Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 1 trên 1
  1. #1
    phuphu's Avatar
    CAO HỌC

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2011
    Bài gởi
    6.954

    Mặc định Từ vựng tiếng trung: tên các loại bệnh (p6)      
     

    Từ vựng tiếng trung: tên các loại bệnh (p6)

    169. Bong gân扭伤 niǔshāng

    170. Trật khớp脱臼 tuōjiù

    171. Gãy xương骨折 gǔzhé

    172. Bỏng烧伤 shāoshāng

    173. Vết thương do súng đạn gây ra枪伤 qiāng shāng

    174. Vết thương do dao chém刀伤 dāo shāng

    175. Bị thương受伤 shòushāng

    176. Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤 cuòshāng

    177. Chấn thương创伤 chuāngshāng

    178. Ngộ độc thức ăn食物中毒 shíwù zhòngdú

    179. Cận thị近视眼 jìnshì yǎn

    180. Viễn thị远视眼 yuǎnshì yǎn

    181. Mù màu色盲 sèmáng

    182. Quáng gà夜盲 yèmáng

    183. Mắt loạn thị散光 sànguāng

    184. Bệnh tăng nhãn áp青光眼 qīngguāngyǎn

    185. Bệnh đau mắt hột沙眼 shāyǎn

    186. Bệnh đục thủy tinh thể白内障 báinèizhàng

    187. Sứt môi兔唇 tùchún

    188. Sâu răng蛀牙 zhùyá

    189. Viêm lợi, nha chu viêm牙周炎 yá zhōu yán

    190. Chảy máu chân răng牙龈出血 yáyín chūxiě
    Thay đổi nội dung bởi: phuphu, 17-12-2013 lúc 02:32 PM

    TRUNG TÂM CHUYÊN TIẾNG TRUNG
    tiengtrung.vn
    Hotline24/24: 09. 4400. 4400.
    Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Visitors found this page by searching for:

trung tâm tiếng trung tieng trung noi hoc tieng trung học tiếng trung tiếng trung học tiếng hoa hoc tieng hoa dịch tiếng trung du học trung quốc tiếng trung thương mại tiếng trung du lịch tiếng trung công sở học tiếng trung ở đâu học tiếng trung tại hà nội

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •