi / wéi hè
    364 Gắp lửa bỏ tay người 以 邻 为 壑 (hè);
    suí yù ér ān
    365 Gặp sao yên vậy 随 遇 而 安
    chū yūní ér bú / bù rǎn
    366 Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn 出 淤泥 而 不 染
    jìnshuǐlóutái xiān dé / de / děi yuè
    367 Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台 先 得 月
    fēngzhúcánnián
    368 Gần đất xa trời 风烛残年
    jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi
    369 Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近 朱 者 赤 、 近 黑 者 黑
    xīn fú / fù shǒu kěn
    370 Gật đầu như bổ củi 心 服 首 肯
    jiū xíng hú miàn
    ų Gầy như que củi; gầy như hạc 鸠 形 鹄 面
    yǐ qí rén zhī dào hái / huán zhì qí rén zhī shēn
    372 Gậy ông đập lưng ông 以 其 人 之 道 , 还 治 其 人 之 身
    pà shénme yǒu shénme
    373 Ghét của nào trời trao của ấy 怕 什么 有 什么
    kègǔ míng xīn
    374 Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm 刻骨 铭 心
    jiāng háishi lǎo dì / de / dí là
    375 Gừng càng già càng cay 姜 还是 老 的 辣
    qiánchēzhījiàn qián chē kě jiàn
    376 Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴 ; 前 车 可 鉴
    pòjìngchóngyuán
    377 Gương vỡ lại lành 破镜重圆
    jiǔnángfàndài
    378 Giá áo túi cơm 酒囊饭袋
    zhuāng lóng zuō / zuò yǎ
    379 Giả câm giả điếc 装 聋 作 哑
    zhuāng lóng zuō / zuò yǎ
    ż Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装 聋 作 哑
    shuǐ zhì qīng zé wú yú
    Ž Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá 水 至 清 则 无 鱼
    wùjíbìfǎn
    382 Già néo đứt dây 物极必反
    zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō / zuò chī
    383 Giả ngây giả ngô 装 疯 卖 傻 ; 装 聋 作 痴
    wàiqiángzhōnggān sèlìnèrěn
    ƀ Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干 ; 色厉内荏
    wúbìngshēnyín
    385 Giả vờ giả vịt 无病呻吟
    lǎoshǔ guò / guo jiē rénrén hǎn dǎ / dá
    386 Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠 过 街 、 人人 喊 打
    qiān nù yú rén shuìbùzháo jué / jiào guài chuáng wāi
    387 Giận cá chém thớt 迁 怒 于 人 ; 睡不着 觉 怪 床 歪
    dōngpìnxīcòu wā ròu bǔ chuāng
    388 Giật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑 ; 挖 肉 补 疮
    zàng / cáng tóu lù / lòu wěi húli wěiba yùgàimízhāng
    389 Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏 头 露 尾 ; 狐狸 尾巴 ; 欲盖弥彰
    tóujǐngxiàshí qiáng dǎo / dào zhòngrén tuī
    390 Giậu đổ bìm leo 投井下石 ; 墙 倒 众人 推
    shǒu kǒu rú píng
    391 Giấu như mèo giấu cứt 守 口 如 瓶
    yùgàimízhāng
    392 Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰
    báizhǐhēizì
    393 Giấy trắng mực đen 白纸黑字
    bān qǐ shítóu dǎ / dá zìjǐ dì / de / dí jiǎo
    Ɗ Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy 搬 起 石头 打 自己 的 脚
    zhòng / zhǒng guā dé / de / děi guā zhòng / zhǒng dòu dé / de / děi dòu
    395 Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种 瓜 得 瓜 、 种 豆 得 豆
    gē jī yān yòng niú dāo
    396 Giết gà cần gì dao mổ trâu 割 鸡 焉 用 牛 刀
    shārényuèhuò
    397 Giết người cướp của 杀人越货
    cǎojiānrénmìng
    398 Giết người như ngóe 草菅人命 (caojian renming)
    fēng pài rénwù
    399 Gió chiều nào che chiều ấy 风 派 人物
    shǒuxiàliúqíng
    400 Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) 手下留情
    *** cùng dứt giậu

    tì sǐguǐ
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  6. #6
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    401 Giơ đầu chịu báng 替 死鬼
    jìntuìliǎngnán jìn tuì wéi gǔ
    402 Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难 ; 进 退 维 谷
    bàntúérfèi
    403 Giữa chừng bỏ cuộc 半途而废
    shǒuzhūdàitù
    404 Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔
    chī rénjiā dì / de / dí zuǐ duǎn ná rénjiā dì / de / dí shǒu ruǎn yǒu kǒu nàn / nán yán yǒu kǒu nàn / nán fèn / fēn
    405 Há miệng mắc quai 吃 人家 的 嘴 短 , 拿 人家 的 手 软 : 有 口 难 言 , 有 口 难 分 ;
    bùyánéryù
    406 Hai năm rõ mười 不言而喻
    yī zì cháng / zhǎng shé zhèn
    407 Hàng người rồng rắn 一 字 长 蛇 阵
    yìqì yòngshì
    408 Hành động theo cảm tính 意气 用事
    sǔn bīng shé / zhé jiāng / jiàng
    409 Hao binh tổn tướng 损 兵 折 将
    shuòguǒjǐncún
    410 Hạt gạo trên sàng 硕果仅存
    shú néng shēng qiǎo
    411 Hay làm khéo tay 熟 能 生 巧
    qīng chū yú lán
    412 Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy 青 出 于 蓝
    shǔ dù jī cháng
    413 Hẹp hòi thiển cận 鼠 肚 鸡 肠
    zhī zǐ mò ruò fù
    414 Hiểu con không ai bằng cha 知 子 莫 若 父
    xūzhāngshēngshì
    415 Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势
    xiānhuā chā zài niúfèn shàng fó tóu zháo / zhe / zhuó fèn
    416 Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) 鲜花 插 在 牛粪 上 ; 佛 头 着 粪
    luò / lào / là huā yǒuyì liúshuǐ wúqíng
    417 Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình 落 花 有意 , 流水 无情
    bùxuéwúshù
    418 Học chả hay, cày chả biết 不学无术
    xué shū bú / bù chéng xué jiàn bú / bù chéng
    419 Học chữ không xong, học cày không nổi 学 书 不 成 , 学 剑 不 成
    xué ér shí xí zhī
    420 Học đi đôi với hành 学 而 时 习 之
    jǔyīfǎnsān yī yú sān fǎn
    421 Học một biết mười 举一反三 ; 一 隅 三 反
    bógǔtōngjīng
    422 Học sâu biết rộng 博古通今
    sān rén xíng / háng bì yǒu wǒ shī
    423 Học thầy không tày học bạn 三 人 行 , 必 有 我 师
    cāpìgǔ
    424 Hót cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) 擦屁股
    hǔ dú bú / bù shí zǐ
    425 Hổ dữ không ăn thịt con 虎 毒 不 食 子
    xīn huí yì zhuàn / zhuǎn
    426 Hồi tâm chuyển ý 心 回 意 转
    gōu hún shè pò
    427 Hồn xiêu phách lạc 勾 魂 摄 魄
    tóutòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo
    Ƭ Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu… 头痛 医 头 、 脚 痛 医 脚
    dé / de / děi bú / bù bǔ shī débùchángshī
    429 Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại 得 不 补 失 ; 得不偿失
    hé qíng hélǐ
    430 Hợp tình hợp lý 合 情 合理
    táolǐ bú / bù yán xià zì chéng qī
    431 Hữu xạ tự nhiên hương 桃李 不 言 , 下 自 成 蹊
    jìnruòhánchán
    432 Im như thóc đổ bồ, câm như hến 噤若寒蝉
    zhūmén jiǔ ròu chòu lù yǒu dòng sǐ gǔ
    433 Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra 朱门 酒 肉 臭 , 路 有 冻 死 骨
    Zhāng / zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì liǔshù shàng zháo / zhe / zhuó dāo sāng shù shàng chūxuè
    434 Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ 张 公 吃 酒 李 公 醉 ; 柳树 上 着 刀 , 桑 树 上 出血
    tiāoféijiǎnshòuq yī rén dé / de / děi dào jī quǎn
    435 Kén cá chọn canh 挑肥拣瘦 ; 一 人 得 道 鸡 犬
    qiángōngjìnqì qiān rì dǎ / dá chái yīrì shāo yǎng bīng qiān rì yòng zài yīshí
    436 Kiếm củi ba năm đốt một giờ 前功尽弃 ; 千 日 打 柴 一日 烧 ; 养 兵 千 日 、 用 在 一时
    fúyóu hàn dài / dà shù zì bú / bù liànglì
    437 Kiến kiện củ khoai 蜉蝣 撼 大 树 ; 自 不 量力
    jìng lǎo cí yòu
    438 Kính già yêu trẻ 敬 老 慈 幼
    jìng xián chóng / zhòng shì
    439 Kính hiền trọng sĩ 敬 贤 重 士
    huǒ zhōng / zhòng qū lì
    440 Ky cóp cho cọp nó ăn 火 中 区 栗
    bùshùzhīkè
    441 Khách không mời mà đến 不速之客
    nàn / nán yú shàng qīng tiān
    442 Khó hơn lên trời 难 于 上 青 天
    kǔ jìn / jǐn gān lái
    443 Khổ tận cam lai 苦 尽 甘 来
    cōngmíng yīshì hútu yīshí
    444 Khôn ba năm dại một giờ 聪明 一世 糊涂 一时
    shì shì yǒushù
    445 Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già 事 事 有数
    néng zhě duō láo
    446 Khôn làm cột cái, dại làm cột con 能 者 多 劳
    cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù
    447 Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại 聪明 反 被 聪明 误
    dú huì bùzhī zhòng zhì
    448 Khôn lỏi không bằng giỏi đàn 独 慧 不知 众 智
    fù wú sān dài xiǎng
    449 Không ai giàu ba họ 富 无 三 代 享
    bùzhī zhě bú / bù zuì
    450 Không biết không có tội;vô sư vô sách quỷ thần bất trách 不知 者 不 罪
    píng dì / de lóu tái
    451 Không bột mà gột nên hồ; Nước lã mà gột nên hồ 平 地 楼 台
    bùyìérfēi
    452 Không cánh mà bay 不翼而飞
    wúfēngbùqǐlàng
    453 Không có lửa làm sao có khói 无风不起浪
    shìshàng wú nàn / nán shì zhī / zhǐ pà méirén xīn
    454 Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền 世上 无 难 事 、 只 怕 没人 心
    gǎn yāzi shàng jià
    455 Không *** bắt mèo ăn cứt ; bắt *** đi cày 赶 鸭子 上 架
    bùgòngdàitiān
    456 Không đội trời chung 不共戴天
    bùzhébùkòu
    457 Không hơn không kém, mười phân vẹn mười 不折不扣
    bùláoérhuò
    458 Không làm mà hưởng 不劳而获
    wúyōuwúlǜ
    459 Không lo không nghĩ 无忧无虑
    wújiākěguī
    460 Không nhà mà về 无家可归
    bùjiǎsīsuǒ
    461 Không phải nghĩ ngợi 不假思索
    fēi / Fēi qīn fēi / Fēi gù
    462 Không thân không thích 非 亲 非 故
    wú shī bú / bù tōng
    463 Không thầy đố mày làm nên 无 师 不 通
    jīdàn lǐ zhǎo gǔtóu
    464 Không ưa thì dưa có dòi 鸡蛋 里 找 骨头
    yáoqínàhǎn
    465 Khua chiêng gõ mõ 摇旗呐喊
    yáo chún gǔ shé
    466 Khua môi múa mép 摇 唇 鼓 舌
    gū xíng / háng yǐ jiàn
    467 Khư khư như ông giữ oản 孤 行 已 见
    wù shàng qí lèi
    468 Lá lành đùm lá rách 物 上 其 类
    dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ
    469 Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú 当 面 是 人 , 背后 是 鬼
    rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú
    470 Lạ nước lạ cái 人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟
    zhuāngmózuòyàng
    471 Làm bộ làm tịch 装模做样
    chuí shǒu ér dé / de / děi
    472 Làm chơi ăn thật 垂 手 而 得
    wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo
    473 Làm dâu trăm họ 为人作嫁 ( 众口难调 )
    ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí
    474 Làm khách sạch ruột 碍 了 面 皮 , 娥 了 肚皮
    yī láo yǒng yì
    475 Làm một mẻ, khỏe suốt đời 一 劳 永 逸
    wèirénzuòjià
    476 Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁
    qīngtíngdiánshuǐ
    477 Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt) 蜻蜓点水
    bùtòngbùyǎng
    478 Làm như gãi ngứa 不痛不痒
    móyánggōng
    479 Làm như lễ bà chúa Mường 磨洋工
    hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào
    480 Làm phúc phải tội 好 心 不 得 好 报
    jiǎotàshídì
    481 Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地
    chūyángxiàng
    482 Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相
    hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng
    483 Lành làm gáo, vỡ làm muôi 好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用
    yù qín gù zòng
    484 Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲 擒 故 纵
    bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng
    ǥ Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng 不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两
    zhù shì dào móu
    486 Lắm mối tối nằm không 筑 室 道 谋
    héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān
    487 Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚 多 了 山 门 没 关
    zhòngkǒunántiáo
    488 Lắm thầy nhiều ma 众口难调
    shí / dàn chén dàhǎi
    489 Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích 石 沉 大海
    guǐguǐsuìsuì
    490 Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt 鬼鬼祟祟
    yī ér zài zài ér sān
    491 Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác 一 而 再 , 再 而 三
    yí huā jiē mù làn yú chōngshù
    492 Lập lờ đánh lận con đen 移 花 接 木 ; 滥 竽 充数
    jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu
    493 Lấy chồng theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗
    yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù
    494 Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹
    yǐdúgōngdú
    495 Lấy độc trị độc 以毒攻毒
    yī mù nàn / nán zhī
    496 Lấy lạng chống trời 一 木 难 支
    yǐshēnzuòzé
    497 Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu 以身作则
    jiéchángbǔduǎn
    498 Lấy ngắn nuôi dài 截长补短
    ēnjiāngchóubào
    499 Lấy oán báo ơn 恩将仇报
    yǐdébàoyuàn
    yǐdébàoyuàn
    500 Lấy ơn báo oán 以德报怨
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  7. #7
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     

    500 Lấy ơn báo oán 以德报怨
    bú / bù zìliàng lì yīshǒu zhē tiān
    501 Lấy thúng úp voi 不 自量 力 ; 一手 遮 天
    qǔchángbǔduǎn
    502 Lấy thừa bù thiếu 取长补短
    yǐluǎntóushí
    503 Lấy trứng chọi đá 以卵投石
    jiè huā xiàn fó
    504 Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) 借 花 献 佛
    gōngbàichuíchéng
    505 Leo cau đến buồng lại ngã 功败垂成
    hǎo / hào wéirén shī
    506 Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ) 好 为人 师
    fú yáo zhí shàng
    507 Lên như diều gặp gió 扶 摇 直 上
    yīmùliǎorán
    508 Liếc qua là biết, xem phát hiểu ngay 一目了然
    kān / kàn cài chīfàn liàngtǐcáiyī
    509 Liệu cơm gắp mắm 看 菜 吃饭 , 量体裁衣
    liào shì rú shén
    510 Liệu sự như thần 料 事 如 神
    diào ér láng dāng / dàng
    511 Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ 吊 儿 郎 当
    qǐ rén yōu tiān
    512 Lo bò trắng răng 杞 人 优 天
    xīn jí huǒ liáo
    513 Lòng như lửa đốt 心 急 火 燎
    yù lóng nàn / nán tián
    514 Lòng tham không đáy 欲 窿 难 填
    chǔ gōng chǔ dé / de / děi
    ȃ Lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt 楚 弓 楚 得
    jīmáosuànpí
    516 Lông gà phao tỏi 鸡毛蒜皮
    517 Lờ năng mó, vó năng kéo
    móléngliǎngkě
    518 Lời lẽ ba phải 模棱两可
    yī nuò qiānjīn
    ȇ Lời nói gói vàng; lời hứa ngàn vàng 一 诺 千金
    nòngqiǎochéngzhuō hǎo / hào zhū yī chéng sǐ zhū
    520 Lợn lành chữa lợn què 弄巧成拙 ; 好 猪 医 成 死 猪
    dài / dà qiǎo ruò zhuō bú / bù fēi zé yǐ yī fēi chōngtiān
    521 Lù khù vác cái lu chạy, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. 大 巧 若 拙 ; 不 飞 则 已 , 一 飞 冲天
    huǒshāoméimao
    522 Lửa cháy đến đít 火烧眉毛
    huǒshàngjiāyóu shānfēngdiǎnhuǒ tuībōzhùlán
    523 Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm 火上加油 ; 煽风点火 ; 推波助澜
    gān / gàn chái lièhuǒ
    524 Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén 干 柴 烈火
    kān / kàn fēng yáo qí
    525 Lựa gió phất cờ 看 风 摇 旗
    jí fēng jìng / jìn cǎo lièhuǒ jiàn zhēn jīn
    526 Lửa thử vàng, gian nan thử sức 疾 风 劲 草 ; 烈火 见 真 金
    lìbùcóngxīn wàngyángxīngtàn
    527 Lực bất tòng tâm 力不从心 ; 望洋兴叹
    bàn tuī bàn jiù
    528 Lửng lơ con cá vàng 半 推 半 就
    jiù qī shēng
    529 Ma cũ bắt nạt ma mới 旧 欺 生
    guǐ shǐ shén chā / chāi / chà
    530 Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼 使 神 差
    fēng cān lùsù
    531 Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿
    gèzìwéizhèng
    532 Mạnh ai nấy làm 各自为政
    duō qián shàn jiǎ
    533 Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多 钱 善 贾
    tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì
    534 Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济
    yǔhòuchūnsǔn
    535 Măng mọc sau mưa 雨后春笋
    yúmùhùnzhū
    536 Mắt cá giả trân châu 鱼目混珠
    miàn wú rén sè
    537 Mặt cắt không còn giọt máu 面 无 人 色
    sǐ pí lài liǎn
    538 Mặt dày mày dạn 死 皮 赖 脸
    miànhóng’ěrchì
    539 Mặt đỏ tía tai 面红耳赤
    zéitóuzéinǎo
    540 Mặt gian mày giảo 贼头贼脑
    yǎn bújiàn xīn bú / bù fán
    541 Mắt không thấy, tâm không phiền 眼 不见 , 心 不 烦
    méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi
    542 Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开
    chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn
    543 Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó 愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸
    miànhuángjīshòu
    544 Mặt mày xanh xao 面黄肌瘦
    lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí
    545 Mặt mo 老 着 脸皮
    yīguānqínshòu
    546 Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽
    zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn
    547 Mắt nhắm mắt mở 睁 一 只 眼 闭 一 只 眼
    wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén
    548 Mất bò mới lo làm chuồng 亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门
    péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng
    549 Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵
    duàn xiàn fēngzhēng
    550 Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin 断 线 风筝
    fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō
    551 Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多
    chì shé shāo chéng
    552 Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城
    jī wō fēi chū fènghuáng
    553 Mẹ dại đẻ con khôn 鸡 窝 飞 出 凤凰
    mǔ zǐ píng’ān
    554 Mẹ tròn con vuông 母 子 平安
    māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi
    555 Mèo giả từ bi khóc chuột 猫 哭 老鼠 假 慈悲
    lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā
    556 Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸
    tōu jī mō gǒu
    557 Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷 鸡 摸 狗
    liáo shēng yú wú
    558 Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không). 聊 生 于 无
    xiā māo pèng shàng sǐ hàozi
    559 Mèo mù vớ được cá rán 瞎 猫 碰 上 死 耗子
    qīruǎnpàyìng
    560 Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬
    píyúbēnmìng
    561 Mệt bở hơi tai 疲于奔命
    zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng
    562 Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩
    tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān
    563 Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干
    jiēláizhīshí
    564 Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食
    xiàolǐcángdāo
    565 Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀
    hǎilǐ lāo zhēn
    566 Mò kim đáy biển 海里 捞 针
    pàn mǔ shì guī
    567 Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归
    kū cuò liǎo / le fén tóu
    568 Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭 错 了 坟 头
    jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng
    569 Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家 家 有 本 难 念 的 经
    chúnwángchǐhán
    570 Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒
    bǐ yīshí cǐ yīshí
    571 Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时
    yóuzuǐhuáshé
    572 Mồm loa mép giải 油嘴滑舌
    yóuzuǐhuáshé
    573 Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌
    shuōjiànbùxiān
    574 Một bữa là vàng, hai bữa là thau 数见不鲜
    dú mù bú / bù chéng lín
    575 Một cây làm chẳng nên non 独 木 不 成 林
    dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū
    576 Một con chim én không làm nên mùa xuân 独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜
    yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó
    577 Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着
    yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo
    578 Một công đôi việc 一举两得 ; 一箭双雕
    fèi xíng fèi shēng
    579 Một *** sủa bóng, trăm *** sủa tiếng 吠 形 吠 声
    bú / bù shí yī dīng
    580 Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不 识 一 丁
    yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi
    581 Một đồn mười, mười đồn trăm 一 传 十 , 十 传 百
    yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn
    582 Một lòng một dạ 一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼
    liù ěr bùtóng móu
    583 Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋
    tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān
    584 Một người làm quan cả họ được nhờ 弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天
    qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú
    585 Một người lo bằng một kho người làm 千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求
    bā zì mò / méi yī piě
    586 Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八 字 没 一 撇
    nǐsǐwǒhuó
    587 Một sống một chết, một mất một còn 你死我活
    dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé
    588 Một trời một vực 大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔
    yīshìwúchéng
    589 Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成
    yī běn wàn lì
    590 Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利
    shìkě’érzhǐ
    591 Một vừa hai phải 适可而止
    xīnhuānùfàng méifēisèwǔ
    592 Mở cờ trong bụng 心花怒放 ; 眉飞色舞
    yīzhēnjiànxuě
    593 Mở cửa sổ thấy núi 一针见血
    yángmáo chū zài yáng shēnshàng
    594 Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông 羊毛 出 在 羊 身上
    zhìruòwǎngwén
    595 Mũ ni che tai 置若罔闻
    zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu
    596 Mua dây buộc mình 作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优
    wéisuǒyùwéi
    597 Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为
    gé shān mǎi lǎo niú
    598 Mua mèo trong bị 隔 山 买 老 牛
    bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo
    599 Múa rừu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀
    cānghǎiyísù
    600 Muối bỏ bể 沧海一粟
    yù qǔ gù yú / yǔ
    601 Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲 取 故 予
    bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ
    602 Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子
    shí nián shùmù bǎinián shù rén
    603 Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người 十 年 树木 , 百年 树 人
    yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí
    604 Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐
    rén yún yì yún
    605 Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云
    chènhuǒdǎjié
    606 Mượn gió bẻ măng 趁火打劫
    wèndàoyúmáng
    607 Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲
    jiè jiǔ zuò fēng
    608 Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯
    móu shì zài rén chéng shì zài tiān
    609 Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天
    nàn / nán wú jiǔ rú qí wú fēng
    610 Nam vô tửu như cờ vô phong 难 无 酒 如 旗 无 风
    xīnhuīyìlǎn
    611 Nản lòng thoái chí 心灰意懒
    jí yè chéng qiú
    612 Năng nhặt chặt bị (kiến tha lâu đầy tổ) 集 液 成 裘
    jièdāoshārén hánshāshèyǐng
    613 Ném đá giấu tay, mượn dao giết người 借刀杀人 ; 含沙射影
    yī zhì qiānjīn
    614 Ném tiền qua cửa sổ 一 掷 千金
    yán zhī záo záo yán bì yǒu jù yǒu àn kě jī
    615 Nói có sách, mách có chứng 言 之 凿 凿 , 言 必 有 据 ; 有 案 可 稽
    mítiāndàhuǎng
    616 Nói dối như cuội 弥天大谎
    shuō dào zuō / zuò dào
    617 Nói được làm được 说 到 作 到
    shuō dì / de / dí bǐ chàng dì / de / dí hǎotīng
    618 Nói hay như đài, nói hay hơn hát 说 的 比 唱 的 好听
    yán zhī wú wù
    619 Nói hươi nói vượn 言 之 无 物
    xīshìníngrén
    620 Nói kho cho qua mọi chuyện 息事宁人
    dàyánbùcán
    621 Nói khoác không biết ngượng mồm 大言不惭
    yī yǔ shuāngguān
    622 Nói lấp lửng, nói nước đôi 一 语 双关
    chū’erfán’er shuō yī tào zuō / zuò yī tào
    623 Nói một đàng, làm một nẻo 出尔反尔 ; 说 一 套 作 一 套
    shuō yī shì yī shuō èr shì èr
    624 Nói một là một, nói hai là hai 说 一 是 一 , 说 二 是 二
    yǎngāoshǒudī
    625 Nói như rồng leo, làm như mèo mửa 眼高手低
    Sáng ba chiều bốn

    zuì wēng zhī yì búzài jiǔ
    626 Nói ở đây, chết cây trên rừng 醉 翁 之 意 不在 酒
    wán shí / dàn diǎntóu
    627 Nói phải củ cải cũng nghe 顽 石 点头
    yánxíng yīzhì
    628 Nói sao làm vậy 言行 一致
    dāndāozhírù dǎkāi tiānchuāng shuō liàng huà
    629 Nói toạc móng heo 单刀直入 ; 打开 天窗 说 亮 话
    guò / guo shèn qí cí
    630 Nói thách nói tướng 过 甚 其 辞
    bú / bù dào biānjì
    631 Nói tràn cung mây 不 道 边际
    yī yǔ pò dì / de / dí yīzhēnjiànxuě
    632 Nói trúng tim đen 一 语 破 的 ; 一针见血
    shébìchúnjiāo fēngyánfneg1yǔ
    633 Nói vã bọt mép, rát cổ bỏng họng 舌敝唇焦 ; 风言风语
    yán chū fǎ suí
    ɺ Nói xong làm ngay; đã nói là làm 言 出 法 随
    huǒ mào sān zhàng dàfāléitíng
    635 Nổi cơn tam bành 火 冒 三 丈 ; 大发雷霆
    wèi / wéi dí xù shuò bàoxīnjiùhuǒ
    636 Nối giáo cho giặc 为 敌 续 槊 ; 抱薪救火
    fāng ruì yuán záo
    637 Nồi tròn úp vung méo 方 枘 圆 凿
    zhàitáigāozhù
    638 Nợ như chúa chổm 债台高筑
    jiā zéi nàn / nán fáng
    639 Nuôi khỉ dòm nhà, trộm nhà khó phòng 家 贼 难 防
    yánghǔyíhuàn yǎng yōng chéng huàn jiā zéi nàn / nán fáng
    640 Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà 养虎遗患 ; 养 痈 成 患 ; 家 贼 难 防
    súbōzhúliú
    641 Nước chảy bèo trôi 随波逐流
    shuǐ wǎng dì / de liú
    642 Nước chảy chỗ trúng 水 往 地 流
    shuǐdīshíchuān
    643 Nước chảy đá mòn 水滴石穿
    bàofójiǎo píngshí bú / bù shāoxiāng línshí bàofójiǎo
    644 Nước đến chân mới nhảy 抱佛脚 ( 平时 不 烧香 、 临时 抱佛脚 )
    jiāng xīn bǔ lòu lín kě jué jǐng lín chén mò / mó qiāng
    645 Nước đến chân mới nhảy 江 心 补 漏 ; 临 渴 掘 井 ; 临 陈 磨 枪
    fēng chuī mǎ ěr
    ʆ Nước đổ lá khoai; gió thoảng bên tai 风 吹 马 耳
    tiān wú èr rì
    647 Nước không hai vua, rừng không hai cọp 天 无 二 日
    dài / dà qiǎo ruò zhuō
    648 Nước lặng chảy sâu 大 巧 若 拙
    èyú yǎnlèi
    649 Nước mắt cá sấu 鳄鱼 眼泪
    shuǐzhàngzhuángāo
    650 Nước nổi bèo nổi 水涨船高
    chī yī qiàn cháng / zhǎng yī zhì
    651 Ngã một keo, neo một nấc 吃 一 堑 , 长 一 智
    láirìfāngcháng
    ʌ Ngày tháng còn dài; tương lai còn dài 来日方长
    hǎojíngbùcháng
    653 Ngày vui ngắn chẳng tày gang 好景不长
    chī yǎba kuī yǎ zǐ chī huáng lián
    ʎ Ngậm bồ hòn làm ngọt; nuốt phải quả đắng 吃 哑巴 亏 ; 哑 子 吃 黄 连
    hánxīnrúkǔ
    655 Ngậm đắng nuốt cay 含辛茹苦
    xuè / xiě kǒu pēn rén
    656 Ngậm máu phun người 血 口 喷 人
    èrhuàbùshuō
    657 Ngậm miệng ăn tiền 二话不说
    chū shēng niúdú bú / bù pà hǔ
    658 Nghé con không biết sợ cọp 初 生 牛犊 不 怕 虎
    dàotīngtúshuō jiētánxìngyì
    659 Nghe hơi nồi chõ; (tin vỉa hè) 道听途说 ; 街谈巷议
    pín wú lì zhuī zhī dì / de
    660 Nghèo không tấc đất cắm dùi 贫 无 立 锥 之 地
    yī pén rú xǐ
    661 Nghèo rớt mùng tơi 一 盆 如 洗
    yù bú / bù zhuó / zuó bú / bù chéng qì
    662 Ngọc bất trác, bất thành khí 玉 不 琢 , 不 成 器
    dīng shì dīng mǎo shì mǎo
    663 Ngô ra ngô, khoai ra khoai 丁 是 丁 、 卯 是 卯
    diào / tiáo zuǐ xué shé
    664 Ngồi lê mách lẻo 调 嘴 学 舌
    chī xiànchéng fàn
    665 Ngồi mát ăn bát vàng 吃 现成 饭
    dāi ruò mù jī
    666 Ngơ ngơ như bò đội nón; trơ như phỗng 呆 若 木 鸡
    bàn shuì bàn xǐng
    667 Ngủ gà ngủ vịt 半 睡 半 醒
    yú bú / bù kě jí
    668 Ngu như bò, ngu hết chỗ nói 愚 不 可 及
    gù tài fù méng
    669 Ngựa quen đường cũ 故 态 复 萌
    chīfàn dì / de / dí rén duō zuòshì dì / de / dí rén shǎo / shào
    670 Người ăn thì có, người mó thì không 吃饭 的 人 多 、 做事 的 人 少
    rén fèn / fēn sān děng wù fèn / fēn qī lèi
    671 Người ba đấng, của ba loài 人 分 三 等 、 物 分 七 类
    sān fèn / fēn xiàng rén qī fèn / fēn xiàng guǐ
    672 Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm 三 分 像 人 , 七 分 像 鬼
    shuǐ mǐ wú jiāo mò lù rén
    673 Người dưng nước lã 水 米 无 交 ; 陌 路 人
    fó shì jīn zhuāng zhuāng rén shì yī zhuāng zhuāng
    674 Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân, hơn nhau tấm áo… 佛 是 金 妆 ( 装 ) , 人 是 衣 妆 ( 装 )
    shòu rén shì fàn wáng
    675 Người gầy thầy cơm 瘦 人 是 饭 王
    Ngu ông dời núi

    míng rén bú / bù zuò àn shì
    676 Người ngay không làm việc mờ ám 明 人 不 做 暗 事
    rénqíng zhī cháng
    677 Người ta thường tình 人情 之 常
    chòuwèixiāngtóu
    678 Ngưu tầm ngưu mã tầm mã 臭味相投
    wùyǐlěijù
    679 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 物以类聚
    shàng liáng bú / bù zhèng / zhēng xià liáng wāi
    680 Nhà dột từ nóc dột xuống 上 梁 不 正 下 梁 歪
    xùn léi bú / bù jí yǎn ěr
    681 Nhanh như chảo chớp 迅 雷 不 及 掩 耳
    wèitóngjiǎolà
    ʪ Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp) 味同嚼蜡
    shuō Cáo cāo Cáo cāo dào
    683 Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến 说 曹 操 曹 操 到
    shúshìwúdǔ
    684 Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy 熟视无睹
    yìbùyìqū
    685 Nhắm mắt theo đuôi 亦步亦趋
    xī pí xiào liǎn
    686 Nhăn nhăn nhở nhở 嘻 皮 笑 脸
    mì dì / de / dí zhē yǔ shū dì / de / dí dǎng fēng
    687 Nhặt che mưa, thưa che gió 密 的 遮 雨 、 疏 的 挡 风
    rénshēng qīshí gǔ lái xī
    688 Nhân sinh thất thập cổ lai hy 人生 七十 古 来 稀
    jīn wú zú chì rén wú wán rén
    689 Nhân vô thập toàn 金 无 足 赤 , 人 无 完 人
    rù xiāng suí sú
    690 Nhập gia tùy tục 入 乡 随 俗
    yī nán yuē yǒu shí nǚ yuē wú
    691 Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô 一 男 曰 有 、 十 女 曰 无
    hòu cǐ bó / báo bǐ
    692 Nhất bên trọng nhất bên khinh 厚 此 薄 彼
    yī yì jīng yīshēn róng
    693 Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh 一 艺 精 、 一身 荣
    yī zì wèi / wéi shī bàn zì wèi / wéi shī
    694 Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (câu này chắc của VN) 一 字 为 师 、 半 字 为 师
    ěr ruǎn xīn huó
    695 Nhẹ dạ cả tin 耳 软 心 活
    zuǒ gù yòu pàn
    696 Nhìn ngang nhìn ngửa 左 顾 右 盼
    bá cǎo chúgēn
    697 Nhổ cỏ nhổ tận gốc 拔 草 除根
    xiāoyáofǎwài
    698 Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật 逍遥法外
    rúyúdéshuǐ
    699 Như cá gặp nước, như chết đuối vớ đươc cọc 如鱼得水
    rú sàng / sāng kǎo bǐ
    700 Như cha mẹ chết 如 丧 考 妣
    gǔròu xiānglián
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  8. #8
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.623

    Mặc định Ðề: Thành ngữ tiếng Trung      
     



    701 Như chân với tay 骨肉 相连
    rújīsìkě
    702 Như đại hạn mong mưa 如饥似渴
    bú / bù kān zhī lùn zhǎndīngjiétiě
    703 Như đinh đóng cột 不 刊 之 论 ; 斩钉截铁
    shāng gōng zhī niǎo
    704 Như gà phải cáo 伤 弓 之 鸟
    rú yǐng suí xíng yǐng xíng bú / bù lí
    705 Như hình như bóng 如 影 随 形 ; 影 形 不 离
    rán ruò shī
    706 Như mất sổ gạo 然 若 失
    rúyuàn yǐ cháng
    707 Như nắng hạn gặp mưa rào, buồn ngủ gặp chiếu manh 如愿 以 偿
    rúzuòzhēnzhān
    708 Như ngồi phải gai, như đứng đống lửa 如坐针毡
    rúmèngchūxǐng
    709 Như tỉnh cơn mê 如梦初醒
    rú rù wú rén zhī jìng
    710 Như vào chỗ không người 如 入 无 人 之 境
    yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔ
    711 Oan có đầu, nợ có chủ 冤 有 头 、 债 有 主
    yuānjiā lù zhǎi
    712 Oan gia đường hẹp 冤家 路 窄
    zìgùbùxiá
    713 Ốc còn không lo nổi mình ốc 自顾不暇
    zì tǎo kǔ chī
    714 Ôm rơm rặm bụng 自 讨 苦 吃
    tóutáobàolǐ
    715 Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại) 投桃报李
    dá fēi / Fēi suǒ wèn
    716 ông nói gà, bà nói vịt 答 非 所 问
    gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ
    717 Ông nói ông phải, bà nói bà hay 公 说 公有 理 、 婆 说 [ 婆 有理
    lǎotiānyé yǒu yǎn
    718 Ông trời có mắt 老天爷 有 眼
    hǎo / hào xīn rén hǎo / hào bào ě / è / wù rén ě / è / wù bào
    719 Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác 好 心 ( 人 ) 好 报 ; 恶 人 恶 报
    rìjiǔ jiàn rénxīn
    720 Ở lâu mới biết lòng người dở hay 日久 见 人心
    yīn yē fèi shí yē
    721 Phải một cái, vái đến già 因 噎 (ye) 废 食 噎
    bào cán tiān wù
    722 Phí phạm của Trời 暴 残 天 物
    fáng jūnzǐ bú / bù fáng xiǎo rén
    723 Phòng người ngay, không phòng kẻ gian 防 君子 不 防 小 人
    fùguì bùnéng yín
    724 Phú quý bất năng dâm 富贵 不能 淫
    fú bú / bù shuāng xiáng / jiàng huòbùdānxíng
    725 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí 福 不 双 降 , 祸不单行
    dài / dà nán dài / dà nǚ
    726 Quá lứa lỡ thì 大 男 大 女
    tiānxià lǎo yā yībān hēi
    727 Quạ nào mà quạ chẳng đen 天下 老 鸦 一般 黑
    guò / guo hé diū guǎizhàng
    728 Qua sông đấm bồi vào sóng 过 河 丢 拐杖
    shì búguò sān
    729 Quá tam ba bận 事 不过 三
    guān bī mín fǎn
    730 Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ 官 逼 民 反
    jūn lìng / lǐng rú shān dǎo / dào
    731 Quân lệnh như sơn 军 令 如 山 倒
    gǒu tóu jūnshī
    732 Quân sư quạt mo 狗 头 军师
    qún lóng wú shǒu
    733 Quân vô tướng, hổ vô đầu 群 龙 无 首
    fèi qǐn wàng shí
    734 Quên ăn quên ngủ 废 寝 忘 食
    bīng zài jīng ér búzài duō bǎi xīng bùrú yīyuè
    735 Quý hồ tinh, bất quý hồ đa 兵 在 精 而 不在 多 ; 百 星 不如 一月
    bái gǒu tōu chī hēi gǒu zāiyāng hēi gǒu tōu shí bái gǒu dāng / dàng zāi
    736 Quýt làm cam chịu 白 狗 偷 吃 、 黑 狗 遭殃 ; 黑 狗 偷 时 、 白 狗 当 灾
    yīmáobùbá tiěgōngjī
    737 Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước, cứt nhão có chóp 一毛不拔 ( 铁公鸡 )
    bǎi zú zhī chóng sǐ ér bú / bù jiāng
    738 Rắn chết vẫn còn nọc; rết nhiều chân 百 足 之 虫 , 死 而 不 僵
    niú tóu búduì mǎ zuǐ lǘ chún búduì mǎ zuǐ
    739 Râu ông nọ cắm cằm bà kia 牛 头 不对 马 嘴 ; 驴 唇 不对 马 嘴
    pópo māma
    740 Rề rề rà rà, ề ề à à 婆婆 妈妈
    yǒu mù gòng dǔ
    741 Rõ như ban ngày 有 目 共 睹
    èr hūn tóu
    742 Rổ rá cạp lại 二 婚 头
    luàn chéng yī guō zhōu luànqībāzāo yītàhútú
    743 Rối như canh hẹ 乱 成 一 锅 粥 ; 乱七八糟 ; 一塌糊涂
    zhì sī yì fén
    744 Rối như tơ vò 治 丝 益 棼
    yītàhútú
    745 Rối tinh rối mù 一塌糊涂
    péng bì zēng huī
    746 Rồng đến nhà tôm 蓬 筚 增 辉
    shēnjūjiǎnchū
    747 Ru rú xó bếp 深居简出
    liáng tián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu
    748 Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay 良 田 千 亩 不如 一 技 在 手
    xīnkǒu rú yī
    ˭ Ruột để ngoài da; thẳng như ruột ngựa 心口 如 一
    qiān yī fā / fà ér dòng quán shēn
    750 Rút dây động rừng 牵 一 发 而 动 全 身
    fǎ chū duō mén
    751 Rừng nào cọp ấy 法 出 多 门
    jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ
    752 Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒
    jiǔ rù yán chū jiǔ hòu tù / tǔ zhēn yán
    753 Rượu vào lời ra 酒 入 言 出 ; 酒 后 吐 真 言
    wàngchénmòjí
    754 Sách dép theo không kịp 望尘莫及
    yīniànzhīchā
    755 Sai con toán , bán con trâu 一念之差
    yī bù cuò bù bù cuò chā / chāi / chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ
    756 Sai một ly, đi một dặm 一 步 错 , 步 步 错 ; 差 之 毫厘 谬 已 千里
    xīn míng yǎn liàng
    757 Sáng mắt sáng lòng 心 明 眼 亮
    zhāolìngxīgài
    758 Sáng nắng chiều mưa 朝令夕改
    bǐ shàng bùzú bǐ xià yǒuyú
    759 So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình 比 上 不足 , 比 下 有余
    yī bǐ gòuxiāo
    760 Sổ toẹt hết cả 一 笔 购销
    tiān yǒu búcè fēng yún rén yǒu dànxī huò fú
    761 Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh 天 有 不测 风 云 , 人 有 旦夕 祸 福
    bùliǎoliǎozhī
    762 Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi 不了了之
    mò / méi shì bú / bù wàng mò / méi chǐ bú / bù wàng
    763 Sống để dạ, chết mang theo 没 世 不 忘 ; 没 齿 不 忘
    shēng jì sǐ guī
    764 Sống gửi thác về 生 寄 死 归
    shēng zhī yīng sǐ zhī líng
    765 Sống khôn chết thiêng 生 之 英 、 死 之 灵
    yǐ lǎo mài lǎo
    766 Sống lâu lên lão làng 以 老 卖 老
    zuò yītiān héshang zhuàng yītiān zhōng
    767 Sống ngày nào hay ngày ấy 做 一天 和尚 撞 一天 钟
    bó / báo yǎng hòu zàng
    768 Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi 薄 养 厚 葬
    tuī jǐ jí rén jiāng / jiàng xīn bǐ xīn
    769 Suy bụng ta ra bụng người 推 己 及 人 ( 将 心 比 心 )
    gè zhí yī cí gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ
    770 Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay 各 执 一 词 ; 公 说 公有 理 , 婆 说 婆 有理
    bì zhǒu zì zhēn
    771 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn 弊 帚 自 珍
    fēi lái hènghuò
    772 Tai bay vạ gió 飞 来 横祸
    ěrwén bùrú mù jiàn
    773 Tai nghe không bằng mắt thấy 耳闻 不如 目 见
    ěrwén mùdǔ
    774 Tai nghe mắt thấy 耳闻 目睹
    shí zhǐ lián xīn
    775 Tay đứt ruột xót 十 指 连 心
    zìshíqílì
    776 Tay làm hàm nhai 自食其力
    cùn tǔ chǐ jīn
    777 Tấc đất tấc vàng 寸 土 尺 金
    bú / bù fēi zé yǐ yǐ fēi chōngtiān
    778 Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi 不 飞 则 已 、 已 飞 冲天
    xīn fú / fù kǒufú
    779 Tâm phục khẩu phục, phục sát đất 心 服 口服
    jī tǔ wèi / wéi shān jī shuǐ wèi / wéi hǎi jī shǎo / shào chéng duō
    780 Tích tiểu thành đại 积 土 为 山 , 积 水 为 海 ; 积 少 成 多
    bù bù wèi / wéi yíng
    781 Tiến bước nào, rào bước đấy 步 步 为 营
    jī cái qiānwàn bùrú bó / báo jì zài shēn
    782 Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay 积 财 千万 , 不如 薄 技 在 身
    xiān xué lǐ hòu xué wén
    783 Tiên học lễ, hậu học văn 先 学 礼 、 后 学 文
    qián hū hòu yōng
    784 Tiền hô hậu ủng 前 呼 后 拥
    xiān lǐ hòu bīng
    785 Tiên lễ hậu binh 先 礼 后 兵
    xīn láo rì zhuō péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng
    786 Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không 心 劳 日 拙 、 陪 了 夫人 又 折 兵
    zhuān kuǎn zhuānyòng
    787 Tiền nào việc ấy 专 款 专用
    qiányīnhòuguǒ
    788 Tiền nhân hậu quả 前因后果
    zhēn qián mǎi jià / jiǎ huò
    789 Tiền thật mà phết (x) mo 真 钱 买 假 货
    xiān zé jǐ hòu zé rén
    790 Tiên trách kỷ, hậu trách nhân 先 责 己 、 后 责 人
    xiānzhǎnhòuzhòu
    ̗791Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau 先斩后奏
    jiāo qián jiāohuò yīshǒu jiāo qián yīshǒu jiāohuò
    792 Tiền trao cháo múc 交 钱 交货 、 一手 交 钱 、 一手 交货
    cái yuán gǔn gǔn liǎo / le cái yuán guǎng jìn
    793 Tiền vào như nước 财 源 滚 滚 了 财 源 广 进
    ě / è / wù shì xíng / háng qiānlǐ
    794 Tiếng dữ đồn xa 恶 事 行 千里
    bá shù xún gēn
    ̛795Tìm đến tận tổ chấy; truy tìm tận gốc 拔 树 寻 根
    mǎn dǎ / dá mǎn suàn
    796 Tính đâu ra đây 满 打 满 算
    guā tián lǐ xià
    797 Tình ngay, lý gian 瓜 田 李 下
    sānchángliángduǎn
    798 Tối lửa tắt đèn 三长两短
    zūn shī chóng / zhòng dào
    799 Tôn sư trọng đạo 尊 师 重 道
    yǐn ě / è / wù yáng shàn
    yǐn ě / è / wù yáng shàn
    800 Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại 隐 恶 扬 善
    huā jiàzi
    801 Tốt gỗ hơn tốt nước sơn 花 架子
    xū yǒu qí biǎo yín yàng là qiāng tóu jīnyù qí wài bài xù qízhōng
    802 Tốt mã giẻ cùi 虚 有 其 表 ; 银 样 蜡 枪 头 ; 金玉 其 外 , 败 絮 其中
    guò / guo yóu bú / bù jí
    803 Tốt quá hóa lốp 过 犹 不 及
    jiū zhān / zhàn què cháo
    804 Tu hú đẻ nhờ 鸠 占 鹊 巢
    suíjīyìngbiàn
    805 Tùy cơ ứng biến 随机应变
    bú / bù fèn / fēn bǐcǐ
    806 Tuy hai mà một 不 分 彼此
    zìchuīzìlěi
    807 Tự đánh trống tự thổi kèn 自吹自擂
    zìlìgēngshēng zìshíqílì
    808 Tự lực cánh sinh 自力更生 ; 自食其力
    gǎn nù ér bú / bù gǎn yán
    809 Tức mà không dám nói 敢 怒 而 不 敢 言
    pāozhuānyǐnyù / pāozhuānyǐnyù
    810 Thả con săn sắt, bắt con cá rô 抛砖引玉
    bú / bù zìyóu wúnìng sǐ
    811 Thà chết còn hơn mất tự do 不 自由 , 毋宁 死
    nìngsǐbùqū
    812 Thà chết trong còn hơn sống đục 宁死不屈
    zòng hǔ guī shān
    813 Thả hổ về rừng 纵 虎 归 山
    nìng / níng wèi / wéi yù suì bú / bù wèi / wéi wǎ quán
    814 Thà làm ngọc vỡ, cong hơn ngói lành 宁 为 玉 碎 , 不 为 瓦 全
    shè / shě běn zhú wèi
    815 Thả mồi, bắt bóng 舍 本 逐 未
    jiǎn liǎo / le zhīma diū liǎo / le sī guā
    816 Tham bát bỏ mâm 拣 了 芝麻 、 丢 了 丝 瓜
    jiàn lì wàng yì
    817 Tham tiền phụ nghĩa 见 利 忘 义
    tān xiǎobiàn yí chī dài / dà kuī
    818 Tham thì thâm 贪 小便 宜 吃 大 亏
    tāotāobùjué
    819 Thao thao bất tuyệt, nói luyến thắng 滔滔不绝
    fúyóu hàn dài / dà shù yǐ zhǐ náo fèi yǐ zhǐ cè hé
    820 Thằn lằn đòi lay cột đình 蜉蝣 撼 大 树 ; 以 指 挠 沸 ; 以 指 测 河
    yī wàng wú jì
    821 Thẳng cánh cò bay 一 望 无 际
    shèng bú / bù jiāo bài bú / bù něi
    822 Thắng không kiêu, bại không nản 胜 不 骄 、 败 不 馁
    chéng zhě wáng hóu bài zhě zéi
    823 Thắng làm vua thua làm giặc 成 者 王 侯 败 者 贼
    jǐn shēn jié yòng
    824 Thắt lưng buộc bụng 谨 身 节 用
    zéitóuzéinǎo
    825 Thậm thà thậm thụt 贼头贼脑
    chī yìng bú / bù chī ruǎn
    826 Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt …) 吃 硬 不 吃 软
    rén wēi yán qīng
    827 Thấp cổ bé họng 人 微 言 轻
    jiǔsǐyìshēng
    828 Thập tử nhất sinh 九死一生
    tíxīntiàodǎn
    829 Thấp tha thấp thỏm 提心吊胆
    shībài shì chénggōng zhī mǔ
    830 Thất bại là mẹ thành công 失败 是 成功 之 母
    mángrén mō xiàng
    831 Thầy bói xem voi 盲人 摸 像
    míng shī chū gāo tú
    832 Thầy giỏi có trò hay 名 师 出 高 徒
    shàngxíng xià xiào
    833 Thấy người ăn khoai vác mai đi đào 上行 下 效
    pān lóng suí fèng guā pí dā lǐshù
    834 Thấy người sang bắt quàng làm họ 攀 龙 随 凤 ; 瓜 皮 搭 李树
    qūyánfùshì
    835 Theo đóm ăn tàn 趋炎附势
    jiāyóu tiān cù tiān zhī jiā yè
    836 Thêm mắm thêm muối 加油 添 醋 ; 添 枝 加 叶
    wěi / wéi mìng shì cóng tīng
    837 Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy 唯 命 是 从 ( 听 )
    féi shuǐ bú / bù liú wài rén tián
    838 Thóc đâu mà đãi gà rừng 肥 水 不 流 外 人 田
    wā qiáng jiǎo
    839 Thọc gậy bánh xe 挖 墙 脚
    tōu gōng jiǎn liào
    ͈ Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ; ăn bớt ăn xén 偷 工 减 料
    shíjiān bú / bù děng rén
    841 Thời gian không chờ ai cả 时间 不 等 人
    yī cùn guāngyīn yī cùn jīn
    842 Thời gian là vàng 一 寸 光阴 一 寸 金
    déxīnyìngshǒu
    843 Thơm tay may miệng 得心应手
    yín chī mǎo liáng
    844 Thu không đủ chi 寅 吃 卯 粮
    xiāngxíngjiànchù
    845 Thua chị kém em 相形见绌
    yī jì bú / bù chéng yòu shēng yī jì dōngshānzàiqǐ
    846 Thua keo này, ta bày keo khác 一 计 不 成 、 又 生 一 记 ; 东山再起
    bùgānluòhòu hòu rén
    847 Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly 不甘落后 ( 后 人 )
    gōng mǎi gōng mài
    848 Thuận mua vừa bán 公 买 公 卖
    léishēng dài / dà yǔdiǎn xiǎo
    849 Thùng rỗng kêu to 雷声 大 、 雨点 小
    yào kě zhìbìng bú / bù kě jiùmìng
    850 Thuốc chữa được bệnh, không cứu được mệnh 药 可 治病 不 可 救命
    liángyàokǔkǒu zhōngyánnì’ěr
    851 Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng 良药苦口 、 忠言逆耳
    jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu
    852 Thuyền theo lái, gái theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗
    bànshēng bú / bù sǐ
    853 Thừa sống thiếu chết 半生 不 死
    chéngshèng zhuījī
    854 Thừa thắng xông lên 乘胜 追击
    quán dǎ / dá jiǎo tī quán zú jiāo jiā
    855 Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân 拳 打 脚 踢 、 拳 足 交 加
    zá qī zá bā
    856 Thượng vàng hạ cám 杂 七 杂 八
    cháyúfànhòu
    857 Trà dư tửu hậu 茶余饭后
    rénshēng hé chǔ / chù bú / bù xiāngféng
    858 Trái đất tròn sẽ có ngày gặp lại 人生 何 处 不 相逢
    yú sǐ wǎng pò
    859 Trạng chết chúa cũng băng hà (cá chết lưới rách) 鱼 死 网 破
    bì kēng luò / lào / là jǐng bì yǔ tiào xià hé lǐ cái tuō liǎo / le yánwang yòu zhuàng zháo / zhe / zhuó xiǎo guǐ
    860 Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa 避 坑 落 井 ; 避 雨 跳 下 河 里 ; 才 脱 了 阎王 ; 又 撞 着 小 鬼
    hǎohàn bú / bù chī yǎn qián kuī duō yī shì bùrú shǎo / shào yī shì
    861 Tránh voi chẳng xấu mặt nào 好汉 不 吃 眼 前 亏 ; 多 一 事 不如 少 一 事
    qiān lǜ yī dé / de / děi
    862 Trăm bó đuốc cũng được con ếch 千 虑 一 得
    xíguàn chéng zìrán
    863 Trăm hay không bằng tay quen 习惯 成 自然
    wàn biàn bú / bù lí qí zōng
    864 Trăm khoanh vẫn khoanh một đốm 万 变 不 离 其 宗
    bǎi wén bùrú yī jiàn
    865 Trăm nghe không bằng một thấy 百 闻 不如 一 见
    bǎichuānguīhǎi
    866 Trăm sông đổ cả ra biển 百川归海
    qīng nuò guǎ xìn guò / guo shèn qí cí
    867 Trăm voi không được bát xáo 轻 诺 寡 信 ; 过 甚 其 辞
    shuǐ dào qú chéng
    868 Trăng đến rằm trăng tròn 水 到 渠 成
    liǎng niú xiāng / xiàng dǒu / dòu wén yíng zāiyāng
    869 Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết 两 牛 相 斗 蚊 蝇 遭殃
    pá / bā dé / de / děi gāo diē dé / de / děi chóng / zhòng
    870 Trèo cao ngã đau 扒 得 高 跌 得 重
    guà yáng tóu mài gǒu ròu
    871 Treo đầu dê, bán thịt *** 挂 羊 头 、 卖 狗 肉
    shàng zhī tiānwén xià zhī dìlǐ
    872 Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý 上 知 天文 , 下 知 地理
    shǒu wú fù jī zhī lì
    873 Trói gà không chặt 手 无 缚 鸡 之 力
    huò zhōng / zhòng yǒu fú sè / sài / sāi wēng shī mǎ
    874 Trong cái rủi có cái may 祸 中 有 福 ; 塞 翁 失 马
    jiāchǒu bú / bù kě
    875 Trong nhà không nên không phải đóng cửa bảo nhau 家丑 不 可
    zhào húlu huà piáo
    876 Trông bầu vẽ gáo 照 葫芦 画 瓢
    nányuánběizhé
    877 Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙
    nányuánběizhé niú tóu búduì mǎ zuǐ
    878 Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙 ; 牛 头 不对 马 嘴
    cǎomùjiēbīng bēigōngshéyǐng
    879 Trông gà hóa cuốc, thần hồn nát thần tính 草木皆兵 ; 杯弓蛇影
    yīndìzhìyí
    880 Trông giỏ bỏ thóc, đo bò làm chuồng, liệu cơm gắp mắp 因地制宜
    huǎnjí qīngzhòng
    881 Trống khoan múa khoan, trống mau múa mau 缓急 轻重
    yǐ mào qǔ rén
    882 Trông mặt mà bắt hình dong ;trông mặt đặt tên 以 貌 取 人
    zhào māo huà hǔ
    883 Trông mèo vẽ hổ 照 猫 画 虎
    wàng méi zhǐ kě
    884 Trông mơ giải khát (ăn bánh vẽ) 望 梅 止 渴
    shìdéqífǎn
    885 Trồng nứa ra lau 适得其反
    shìbàngōngbèi
    886 Trồng sung ra vả 事半功倍
    fānláifùqù
    887 Trở mình như cá rô rán 翻来覆去
    cuòshǒubùjí
    888 Trở tay không kịp 措手不及
    wēirúlěiluǎn`
    889 Trứng để đầu đẳng 危如累卵
    yǐ qí hūn hūn shǐ rén zhāo zhāo
    890 Trứng khôn hơn rận (dạy khôn) 以 其 昏 昏 , 使 人 昭 昭
    yī huí shēng èr huí shú
    891 Trước lạ sau quen 一 回 生 二 回 熟
    dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ
    892 Trước mặt là người, sau lưng là quỷ 当 面 是 人 , 背后 是 鬼
    biáolǐrúyī yī rú jì wǎng
    893 Trước sau như một 表里如一 , 一 如 既 往
    jīnggōngzhīniǎo
    894 Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ 惊弓之鸟
    sān cùn bú / bù làn zhī shé
    895 Uốn ba tấc lưỡi 三 寸 不 烂 之 舌
    túláo wú gōng
    896 Uổng công vô ích, công cốc 徒劳 无 功
    yǐnshuǐsīyuán
    897 Uống nước nhớ nguồn 饮水思源
    bàn tūn bàn tù / tǔ
    898 Úp úp mở mở 半 吞 半 吐
    luòtāngjī
    899 Ướt như chuột lột 落汤鸡
    chún yī bǎi jié / jiē
    900 Vá chằng vá đụp 鹑 衣 百 结
    zìqīqīrén
    901 Vải thưa che mắt thánh 自欺欺人
    wànshì qǐtóu nán
    902 Vạn sự khởi đầu nan 万事 起头 南
    yúlónghùnzá
    · Vàng thau lẫn lộn; củi để với trầm 鱼龙混杂
    lǐzhíqìzhuàng
    904 Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay… 理直气壮
    nú yán mèi gǔ
    905 Vào luồn ra cúi 奴 颜 媚 骨
    rù sǐ chūshēng
    906 Vào sinh ra tử 入 死 出生
    quán bú / bù lí shǒu qū / qǔ bú / bù lí kǒu
    907 Văn ôn, võ luyện 拳 不 离 手 , 曲 不 离 口
    wén wǔ shuāngquán
    908 Văn võ song toàn 文 武 双全
    mén kě luó què
    909 Vắng như chùa bà đanh 门 可 罗 雀
    dé / de / děi yú wàng quán niǎo jìn / jǐn gōng zàng / cáng tù sǐ gǒu pēng
    910 Vắt chanh bỏ vỏ 得 鱼 忘 荃 ; 鸟 尽 弓 藏 ; 兔 死 狗 烹
    shì guòjìng qiān
    911 Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi 事 过境 迁
    wèihǔzuòchāng
    912 Vẽ đường cho hươu chạy 为虎作伥
    duōcǐyījǔ huàshétiānzú
    913 Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân 多此一举 ; 画蛇添足
    liǎngquánqíměi
    914 Vẹn cả đôi đường 两全其美
    tóngbìngxiānglián
    915 Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) 同病相怜
    jǐng shuǐ bú / bù fàn hé shuǐ
    916 Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) 井 水 不 犯 河 水
    chuán dào qiáo mén zì huì / kuài zhí
    917 Việc đâu có đó (thịt *** có lá mơ) 船 到 桥 门 自 会 直
    qián shì bú / bù wàng hòushì zhī shī
    918 Việc trước không quên, việc sau làm thầy 前 事 不 忘 , 后事 之 师
    dào gāo yī chǐ mó gāo yī zhàng
    Η Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già 道 高 一 尺 、 魔 高 一 丈
    wàng’ēnfùyì
    920 Vong ân phụ nghĩa 忘恩负义
    wúqióng wújìn wújìn wúqióng
    921 Vô cùng vô tận 无穷 无尽 ; 无尽 无穷
    wúmíng xiǎo zú
    Κ Vô danh tiểu tốt; phó thường dân 无名 小 卒
    wúqíng wú yì
    923 Vô tình vô nghĩa 无情 无 义
    yīgài’érlùn bú / bù fèn / fēn qīng hóng zào bái bú / bù fèn / fēn shìfēi bú / bù fèn / fēn hǎo / hào huài
    924 Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) 一概而论 ; 不 分 青 红 皂 白 ; 不 分 是非 ; 不 分 好 坏
    dài / dà shǒu dài / dà jiǎo
    925 Vung tay quá trán 大 手 大 脚
    dǎ / dá gǒu kān / kàn zhǔ
    926 Vuốt mặt nể mũi (đánh *** ngó chủ). 打 狗 看 主
    tài suì tóu shàng dòng tǔ hǔkǒu báyá
    927 Vuốt râu hùm 太 岁 头 上 动 土 ; 虎口 拔牙
    zéi hǎn tú zéi
    928 Vừa ăn cướp vừa la làng 贼 喊 徒 贼
    ruǎnyìngjiānshī
    929 Vừa đấm vừa xoa 软硬兼施
    wěn rú tàishān
    930 Vững như kiềng ba chân 稳 如 泰山
    guò / guo hé qiānlǐ yuǎn
    931 Xa mặt cách lòng 过 河 千里 远
    shuōjiànbùxiān
    932 Xa thơm gần thối 数见不鲜
    yī yán jì chū sì mǎ nàn / nán zhuī
    933 Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi 一 言 既 出 、 四 马 难 追
    dú bú / bù shèng zhòng
    934 Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn 独 不 胜 众
    shù dǎo / dào húsūn sǎn / sàn
    Χ Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi 树 倒 猢狲 散
    yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí
    936 Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) 欲 加 之 罪 、 何 患 无 辞
    jīfēidàndǎ
    937 Xôi hỏng bỏng không 鸡飞蛋打
    yīfānfēngshùn
    938 Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió 一帆风顺
    yī luò / lào / là qiān zhàng
    939 Xuống dốc không phanh 一 落 千 丈
    àiwūjíwū
    940 Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn 爱屋及乌
    ài zé jiā zhū xī ě / è / wù zé zhuì zhū yuān ài zhī yù qí shēng ě / è / wù zhī yù qí sǐ
    941 Yêu nên tốt, ghét nên xấu 爱 则 加 诸 膝 , 恶 则 坠 诸 渊 ; 爱 之 欲 其 生 , 恶 之 欲 其 死
    shòu sǐ dì / de / dí luòtuo bǐ mǎ dài / dà
    942 Yếu trâu còn hơn khỏe bò 瘦 死 的 骆驼 比 马 大
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Visitors found this page by searching for:

trung tâm tiếng trung tieng trung noi hoc tieng trung học tiếng trung tiếng trung học tiếng hoa hoc tieng hoa dịch tiếng trung du học trung quốc tiếng trung thương mại tiếng trung du lịch tiếng trung công sở học tiếng trung ở đâu học tiếng trung tại hà nội

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •