Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
Trang 1/6 123 ... cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 55
  1. #1
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định giao tiếp tiếng trung đơn giản      
     



    BẢN VIP ( DUNG LƯƠNG GẤP 10 LẦN Ở ĐÂY ) BÁN TẠI

    TRUNG TÂM CHUYÊN TIẾNG TRUNG tiengtrung.vn


    BẢN VIP GỒM 3 SÁCH

    1. TẬP VIẾT CHỮ HÁN

    2. GIÁO TRÌNH BỔ XUNG

    3.GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ HIỆN ĐẠI

    4. BỘ 3 DVD ( 12G DỮ LIỆU ).


    CÁC BỘ PHẬN TRÊN KHUÔN MẶT

    cách dùng 3 chữ “的、地、得”

    Câu chữ 把 [ba]



    CÔNG AN

    CHUYỂN VÀ NHẬN HÀNH LÍ

    CHIA TAY VỀ NƯỚC

    CÁC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

    CÁC CẢM GIÁC THÔNG THƯỜNG

    DỰ TÍNH

    ĐĨA NGHE GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ

    ĐỒ GIA DỤNG NHÀ BẾP


    ĐỔI TIỀN

    ĐI XE BUÝT

    DẠY VIẾT CHỮ HÁN CƠ BẢN


    Diễn thuyết của người vĩ đại


    GỌI MÓN ĂN bằng tiếng Trung .

    GỌI ĐỒ UỐNG


    GIA ĐÌNH


    GỬI THƯ VÀ BƯU ĐIỆN

    GIẢI QUYẾT TÌNH TRẠNG HỌC VIÊN LƯỜI HỌC

    GIỚI THIỆU NGHỀ NGHIỆP

    HÓA MỸ PHẨM

    HỌ CỦA NGƯỜI VIỆT BẰNG TIẾNG TRUNG


    HỎI ĐƯỜNG

    HÀNG KHÔNG


    HỌC TẬP TIẾNG TRUNG



    HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY

    KẾ TOÁN


    KHEN NGỢI CHÚC TỤNG


    LỄ TẾT ĐÁM CƯỚI

    LƯỢNG TỪ

    MÁY MÓC

    MƯỜI HAI con giáp

    MỘT TUẦN CỦA TÔI




    học tiếng trung
    - những câu giao tiếp tiếng trung đơn giản





    View more the latest threads:

    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 25-12-2013 lúc 09:33 PM

    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  2. #2
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định chào hỏi giới thiệu      
     


    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 06-12-2011 lúc 08:11 AM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  3. #3
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     


    nguồn trung tâm tiếng trung tốt nhất hà nội
    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 12-11-2011 lúc 11:02 PM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  4. #4
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     


    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 11-12-2011 lúc 10:10 AM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  5. #5
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631
    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 12-11-2011 lúc 11:02 PM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  6. #6
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Những câu đàm thoại thông dụng      
     

    Đây là phần lời MP3 :
    Free File Hosting Made Simple - MediaFire

    Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO
    1. Chào buổi sáng
    早安!
    zǎo ān!
    2. Chào buổi trưa!
    午安!
    wǔ ān!
    3. Chào buổi tối
    晚安!
    wǎn ān!
    4. Chào ông!
    您好!
    nín hǎo!
    5. Mời ngồi
    請坐
    qǐng zuò
    6. Đừng khách sáo
    別客氣
    bié kè qì
    7. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ
    你的漢語說得不錯
    nǐ de hàn yǔ shuō de bú cuò
    8. Đâu có.
    哪裡,哪裡
    nǎ lǐ,nǎ lǐ
    9. Như thế làm phiền bạn quá rồi
    這太打擾你了。
    zhè tài dǎ rǎo nǐ le。
    10. Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát
    沒關係,又不是什麼大事。
    méi guān xì,yòu bú shì shén me dà shì。
    11. Bạn đi mua thức ăn hả?
    你買菜嗎?
    nǐ mǎi cài ma?
    12. Vâng, tôi mua thức ăn.
    是,我去買菜.
    shì,wǒ qù mǎi cài.
    13. Chào buổi sáng.
    早上好!
    zǎo shàng hǎo!
    14. Đã lâu không gặp, dạo này khỏe không?
    好久不見,你最近好嗎?
    hǎo jiǔ bù jiàn,nǐ zuì jìn hǎo ma?

    15. Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?

    謝謝,很好,你呢。
    xiè xiè,hěn hǎo,nǐ ne。
    16. Tôi cũng rất khỏe?
    我也很好。
    wǒ yě hěn hǎo。
    17. Gia đình anh thế nào?
    你家怎麼樣?
    nǐ jiā zěn me yàng?
    18. Rất tốt
    很好!
    hěn hǎo!
    19. Chào ông!
    先生,您好!
    xiān shēng,nín hǎo!
    20. Ông (bà) có mạnh khỏe không?
    您好嗎?
    nín hǎo ma?
    21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?
    您還好吧?
    nín hái hǎo ba?
    22. Tôi vừa mới khỏi bệnh
    我病剛好
    wǒ bìng gāng hǎo
    23. Cảm ơn
    謝謝
    xiè xiè
    24. Xin đừng khách sáo.
    請別客氣.
    qǐng bié kè qì.
    25. Tạm biệt
    再見
    zài jiàn
    26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.
    您好!認識您我非常高興
    nín hǎo! rèn shí nín wǒ fēi cháng gāo xìng
    27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh
    我們也感到十分榮幸
    wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng
    28. Sức khỏe của ông có tốt không?
    您身體好嗎?
    nín shēn tǐ hǎo ma?
    29. Tốt, cảm ơn! Còn ông?
    好。謝謝。你呢?
    hǎo。xiè xiè。nǐ ne?
    30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.
    我也很好,謝謝
    wǒ yě hěn hǎo,xiè xiè
    31. Ông có bận công việc lắm không?
    您工作忙不忙?
    nín gōng zuò máng bù máng?

    32. Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau!

    很忙,我們好久沒見面了。
    hěn máng,wǒ men hǎo jiǔ méi jiàn miàn le。
    33. Đúng vậy! Mọi người trong gia đình có khỏe không?
    是啊!家里人都好嗎?
    shì a! jiā lǐ rén dōu hǎo ma?
    34. Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe cả.
    托您的福全都過得很好。
    tuō nín de fú quán dōu guò de hěn hǎo。
    35. Vậy nhé, hẹn gặp lại.
    好,再見。
    hǎo,zài jiàn。
    36. Hẹn gặp lại
    再見
    zài jiàn
    37. Chào chị, kỳ nghỉ hè vui vẻ không?
    你好,暑假過得愉快嗎?
    nǐ hǎo,shǔ jiǎ guò de yú kuài ma?
    38. Rất tuyệt, tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ này.
    好極了,我覺得比暑假前健康多了
    hǎo jí le,wǒ jué de bǐ shǔ jiǎ qián jiàn kāng duō le
    39. Ông Trần, ông có khỏe không?
    陳先生,您身體好嗎?
    chén xiān shēng,nín shēn tǐ hǎo ma?
    40. Rất khỏe, cảm ơn!
    很好,謝謝
    hěn hǎo,xiè xiè
    41. Bà nhà có khỏe không?
    您愛人好嗎?
    nín ài rén hǎo ma?
    42. Bà nhà tôi cũng khỏe, cảm ơn!
    她也很好,謝謝您
    tā yě hěn hǎo,xiè xiè nín
    43. Cho tôi gửi lời hỏi thăm các cụ với nhé.
    請向您父母問好
    qǐng xiàng nín fù mǔ wèn hǎo
    44. Vâng, cảm ơn!
    好的,謝謝您
    hǎo de,xiè xiè nín
    45. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
    我先自我介紹一下,我叫李月明
    wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià,wǒ jiào lǐ yuè míng
    46. Chào bạn!
    你好!
    nǐ hǎo!
    47. Ba của bạn có phải là giáo viên không?
    你爸爸是教師嗎?
    nǐ bà bà shì jiào shī ma?
    48. Ba tôi là giáo viên, ông là giáo viên Anh văn. Còn ba của bạn thì sao?
    我爸爸是教師,他是英語教師。你爸� �呢?
    wǒ bà bà shì jiào shī,tā shì yīng yǔ jiào shī。nǐ bà bà ne?
    49. Ba tôi không phải là giáo viên. Ông là bác sỹ.
    我爸爸不是教師,他是醫生。
    wǒ bà bà bú shì jiào shī,tā shì yī shēng。
    50. Anh trai của bạn có phải là sinh viên Đại học không?
    你哥哥是大學生嗎?
    nǐ gē gē shì dà xué shēng ma?
    51. Anh ấy là sinh viên Đại học.
    他是大學生。
    tā shì dà xué shēng。
    52. Thế còn cô em gái của bạn?
    你妹妹呢?
    nǐ mèi mèi ne?
    53. Cố ấy không phải là sinh viên, cô ấy là học sinh trung học.
    她不是大學生,她是高中學生。
    tā bú shì dà xué shēng,tā shì gāo zhōng xué shēng。
    54. Anh trai của bạn cũng là sinh viên phải không?
    你哥哥也是大學生嗎?
    nǐ gē gē yě shì dà xué shēng ma?
    55. Anh trai của tôi không phải là sinh viên, anh ấy là công nhân.
    我哥哥不是大學生,他是工人。
    wǒ gē gē bú shì dà xué shēng,tā shì gōng rén。
    56. Chào anh, anh có khỏe không?
    早安!你好嗎?
    zǎo ān! nǐ hǎo ma?
    57. Cảm ơn! Tôi rất khỏe, còn anh thì sao?
    謝謝,我很好,你呢?
    xiè xiè,wǒ hěn hǎo,nǐ ne?
    58. Trông bạn có vẻ mệt mỏi.
    看來你有點累
    kàn lái nǐ yǒu diǎn lèi
    59. Thật sao? Có lẽ đêm qua tôi mất ngủ.
    真的?可能昨晚我失眠。
    zhēn de? kě néng zuó wǎn wǒ shī mián。
    60. Chào anh, dạo này công việc thế nào?
    你好,近來工作怎樣?
    nǐ hǎo,jìn lái gōng zuò zěn yàng?
    61. Rất khả quan.
    很不錯。
    hěn bú cuò。
    62. Cho hỏi thầy Trương có nhà không?
    請問,張老師在家嗎?
    qǐng wèn,zhāng lǎo shī zài jiā ma?
    63. Mời anh vào, xin đợi một chút, thầy Trương về ngay bây giờ.
    請進,請等一會兒,張老師就回來。
    qǐng jìn,qǐng děng yī huì ér,zhāng lǎo shī jiù huí lái。
    64. Bạn là người nước nào?
    你是哪國人?
    nǐ shì nǎ guó rén?
    65. Tôi là người Mỹ
    我是美國人。
    wǒ shì měi guó rén。
    66. Xin lỗi ! Hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi.
    對不起!我們好像在哪兒見過面了?
    duì bù qǐ! wǒ men hǎo xiàng zài nǎ ér jiàn guò miàn le?
    67. Vậy à? Trông bạn cũng rất quen.
    是嗎?看來你也很面善。
    shì ma? kàn lái nǐ yě hěn miàn shàn。
    68. Đúng rồi ! Bạn là Mỹ Phương!
    對了!你是美芳。
    duì le! nǐ shì měi fāng。
    69. Xin thứ lỗi, tôi đã đến muộn.
    請原諒,我遲到了。
    qǐng yuán liàng,wǒ chí dào le。
    70. Mời ông uống nước, hút thuốc.
    請您坐喝水,抽煙。
    qǐng nín zuò hē shuǐ,chōu yān。
    71. Xin cảm ơn, tôi không biết hút thuốc.
    謝謝,我不會抽煙。
    xiè xiè,wǒ bù huì chōu yān。
    72. Chào ông (bà)! Tôi hết sức hân hạnh được gặp mặt ông (bà)!
    您好!我非常高興跟您見面。
    nín hǎo! wǒ fēi cháng gāo xìng gēn nín jiàn miàn。
    73. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh.
    我們也感到十分榮幸。
    wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng。
    74. Mời ông phát biểu trước.
    請您先談。
    qǐng nín xiān tán。
    75. Xin ông cứ nói thẳng ý kiến của ông ra.
    請坦率地談一下您的意見。
    qǐng tǎn shuài dì tán yī xià nín de yì jiàn。
    76. Tôi đề nghị, vấn đề này sẽ bàn sau.
    我建議這個問題以後再談。
    wǒ jiàn yì zhè gè wèn tí yǐ hòu zài tán。
    77. Đề nghị của ông rất hay. Tôi xin tiếp nhận đề nghị của ông.
    您的建議很好。我接受您的建議。
    nín de jiàn yì hěn hǎo。wǒ jiē shòu nín de jiàn yì。

    Chương II : GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN


    78. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.

    我先自我介紹一下,我叫陳光。

    79. Rất vui mừng được quen biết anh.

    很高興認識你。

    80. Xin cho biết quý danh của ông?

    請問,您貴姓 ?

    81. Tôi họ Vương, còn ông?

    我姓王,你呢 ?

    82. Tôi họ Đỗ.

    我姓杜。

    83. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?

    妳是青柳的女兒嗎 ?

    84. Vâng, mẹ con tên là Thanh Liễu.

    是的,我媽媽是青柳。

    85. Ông là người nước nào?

    你是哪國人?

    86. Tôi là người Việt Nam, còn ông?

    我是越南人,你呢?

    87. Tôi là người Trung Quốc.

    我是中國人。

    88. Xin lỗi, trông chị rất quen.

    對不起,看妳很面熟。

    89. Vậy à?

    是嗎 ?
    90. Hình như tôi đã gặp chị ở đâu thì phải?
    我們好像在哪里見過面了 ?

    91. Tôi cũng vậy.

    我也是。

    92. Tôi tên là David.

    我叫是大衛。

    93. Chị tên gì vậy?

    你叫什麼名字 ?

    94. Tôi tên là Anna.

    我叫是安娜。

    95. Chào ông, tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Đỗ Nam.

    您好,讓我來介紹一下,我叫杜南。

    96. Chào ông, tôi tên là Nguyễn Minh, rất vui được biết ông.

    您好,我叫是阮明,認識您我很高興 �

    97. Rất hân hạnh được làm quen với anh.

    很榮幸認識你。

    98. Đây là danh thiếp của tôi.

    這是我的名片。

    99. Tôi họ Vương.

    我姓王

    100. Cảm ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.

    謝謝,這是我的名片。

    101. Tôi tên là Minh.

    我叫阿明。

    102. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc Vương.

    我介紹一下,這是王經理。



    103. Hân hạnh được làm quen với ông.

    認識您我是我的榮幸。

    104. Cô ấy là sinh viên.

    那位是大學生。

    105. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.

    她還沒結婚。

    106. Vị đó là ai ?

    那位先生是誰 ?

    107. Xin lỗi, tôi không quen ông ấy.

    對不起,我不認識他。

    108. Sau này ông định làm gì?

    將來你想做什麼?

    109. Tôi thích vẽ, nhưng không muốn xem đó là nghề nghiệp của mình.

    我喜歡繪畫,但不願把它作為我的職 �。

    110. Nhà bạn có những ai?

    你家有哪些人?

    111. Nhà tôi có ba, mà và tôi.

    我家有爸爸,媽媽和我。

    112. Bạn ở chung với ai ?

    你跟誰住在一起 ?

    113. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.

    我跟哥哥和嫂嫂住在一起。

    114. Bà nội anh khỏe không ?

    你奶奶身體好嗎 ?

    115. Bà nội tôi có sức khỏe rất tốt ..

    我奶奶身體很健康。
    116. Vị ấy là ai?
    那位是誰?

    117. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.

    她是我的阿姨,我媽媽的妹妹。

    118. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.

    我先自我介紹一下,我叫李月明。

    119. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết ông.

    我叫王豐,認識你我很高興。

    120. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.

    我也很高興,王先生。

    121. Tôi làm nghề xây dựng, còn ông?

    我是做建築的,你呢?

    122. Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.

    我在塑料工作的,請你多多關照。

    123. Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.

    不要客氣,還要請你多多指教。

    124. Gia đình ông mạnh khỏe cả chứ?

    您家里人都好嗎?

    125. Xin cảm ơn, mọi người vẫn khỏe cả.

    謝謝,他們都很好。

    126. Mấy ông nay ngài có rãnh không?

    這幾天您有空嗎?

    127. Tôi bận lắm, phải đang chuẩn bị đi.

    我很忙,我要準備走。

    128. Chúng tôi phải đi. Tạm biệt!

    我們要走了,再見。

    129. Cho tôi gửi lời hỏi thăm tất cả bạn bè!

    請代我向所有的朋友問好 !

    130. Hôm nay thời tiết lạnh thật.

    今天天氣真冷
    jīn tiān tiān qì zhēn lěng


    131. Vâng, hôm nay lạnh hơn hôm qua.

    是阿,今天比昨天冷。
    shì ā,jīn tiān bǐ zuó tiān lěng。


    132. Hôm nay dự báo thời tiết như thế nào?

    今天天氣預報怎樣?
    jīn tiān tiān qì yù bào zěn yàng?


    133. Thời tiết rất tốt.

    天氣很好。
    tiān qì hěn hǎo。


    134. Vậy thì tốt quá! Đi Hồ Tây được chứ?

    那好啊,到西湖去怎麼樣?
    nà hǎo a,dào xī hú qù zěn me yàng?


    135. Ý kiến hay đấy!


    好主意!

    hǎo zhǔ yì!


    136. Cả buổi sáng trời âm u.

    整個上午都是陰天。
    zhěng gè shàng wǔ dōu shì yīn tiān。


    137. Bây giờ trời có mưa không?

    現在下雨嗎?
    xiàn zài xià yǔ ma?


    138. Trời đã nóng dần.

    天氣逐漸熱起來了。
    tiān qì zhú jiàn rè qǐ lái le。


    139. Mùa hè ở đây có nóng không?

    這裡的夏天熱嗎?
    zhè lǐ de xià tiān rè ma?


    140. Mùa hạ ở đó rất oi bức và ẩm ướt.

    那裡夏天非常悶熱,潮濕。
    nà lǐ xià tiān fēi cháng mèn rè,cháo shī。


    141. Hôm nay nhiệt độ ngoài trời là bao nhiêu?

    今天氣溫多少?
    jīn tiān qì wēn duō shǎo?


    142. Nóng lắm, khoảng 360C, chỗ bạn có giống ở đây không?

    很熱,大概三十六度,你們那兒跟這� �一樣嗎?
    hěn rè,dà gài sān shí liù dù, nǐ men nà ér gēn zhè ér yī yàng ma?


    143. Hôm nay không nóng bằng hôm qua.

    今天沒有昨天熱。
    jīn tiān méi yǒu zuó tiān rè。


    144. Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào?

    大叻天氣怎麼樣?
    dà lè tiān qì zěn me yàng?


    145. Ở đấy nóng hơn SaPa.

    這裡比沙壩還熱。
    zhè lǐ bǐ shā bà huán (hái) rè。


    146. Có vẻ như trời sắp mưa rồi, đừng quên cầm theo ô đó.

    看來就要下雨了,別忘了把傘帶去。
    kàn lái jiù yào xià yǔ le,bié wàng le bǎ sǎn dài qù。


    147. Cám ơn, tôi không quên đâu.

    謝謝,我不會忘的。
    xiè xiè,wǒ bù huì wàng de。


    148. Mùa hạ và mùa thu rất mát mẻ.

    夏天和秋天很涼爽。
    xià tiān hé qiū tiān hěn liáng shuǎng。


    149. Còn mùa xuân thì ấm áp vô cùng.

    春天就非常溫暖。
    chūn tiān jiù fēi cháng wēn nuǎn。


    150. Đà Lạt có sương mù không?

    大叻有霧嗎?
    dà lè yǒu wù ma?


    151. Vào mùa đông, sáng sớm sương mù dày đặc.

    冬天的大早就有大霧
    dōng tiān de dà zǎo jiù yǒu dà wù


    152. Chiều nay có thể hửng nắng.

    今天下午可能轉晴。
    jīn tiān xià wǔ kě néng zhuǎn qíng。


    153. Tôi thích nhất mùa hè.

    我最喜歡夏天。
    wǒ zuì xǐ huān xià tiān。


    154. Hôm nay thời tiết rất nóng.

    今天天氣很熱。
    jīn tiān tiān qì hěn rè。


    155. Ngày kia có thể nóng hơn.

    後天也許更熱。
    hòu tiān yě xǔ gèng rè。



    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 11-12-2011 lúc 10:10 AM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  7. #7
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định Các chủ đề học tiếng trung cơ bản      
     

    chờ sửa
    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 25-12-2013 lúc 09:39 PM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  8. #8
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định Các tình huống giao tiếp tiếng Trung cơ bản      
     

    1-Thức Dậy:

    shuì dé hǎo ma
    睡得好嗎?
    Anh ngủ có ngon không ?

    zǎo ān
    早安!
    Chào buổi sáng!

    zǎo

    Chào buổi sáng!

    kùn sǐ wǒ le
    睏死我了。
    Tôi mệt chết đi được.

    a , chí dào le 。
    啊,遲到了。
    Ôi, đến muộn rồi.

    kuài diǎn qùshūa yá xǐ liǎn。
    快點去刷牙洗臉。
    Đi rửa mặt và súc miệng mau lên

    shàng bān yào chí dào le 。
    上班要遲到了。
    Sắp đi làm muộn rồi.

    2. Giấc ngủ

    shuì hǎo 。
    睡好。
    Ngủ ngon.

    wǎn ān !
    晚安!
    Chúc ngủ ngon!

    míng zǎo jiàn 。
    明早見。
    Sáng mai gặp lại.

    zuò gè tián měi de mèng 。
    做個甜美的夢。
    Chúc có một giấc mơ đẹp.

    zuò gè hǎo mèng 。
    做個好夢。
    Có giấc mơ đẹp.

    wǒ yào qù shuì jiào le
    我要去睡覺了。
    Anh sắp đi ngủ rồi.

    shàng chuáng shuì ( jiào) qù 。
    上床睡 (覺) 去。
    Lên giường ngủ đi.

    shuì jiào de shí jiàn dào le
    睡覺的時間到了。
    Đến giờ ngủ rồi

    3. Rời khỏi nhà

    wǒ zǒu le
    我走了。
    Anh đi đây.

    wǒ jiù chū qù yī huì
    我要出去一會。
    Anh ra ngoài một lát.

    Wǒ yào chū mén yí xià
    我要出門一下
    Tôi ra ngoài một lát

    yī xiǎo shí hòu jiàn
    一個小時後見。
    Một tiếng nữa gặp lại.

    Dài hǔi jiàn
    待會見
    Chút nữa gặp lại

    wǒ bù huì huí lái dé tài wǎn de 。
    我不會來得太晚的。
    Anh không thể về muộn quá.

    10 diǎn yǐ qián wǒ jiù hùi huí lái
    10 點以前我就會回來。
    Anh sẽ về trước 10 giờ.

    wǒ kě néng shāo wǎn yī diǎn huí jiā 。
    我可能稍晚一點回家。
    Có thể anh sẽ về nhà hơi muộn một chút.

    jīn wǎn wǒ bù huí lái le
    今晚我不回来了。
    Tối nay anh không về.

    bú yào děng wǒ le
    不要等我了。
    Đừng chờ anh.

    4. Về nhà

    wǒ huí lái le
    我回來了。
    Anh về rồi.

    wǒ tí qián xià bān huí lái le
    我提前下班回來了。
    Anh nghỉ làm trước để về.

    lù shàng sài chē huí lái wǎn le
    路上塞車回來晚了。
    Vì đường tắc nên về muộn.

    è sǐ wǒ le 。kuài gěi wǒ chīge fàn ba.
    餓死我了。快給我吃個飯吧。
    Anh đói quá. Em mau dọn cơm cho anh.
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  9. #9
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    duō chī diǎn
    多吃點。
    Ăn nhiều vào.

    zhè càiyǒu diǎn xián
    這菜有點鹹。
    Món này hơi mặn.

    zài gěi wǒyī wǎn
    再給我一碗。
    Cho anh bát nữa.

    mā mā zuò decàizuìhǎo chī le
    媽媽做的菜最好吃了。
    Cơm mẹ nấu ăn ngon nhất.

    gāi chī zǎo càn le
    該吃早餐了。
    Phải ăn sáng thôi.

    wǒ men shén me shí hòu chī fàn ?
    我們什麼時候吃飯?
    Khi nào chúng ta ăn cơm.

    Wǎn fàn chī shénme ?
    晚飯吃什麼?
    Bữa tối ăn món gì?

    wǎn fàn kuài yào zuò hǎo le
    晚飯快要做好了。
    Cơm tối sắp làm xong rồi.

    chī fàn shí jiàn dào le
    吃飯時間到了。
    Đến giờ ăn cơm rồi.

    wǎn fàn zhǔn bèi hǎo le
    晚飯準備好了。
    Cơm tối chuẩn bị xong rồi.

    duò gěi wǒ yī diǎn cài ,hǎo ma ?
    多給我一點菜,好嗎?
    Cho anh thêm ít thức ăn được không?

    zhè dàocàizàiláiyī diǎn hǎo ma ?
    這道菜再來一點好嗎?
    Có ăn thêm món này nữa không?

    nà gèlàjiāo jiàng zai lái diǎn hǎo ma ?
    那個辣椒醬再來一點好嗎?
    Cho anh thêm ít tương ớt được không?

    Xiǎo x īn ,zhè h ĕn tàng
    小心,這很燙。
    Coi chừng, món này nóng lắm.

    nǐ qù bǎicān zuō hǎo ma ?
    你去擺餐桌好嗎?
    Anh đi bày bàn ăn được không?

    Xiān zuòyī xià ,wǎn fàn yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le
    先坐一下 ,晚飯已經準備好了。
    Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi.
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  10. #10
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     



    Mẫu câu hỏi về thời tiết
    jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?
    今天天氣怎麼樣?
    Thời tiết hôm nay thế nào?

    xīng qī yī tiān qì zěn me yàng ?
    星期一天氣怎麼樣?
    Thời tiết ngày thứ hai thế nào?

    jīn tiān tiān qì hǎo ma ?
    今天天氣好嗎?
    Thời tiết hôm nay có đẹp không?

    jīn tiān zuì gāo qì wēn shì duō shǎo ?
    今天最高氣溫是多少?
    Hôm nay nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?

    nǐ kàn tiān qì yù bào le ma ?
    你看天氣預報了嗎?
    Anh có xem dự báo thời tiết không?

    míng tiān hùi xià yǔ ma ?
    明天會下雨嗎?

    Ngày mai trời có mưa không?



    Cách nói về sự thay đổi thời tiết
    jīn tiān tiān qì zhēn hǎo !
    今天天氣真好!
    Thời tiết hôm nay đẹp thật!

    tiān qì hǎo jí le !
    天气好極了!
    Thời tiết đẹp quá!

    jīn tiān yáng guāng míng mèi(lǎng)。
    今天陽光明媚(朗)。
    Hôm nay trời nắng đẹp.


    tiān qì hěn nuǎn huo 。
    天氣很暖和。
    Tiết trời ấm áp.

    jīn tiān tiān qì bù hǎo
    今天天氣不好。
    Thời tiết hôm nay xấu.

    tiān qì bù tài hǎo
    天氣不太好。
    Thời tiết không đẹp lắm.

    Zuì jìn tiān qì hěn chā
    最近天氣很差!
    Dạo này thời tiết chán quá!


    yǔ xià yī yè dōu méi tíng
    雨下一夜都没停。
    Mưa suốt cả đêm.


    xià tiān rè sǐ le
    夏天熱死了。
    Mùa hè trời nóng ghê gớm.

    tiān qì hěn rè
    天氣很热。
    Trời rất nóng.

    jīn tiān xiǎo xīn huì zhōng shǔ
    今天小心會中暑。
    Hôm nay coi chừng bị cảm nắng.

    tài rè le , shuì bù zǎo jiào
    太熱了,睡不著覺。
    Nóng quá nên không ngủ được.

    jīn tiān bù zěn me rè
    今天不怎麼熱。
    Hôm nay không nóng lắm.

    tiān qì hū lěng hū rè de
    天氣忽冷忽熱的。
    Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.

    Tiān qì zhēnliáng shuǎng 。
    天真氣涼爽。
    Tiết trời mát mẻ.

    qiū gāo qì shuǎng
    秋高氣爽。
    Mùa thu trời cao và mát mẻ.

    qì wēn xià jiàng le
    氣溫下降了。
    Nhiệt độ giảm.

    shù yè kāi shǐ biàn hóng le
    樹葉開始變紅了。
    Lá cây bắt đầu đỏ.

    huā diāo yè luò
    花凋葉落。
    Hoa tàn lá rụng.

    xià qiū shuāng le
    下秋霜了。
    Có sương thu rồi.

    dōng tiān dào le 。
    冬天到了
    Mùa đông đến rồi..

    shuǐ jié chéng bīng le
    水結成冰了。
    Nước đóng băng rồi.

    jīn tiān tiān qì hěn lěng
    今天天氣很冷。
    Hôm nay rất lạnh.

    dōng sǐ wǒ le
    凍死我了。
    Tôi lạnh chết mất.

    jīn tiān líng xià 20dù
    今天零下 20度。
    Hôm nay âm 20 độ.


    jīn tiān yǒu diǎn lěng
    今天有點冷。
    Hôm nay hơi lạnh.

    bù tài lěng
    不太冷。
    Không lạnh lắm.

    xià yǔ le
    下雨了。
    Trời mưa rồi.


    Dự báo thời tiết
    wǒ měi tiān dōu tīng tiān qì yù bào
    我每天都聽天氣預報。
    Hàng ngày tôi đều nghe dự báo thời tiết.

    wǒ měi tiān dōu zhù yì tiān qì yù bào
    我每天都注意天气预报。
    Ngày nào tôi cũng nghe dự báo thời tiết.
    nǐ tīng míng tiān de tiān qì yù bào le ma ?
    你聽明天的天氣預報了嗎?
    Chị có nghe dự báo thời tiết ngày mai không?


    yù bào dōu shuō le xiē shén me ?
    預報都說了些什麽?
    Dự báo thời tiết nói gì?

    jù tiān qì yù bào shuō ,
    據天氣預報說
    Theo dự báo thời tiết,
    jīn tiān xià wǔ tiān qì jiāng hǎo zhuǎn
    今天下午天氣將好轉。
    chiều nay thời tiết sẽ có chuyển biến tôt.

    jù tiān qì yù bào ,míng tiān huì yǒu dà yǔ
    具天氣預報,明天會有大雨。
    Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa to.

    tiān qì yù bào bù shì hěn zhǔn què
    天氣預報不是很准確。
    Dự báo thời tiết không chính xác lắm.

    měi tiān 7 diǎn bàn hùi yǒu tiān qì yù bào
    每天七點半會有天氣預報。
    Vào 7 giờ 30 phút hàng ngày đều có bản tin dự báo thời tiết.

    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 06-12-2011 lúc 08:11 AM
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung


 
Trang 1/6 123 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP THÔNG THƯỜNG TIẾNG TRUNG
    By phuphu in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 0
    Bài mới: 05-12-2013, 09:43 AM
  2. 444 câu tiếng trung giao tiếp phổ biến (p2)
    By phuphu in forum NGỮ ÂM -TỪ VỰNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 10-11-2013, 06:03 PM
  3. 444 câu tiếng trung giao tiếp phổ biến
    By phuphu in forum NGỮ ÂM -TỪ VỰNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 10-11-2013, 06:01 PM
  4. Trả lời: 1
    Bài mới: 14-01-2013, 10:17 AM
  5. Giao lưu vh giữa trung hoa và việt nam
    By hellonavi in forum Văn hóa Trung Quốc
    Trả lời: 0
    Bài mới: 08-09-2010, 07:03 PM

Visitors found this page by searching for:

tự học tiếng hoa giao tiếp

tự học tiếng trung giao tiếp cơ bản

cach hoi duong trong tieng trungtieng trung giao tiephoc tieng trung giao tiep trong cong viectự học tiếng trung quốc giao tiếpcach giao tiep bang tieng trung quocgiao tiep bang tieng trungCac cau tieng trung co banhoc tieng hoa chu de gia dinhtieng trung.vnhoc tieng trung giao tiep tren mangtu hoc tieng trung giao tiepnhung cau noi tieng trung don giannhững câu giao tiếp tiếng trung cơ bảntiếng trung quốc giao tiếpnhung tu htong dong khi giao tiep tieng hoahoc tieng trung don gian nhattai lieu hoc tieng trung quoc giao tiephọc tiếng trung quốc giao tiếpcác câu tiếng trung giao tiếp cơ bảnmoi cau co ban tiengtrungnhung cau tieng trung quoc thong dunggiới thiệu về bản thân bằng tiếng trunghoc tieng hoa giao tiep tren mangNhung cau giao tiep bang tieng trunggiao tiep tieng trung co bancác câu giao tiếp tiếng trung cơ bảnCach hoc tieng trung quoc giao tiepday tieng trung.vnhoc cau dao tiep tieng trungtu vung tieng hoa giao tiepngon ngu giao tiep tieng trungWww.tiengtrung.vnhoc tieng trung quoc giao tiep co bantieng trung quoc don giannhững câu giao tiếp tiếng trung h ng ng ygiao tiếp tiếng trung quốctu hoc giao tiep tieng trungtu hoc tieng trung quoc giao tiep

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •