Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 3 trên 3
  1. #1
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định Lượng từ trong tiếng Trung      
     

    1.Lượng từ chỉ người

    个、位、条.”位”thường được dùng trong những trường hợp nói lịch sự.Phạm vi sử dụng ”条” rất hạn chế.
    一个人 一个大人 一个小孩 
     一个男孩 一个画家 一个司机 一个工人 
     一个士兵 一个朋友 一位同学 一位老师 一位客人 
     一位代表 一条好汉
      
    2.Lượng từ chỉ động vật :只、匹、头、条、峰.
    一只狗 一只鸟 一只猴子 
    一只大象 一只羊 一只猫 
     一只蝴蝶 一只虫 一匹马 一头 牛 一头羊 一头驴 一头骡 一
     一条蛇 一条鱼 一条虫 

    3.Lượng từ chỉ 1 bộ phận của con người hoặc động vật :个、只、颗、根、张、片条.

    Ngoài “个” và “只” thì các lượng từ khác đều nói lên hình dáng.

    一个脑子 一颗脑袋 一根头发   只眼睛 一个鼻子 一个耳朵 一张嘴  一 牙齿 一个舌头 一个下巴� ��一条胳臂 一只手 一个手指头 一个拳头 一条腿 一只脚  一颗   
      
    4.Lượng từ chỉ cây cối :棵、株.
    一棵树 一棵白杨 一棵草 
    一株水稻 一株麦子 一株树 

      
    5.Lượng từ chỉ hoa quả

    个.Ngoài ra còn có :一粒葡萄,一根香蕉.
    一个苹果 一个橘子 一个柿子
     一个李子
    一粒葡萄 一根香蕉

    6.Lượng từ chỉ bộ phận của cây cối :
    朵、片、条、颗、粒.Tất cả đều nói lên hình dáng.
    一朵花 一朵玫瑰一朵红梅 
     一条根 一颗种子 一粒米

    7.Lượng từ chỉ thức ăn.
    一顿饭 一顿早饭 一份早餐 
     一份晚餐
    一份中餐 一份西餐 一份点心 
     一个包子 
    一个馒头 一根鸡腿 一个鸡蛋 
     一块牛肉
    一个三明治 一道菜 一道汤 
     一块蛋糕 
    一根冰棒  一片饼乾 一粒糖果 
     一根棒棒糖 

    8.Lượng từ dùng cho những đồ vật dùng trong bữa ăn.

    一根筷子 一把叉子 一把汤匙 


    9.Lượng từ chỉ đồ gia dụng.Bao gồm cả những đồ vật điện tử.

    一 张桌子 一把椅子 一条板凳 

     一张床 一条棉被 
    一根火柴 一根蜡烛 一盏灯 一个 灯泡 一把牙刷 
    一条牙线 
     一块桌布 一块手表 一面镜子 
     一个桶一只桶 一把伞 一 条绳子 一部电话 一台电视机 
     一盘录影带 一盘录音带 
     一根香 一帖膏药 一服药

    10.Lượng từ dùng cho đồ nữ trang,trang sức.
    一件衣服 一件上衣 一条裤子 
     一顶帽子 一条围巾 一只手� �� 一只袜子 一只鞋 一只眼镜 一 只耳环 一枚胸章 一枚戒指 


    11.Lượng từ dùng trong kiến trúc, xây dựng :座、栋.
    一座城 一座桥 一条路 一座别墅 一座高楼 一幢楼房  一座庙 一 窗 一扇门 一面 墙 一堵墙 一间房

    12.Lượng từ chỉ các phương tiện giao thông :辆、列、架、艘.
    一辆车 一辆汽车 一辆自行车 一 �火车 一架飞机 一条船 一枚火 � ��一艘军舰

    13.Lượng từ dùng cho công cụ :把
    一把锤子 一把锁 一把剪刀

    14.Lượng từ dùng cho văn phòng phẩm.

    一支笔 一枝笔 一张纸 一块墨  �方砚台 一台电脑

    15.Lượng từ dùng cho văn học văn hóa nghệ thuật :封、则、首、篇、道、幅.
    一封信 一则日记 一首诗 一篇文 � 一幅照片 一张照片 一幅画  � ��戏 一道命令 一首歌 一支曲   一篇报告 一个字 一个词 一个句 �

    16.Lượng từ dùng cho sự kiện hoặc hoạt động :件、顿、场、通.
    一件事 一个事件 一个动作  一 毒打 一顿吵架 一顿臭骂� ��一场球赛 一场风波 一场战争 一 场大火 一个案例 一通报告  一 掌声

    17.Lượng từ dùng cho vũ khí .
    一把刀 一面盾 一张弓 一支箭  �支枪 一发子弹 一门大炮 一枚 � �� 一枚导弹

    18.Lượng từ dùng trong địa lý thời tiết .

    一座山 一道梁 一条江 一条河  �个池子 一个湖 一个海 一个月 � ��一轮明月 一颗星星 一个太阳 一 朵云 一阵风 一场雨 一个响雷  �道闪电 

    19.Lượng từ chỉ hình dáng: 条、根、支、道、面、片、张、颗、 �、块.

    “个”là lượng từ được dùng 1 cách rộng rãi và phổ biển nhất.Thường dùng cho các danh từ không có lượng từ chuyên dụng . Ngoài ra 1 số danh từ ngoài việc có thể đi kèm với lượng từ chuyên dụng có thể đi với “个”.

    1.Dùng cho người :一个人 两个小孩
    2.Dùng chỉ bộ phận của con người hoặc loài vật :一个脑子 一个鼻子 一个耳朵  �个舌头 一个下巴 一个手指头  一个拳头
    3.Dùng cho hoa quả :一个苹果 一个橘子 一个柿子  �个梨 一个李子
    4.Dùng cho các hành tinh :一个月亮 一个太阳
    5.Dùng cho sông hồ:一个湖 一个海 
    6.Dùng cho hoạt động, sự kiện :一个事件 一个动作 洗个澡 敬 �礼
    7.Dùng cho thời gian :一个小时 两个月 四个星期 
    8.Dùng cho thực phẩm :一个馒头 一个面包 一个南瓜  一个蛋糕  
    9.Dùng cho đồ vật :一个碗 一个盘子 一个瓶子 一 �锅 一个镜框 一个枕头 一
    个盒子 一个窗户 一个信封 一个 �橱 一个灯泡 一个书包 一个箱 � ��一个袋子  
    10.Dùng cho cơ quan tổ chức:一个政府 一个机关 一个办 �室 一个医院 一个工厂 一个幼 � �� 一个组织
    11.Dùng cho hội nghị :一个大会 一个讨论会 一个辩论 � 一个委员会 三个议题 
    一个决议 一个提案 
    12.Dùng cho ý tưởng,suy nghĩ :一个理想 一个想法 一个办法  �个主意 一个建议 一个意见 一 � ��头 一个梦 一个诺言 一个设   一个假设 一个惊喜  
    13.Dùng trong văn học :一个谜语 两个故事 一个笑话  �个插曲 
    14.Dùng trong từ ngữ :一个字 一个词 一个句子
     


    Nguồn: dantiengtrung.com

    View more the latest threads:

    Thay đổi nội dung bởi: daytiengtrung, 08-01-2014 lúc 04:57 PM

    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  2. #2
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     


    Dùng cho người (Dùng 1 cách lịch sự, trang trọng ;Còn trong những trường hợp bình thường thì dùng “个”):一位同学 两位老师 三 �客人


    1.Dùng để chỉ loài vật(Thường dùng cho gia cầm, động vật 4 chân, côn trùng…):一只鸡 两只小鸟 三只 �虎 一只狮子 四只蝴蝶
    2.Dùng cho các đồ vật hoặc bộ phận luôn có 2 cái :两只手 两只耳朵 一只鞋 一只 �子
    3.Dùng cho dụng cụ,đồ nghề :一只箱子 一只口袋 一只书包
    4.Dùng cho tàu bè :一只小船 一只游艇


    Dùng cho ngựa,lừa :一匹马 两匹骡子

     
    1.Dùng cho gia súc như bò ,cừu, con la:一头牛 两头骡子
    2.Dùng cho tỏi:一头蒜
    3.Dùng chỉ việc liên quan đến người thân(phía trước thường có “一”):一头亲事


    Dùng cho lạc đà :一峰骆驼


    Mang ý nghĩa tương đồng với “个” thường chỉ những đồ vật nhỏ:一枚戒指 一枚五分的硬币 一 枚邮票 一枚纪录章 三枚奖章


      1.Dùng cho quan tài, thi thể :一具棺材 一具尸体 
      2.Dùng cho 1 số đồ vật :一具钟


    Dùng cho cây cối :一棵树 一棵草 一棵牡丹


    Dùng cho cây cối (giống “棵”):一株树 两株桃树


    Dùng chỉ những vật có hình thù dài :一根管子 两根筷子 一根火柴  �根绳子


    Dùng cho những đồ vật có cán :一枝铅笔 两枝毛笔 三枝蜡烛  �枝枪 一枝箭


    1.Dùng cho những đồ vật có cán(giống “枝”):一支笔 一支箭 一支香 �
    2.Dùng cho ca khúc, ca từ :一支曲子 一支歌
    3.Dùng cho đội ngũ :一支军队 一支抢险队 一支救火 � 一支舰队
     

       Dùng cho những đồ vật ống tròn dài :一管毛笔 一管牙膏


    1.Dùng cho những cái dài,hẹp :一条线 两条腿 三条鱼 四条黄 � 一条床单
    2.Dùng cho sông ngòi , đường xá :一条大河 一条大街 
    3.Dùng để cố định số lượng hợp thành từ các vật có hình dạng dài:一条肥皂 一条香烟
    4.Dùng cho những sự vật được chia thành nhiều hạng mục :一条妙计 两条建议 三条新闻  �条办法
    5.Dùng chỉ người :一条好汉 一条人命


    1.Dùng cho sông ngòi hoặc những đồ vật có hình dài(giống “条”):一道河 一道沟 一道擦 � 一道缝儿 万道霞光
    2.Dùng chỉ tường, cửa:一道围墙 两道门 三道防线
    3.Dùng cho mệnh lệnh,đề mục :一道命令 十道数学题
    4.Dùng cho số thứ tự :一道手续 三道漆
    5.Dùng cho bữa ăn :一道汤 一道甜点心 四道菜


    Dùng cho những vật có hình dẹp:一面镜子 一面锣 一面鼓 两 面旗子


    1.Dùng cho những đồ vật phân thành viên,miếng :一片面包 两片药 三片饼乾
    2.Dùng cho mặt đất hoặc mặt nước :一片草地 一片汪洋
    3.Dùng cho cảnh vật, thời tiết,âm thanh,ngôn ngữ,tình cảm :一片新气象 一片欢腾 一片脚步 � 一片胡言 一片真心


    1.Dùng cho giấy,da hoặc những đồ vật có bề mặt mát :一张纸 一张地图 两张画 三张 �板 十张皮子 
    2.Dùng cho các đồ gia dụng có bề mặt phẳng :一张床 一张桌子
    3.Dùng cho môi,mặt:一张脸 一张嘴
    4.Dùng cho cái cung :一张弓


      Dùng cho chiếu :一领席


    Dùng cho những đồ vật hình viên tròn :一颗珠子 一颗黄豆 一颗子弹  �颗牙齿


    Dùng cho những vật hình viên tròn hoặc li ti (giống “颗”):一粒米 一粒珠子 一粒 �弹 一粒沙 一粒药丸 一粒盐


    Dùng cho những vật hình cục hoặc miếng :一块桌布 两块香皂 三块手表 


    Dùng cho những đồ vật hình vuông :一方手帕 三方图章 几方石碑


    Dùng cho hoa,mây :两朵玫瑰 一朵白云 一朵浪花


    1.Dùng cho mặt trời,mặt trăng :一轮红日 一轮明月
    2.Dùng cho các cuộc hội đàm,thi đấu :第一轮比赛 新的一轮会谈


      Dùng cho các đồ vật hình sợi dài:数茎小草 数茎白发


      Dùng cho các đồ vật mỏng,nhỏ :一缕麻 一缕头发 一缕烟


    1.Dùng cho các đồ vật kết hợp thành 1 cụm :一份饭 一份礼
    2.Dùng trong báo chí :一份报纸 一份杂志
    3.Dùng trong tình cảm :一份情意


    1.Dùng cho những đồ vật có cán :一把刀 一把剪子 一把茶壶 一 �扇子 一把椅子 
    2.Dùng cho những thứ có thể dùng tay vốc được :一把米 一把花儿
    3.Dùng với những ý kiến, tư tưởng 1 cách trừu tượng :一把年龄 加把劲 有一把力气  �把好手 帮他一把


    1.Dùng cho sách vở:一部字典 一部影片
    2.Dùng cho máy móc,xe cộ :一部机器 两部汽车


    1.Dùng cho tuồng, kịch :一台戏 一台话剧 一台歌舞
    2.Dùng cho đồ điện, đồ điện tử :一台机器 一台拖拉机 一台显微 � 一台电脑 一台电视机 一台收 � �� 一台洗衣机


      Dùng cho kịch, tuồng :一出戏


      1.Dùng chỉ những đồ vật thành 1 bộ :一堂家具 
      2.Dùng chỉ các tiết học :一堂课


      1.Dùng chỉ các tiết học:三节课
      2.Dùng cho các đồ vật phân thành từng khúc, đoạn :两节车厢 三节电池 四节甘蔗


    1.Dùng cho món ăn :四盘菜
    2.Dùng cho cối xay :一盘磨
    3.Dùng cho các đồ vật được cuộn lại :一盘录影带 一盘录音带 一盘电 � 一盘蚊香
    4.Dùng cho các trận thi đấu thể thao:两盘单打


    Dùng cho thuốc cao dán (giống “帖”):一贴膏药


    Dùng cho thuốc bắc( dùng các vị thuốc phơi khô):一剂药


    Dùng cho thuốc bắc(giống “剂”):一服药


      Dùng cho thuốc bắc:这个方子有八味药


      Dùng cho thuốc bắc:三付药


    Dùng cho các đồ vật có chóp :一顶帽子 一顶帐子


    Dùng cho các vật to và chắc chắn :一座山 一座高楼 一座水库 一 �灯塔 一座桥 一座铜像


    Dùng chỉ nhà,căn hộ :一栋房


    Dùng chỉ nhà,căn hộ :一幢房


    Dùng cho cửa sổ,cửa chính…:一扇门 两扇窗 一扇磨


    Dùng cho tường :一堵墙


    Dùng cho phòng trong 1 căn nhà :一间卧室 一间客厅 三间门面


      1.Dùng chỉ nơi ở, chỗ ở :几处人家
      2.Dùng chỉ lỗi sai của từ :两处印刷错误 有几处笔误


    1.Dùng chỉ nơi ở, chỗ ở:一所房屋
    2.Dùng chỉ kết cấu :一所医院 一所学校

    辆 
    Dùng chỉ xe cộ :一辆汽车 三辆自行车


    1.Dùng cho những đồ vật có trụ đỡ hoặc đồ cơ khí :一架照相机 一架飞机 一架钢琴
    2.Dùng cho núi giống “座”:一架山


    Dùng cho tàu bè :一艘远洋货轮 一艘大客船


      Dùng cho các chuyến tàu lửa :一趟火车 最后一趟车 好几趟车


      1.Dùng cho các đồ vật thành 1 bộ :一副象棋 一副担子 全副武装
      2.Dùng chỉ biểu lộ tình cảm của khuôn mặt :一副笑容 一副庄严的面孔


    1.Dùng cho công trường,khách sạn,cửa hàng(同“家”):一爿水果店 一爿 店咖啡 一爿面粉厂
    2.Dùng cho đất đai(giống “片”):一爿地


      Dùng chỉ kĩ năng,bản lĩnh :一手好字 一手好菜 一手绝活


    1.Dùng cho quần áo :一件衬衫
    2.Dùng cho sự kiện :一件大事 
    3.Dùng cho đồ gia dụng,hành lý :两件家具 三件行李


      Dùng cho sự kiện(giống “件”):一桩心事 一桩大事 一 �买卖


    Dùng cho sự kiện(giống “件”và“批”):一宗心事 一宗 � 大宗货物 大宗款项


    Dùng cho kinh doanh…:一项任务 三项纪律 第一项 议题


      Dùng cho các điều khoản :一笔钱 一笔账 一笔生意


    Dùng cho hành động,động tác :打了一通鼓 挨一通骂

     
    Dùng để chỉ bữa ăn,lời khuyên hoặc trách mắng:三顿饭 一顿打 一顿骂


    Dùng cho những sự việc đã trải qua :一场透雨 一场大雪 一场大战  �场大病 一场大干 一场大哭


    Dùng chỉ giai đoạn của những sự việc,động thái đã xảy ra :一阵风 几阵雨 一阵剧痛 一阵 �声


      Dùng cho những hành vi đánh :一记耳光


      Dùng chỉ việc thu hoạch, đơm hoa kết trái :头喷棉花 二喷豆角


    Dùng đối với các phân mục hoặc các đoạn văn:三则试题 两则新闻 四则寓言


    Dùng chỉ những vật được dán lại :一封信 一封电报


    Dùng trong thơ ca :一首诗 两首词 三首曲子


    Dùng trong văn học :一篇论文 两篇报告


    1.Dùng trong hội họa :一幅画
    2.Dùng chỉ vải vóc:一幅布


    Dùng chỉ sách báo:一本书 一本笔记本 一本日记 ��一本账 一本名册


    Dùng chỉ đạn,pháo(giống “颗”):一发子弹 十发炮弹


    1.Dùng cho đại pháo :一门大炮
    2.Dùng cho kĩ thuật :一门功课 两门技术
    3.Dùng cho họ hàng người thân :一门亲事 一门亲戚


    Dùng cho gia đình hoặc xí nghiệp :一家人家 两家商店 三家饭店  �家银行 一家电影院


    Dùng cho đèn :一盏灯


    1.Dùng cho số nhân khẩu :一家五口人
    2.Dùng cho lợn :一口猪
    3.Dùng cho đồ đạc :一口锅 两口井 三口缸 一口钟 �一口钢刀


    Dùng cho hang động :一孔土窑


    1.Dùng cho tượng phật :一尊佛像
    2.Dùng cho pháo :五十尊大炮


    1.Dùng cho những vật thành dòng :一股线 两股道 一股泉水
    2.Dùng cho mùi,hương vị,lực lượng :一股热气 一股香味 一股烟 一 �劲
    3.Dùng cho 1 tốp người :一股敌军 两股土匪


    Dùng trong nói chuyện,tiệc rượu:一席话 一席酒
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  3. #3
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     



    Danh lượng từ

    [bă] (刀子,尺,牙刷,梳子,钥匙,伞 �椅子)
    [bèi] (水,牛奶,咖啡,茶,酒)
    [běn] (书,杂志,画报,词典,字典,小 �,地图)
    [cè] (书)
    [céng] (楼,台阶,奶油,皮儿)
    [dá] (纸)
    [dī] (水,油,酒,眼目)
    [diăn] (水,酒,东西,事)
    [díng] (帽子)
    [duàn] (路,时间,文章,话)
    [duī] (东西,粮食,草,木头,煤)
    [duì] (战士)
    [duì] (花瓶,沙龙,枕头)
    [dùn] (钢,煤,大米,花生)
    [duŏ] (花,云)
    [fēng] (信,电报)
    [fù] (手套,眼镜)
    [gè] (人,学生,朋友,同志,学校,医 �,国家,书架,面包,杯子,碗, � ��,符号)
    [gēn] (竹子,棍子,针)
    公尺 [gōngchĭ] (布)
    公斤 [gōngjīn] (水)
    公里 [gònglĭ] (路)
    [háng] (字)
    [hù] (人家)
    [jiā] (机器,飞机)
    [jiān] (屋子,房子,病房)
    [jiàn] (衣服,毛衣,衬衫,大衣,上衣, �李,事情)
    [jiè] (会)
    [kè] (糖,水果,点心,金子)
    [jù] (话,汉语,英语)
    [kè] (树,草,白菜)
    [kē] (星,心,子弹)
    [kè] (书,课文)
    [kŏu] (人,井,猪)
    [kuài] (钱,糖,面包,点心,毛衣,毛绢 �肥皂,黑板)
    [lèi] (人,问题)
    [lì] (种子,子弹)
    [liè] (火车)
    [liàng] (车,汽车,自行车,摩托车,坦克 �
    [mì] (布)
    [miàn] (镜子)
    [míng] (学生,记者)
    平方公里 [píngfānggōnglĭ] (地,土地)
    [mù] (剧,话剧,歌剧)
    [pái] (人,树,房子)
    [pì] (货,产品)
    [pĭ] (马,布,绸子)
    [piān] (文章,论文)
    [piàn] (肉,面包,药,草地,树林)
    [pĭng] (啤酒,香水)
    公顷 [gòngqĭng] (土地,地)
    [qún] (孩子,羊,鸭)
    [shŏu] (歌,诗)
    [shuàng] (鞋,袜子,筷子,手)
    [suŏ] (学校,医院)
    [tái] (机器,打字机)
    [tào] (衣服,房子,家具,房间)
    [tiáo] (鱼,狗,黄瓜,毛巾,床单,船, �,裙子,腿,裤子)
    [tŏng] (牙膏,鞋油)
    [tóu] (牛,骆驼)
    [wèi] (老人,先生,专家,英雄,模范, �友,客人)
    [xiàng] (任务,建议,工程)
    [yāng] (点心,东西)
    [yè] (书,纸)
    [zhāng] (纸,报,画儿,票,邮票,照片, �子,床,嘴,脸)
    [zhì] (笔,钢笔,毛笔,铅笔,圆珠笔, �笔,枪,歌)
    [zhì] (猫,狼,鸡,鸽子,眼睛,耳朵, �子,手,脚)
    [zhŏng] (布,锻子,水果,蔬菜,事情,东 �,人,意见)
    [zhuàng] (房子)
    [zuò] (山,楼,城市,桥,宫殿,庙,塔 �宾馆)

    ĐỘNG LƯỢNG TỪ

    [cì] (去,找,来,参,观)
    [biàn] (看,说,写,念,听,抄,翻译)
    下儿 [xiàr] (打,敲,摇,想,玩,讨论)
    [tàng] (去,来)
    [huí] (看,送)
    [chăng] (下雨,打球)
    [zhèn] (刮风)
    [dùn] (持,打,骂)
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. Cấu trúc trong tiếng Trung
    By daomanhlinh in forum NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
    Trả lời: 2
    Bài mới: 25-12-2011, 10:43 PM
  2. Trả lời: 0
    Bài mới: 25-12-2011, 03:30 PM
  3. Khái niệm cơ bản về cụm từ trong tiếng Trung
    By daomanhlinh in forum NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 18-05-2011, 10:07 AM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới: 08-09-2010, 07:49 PM
  5. Trả lời: 0
    Bài mới: 26-07-2010, 08:11 PM

Visitors found this page by searching for:

lượng từ tiếng trung

lượng từ của tiếng hoa

các lượng từ trong tiếng trung

các lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

Các lượng từ đi kèm với danh từ trong tiếng trung

Lượng từ của 狗

lượng từ của 气味

lượng từ thường dùng trong tiếng trung

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •