Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
Trang 1/3 123 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 21
  1. #1
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định 3000 câu đàm thoại bằng tiếng Hoa      
     

    Đây là những bài mình dựa theo quyển 3000 câu đàm thoại bằng tiếng Hoa của tác giả (quên rồi, hôm sau về bổ sung), đã chuyển từ giản thể sang phồn thể để phục vụ cho việc học chữ cứng phù hợp ở Đài Loan. Mình post bài 1 trước xem nếu có người cần dùng thì mình sẽ post tiếp những bài tiếp theo, với lại mình cũng chỉ mới edit mấy bài thôi, lười quá nên chưa làm hết

    Mình post lên nhưng không được tốt lắm (phần pinyin không đọc được dấu). Mình up lên đây, các bạn down về rồi cho ý kiến nhé.

    I. Chuong I. Chao hoi xa giao.doc


    Chúc các bạn vui vẻ trong những ngày ở Đài Loan


    Đây là phần lời MP3 : Free File Hosting Made Simple - MediaFire



    I. NHỮNG CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG
    Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO
    1. Chào buổi sáng
    早安!
    zǎo ān!
    2. Chào buổi trưa!
    午安!
    wǔ ān!
    3. Chào buổi tối
    晚安!
    wǎn ān!
    4. Chào ông!
    您好!
    nín hǎo!
    5. Mời ngồi
    請坐
    qǐng zuò
    6. Đừng khách sáo
    別客氣
    bié kè qì
    7. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ
    你的漢語說得不錯
    nǐ de hàn yǔ shuō de bú cuò
    8. Đâu có.
    哪裡,哪裡
    nǎ lǐnǎ lǐ
    9. Như thế làm phiền bạn quá rồi
    這太打擾你了。
    zhè tài dǎ rǎo nǐ le
    10. Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát
    沒關係,又不是什麼大事。
    méi guān xìyòu bú shì shén me dà shì
    11. Bạn đi mua thức ăn hả?
    你買菜嗎?
    nǐ mǎi cài ma?
    12. Vâng, tôi mua thức ăn.
    是,我去買菜.
    shìwǒ qù mǎi cài.
    13. Chào buổi sáng.
    早上好!
    zǎo shàng hǎo!
    14. Đã lâu không gặp, dạo này khỏe không?
    好久不見,你最近好嗎?
    hǎo jiǔ bù jiànnǐ zuì jìn hǎo ma?

    15. Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?

    謝謝,很好,你呢。
    xiè xièhěn hǎonǐ ne
    16. Tôi cũng rất khỏe?
    我也很好。
    wǒ yě hěn hǎo

    17. Gia đình anh thế nào?
    你家怎麼樣?
    nǐ jiā zěn me yàng?
    18. Rất tốt
    很好!
    hěn hǎo!

    19. Chào ông!
    先生,您好!
    xiān shēngnín hǎo!
    20. Ông (bà) có mạnh khỏe không?
    您好嗎?
    nín hǎo ma?
    21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?
    您還好吧?
    nín hái hǎo ba?
    22. Tôi vừa mới khỏi bệnh
    我病剛好
    wǒ bìng gāng hǎo
    23. Cảm ơn
    謝謝
    xiè xiè
    24. Xin đừng khách sáo.
    請別客氣.
    qǐng bié kè qì.
    25. Tạm biệt
    再見
    zài jiàn
    26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.
    您好!認識您我非常高興
    nín hǎo! rèn shí nín wǒ fēi cháng gāo xìng
    27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh
    我們也感到十分榮幸
    wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng
    28. Sức khỏe của ông có tốt không?
    您身體好嗎?
    nín shēn tǐ hǎo ma?
    29. Tốt, cảm ơn! Còn ông?
    好。謝謝。你呢?
    hǎoxiè xiènǐ ne?
    30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.
    我也很好,謝謝
    wǒ yě hěn hǎoxiè xiè
    31. Ông có bận công việc lắm không?
    您工作忙不忙?
    nín gōng zuò máng bù máng?

    32. Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau!

    很忙,我們好久沒見面了。
    hěn mángwǒ men hǎo jiǔ méi jiàn miàn le
    33. Đúng vậy! Mọi người trong gia đình có khỏe không?
    是啊!家里人都好嗎?
    shì a! jiā lǐ rén dōu hǎo ma?
    34. Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe cả.
    托您的福全都過得很好。
    tuō nín de fú quán dōu guò de hěn hǎo
    35. Vậy nhé, hẹn gặp lại.
    好,再見。
    hǎozài jiàn
    36. Hẹn gặp lại
    再見
    zài jiàn
    37. Chào chị, kỳ nghỉ hè vui vẻ không?
    你好,暑假過得愉快嗎?
    nǐ hǎoshǔ jiǎ guò de yú kuài ma?
    38. Rất tuyệt, tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ này.
    好極了,我覺得比暑假前健康多了
    hǎo jí lewǒ jué de bǐ shǔ jiǎ qián jiàn kāng duō le
    39. Ông Trần, ông có khỏe không?
    先生,您身體好嗎?
    chén xiān shēngnín shēn tǐ hǎo ma?
    40. Rất khỏe, cảm ơn!
    很好,謝謝
    hěn hǎoxiè xiè
    41. Bà nhà có khỏe không?
    您愛人好嗎?
    nín ài rén hǎo ma?
    42. Bà nhà tôi cũng khỏe, cảm ơn!
    她也很好,謝謝您
    tā yě hěn hǎoxiè xiè nín
    43. Cho tôi gửi lời hỏi thăm các cụ với nhé.
    請向您父母問好
    qǐng xiàng nín fù mǔ wèn hǎo
    44. Vâng, cảm ơn!
    好的,謝謝您
    hǎo dexiè xiè nín
    45. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
    我先自我介紹一下,我叫李月明
    wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xiàwǒ jiào lǐ yuè míng
    46. Chào bạn!
    你好!
    nǐ hǎo!
    47. Ba của bạn có phải là giáo viên không?
    你爸爸是教師嗎?
    nǐ bà bà shì jiào shī ma?
    48. Ba tôi là giáo viên, ông là giáo viên Anh văn. Còn ba của bạn thì sao?
    我爸爸是教師,他是英語教師。你爸爸呢?
    wǒ bà bà shì jiào shītā shì yīng yǔ jiào shīnǐ bà bà ne?
    49. Ba tôi không phải là giáo viên. Ông là bác sỹ.
    我爸爸不是教師,他是醫生。
    wǒ bà bà bú shì jiào shītā shì yī shēng
    50. Anh trai của bạn có phải là sinh viên Đại học không?
    你哥哥是大學生嗎?
    nǐ gē gē shì dà xué shēng ma?
    51. Anh ấy là sinh viên Đại học.
    他是大學生。
    tā shì dà xué shēng
    52. Thế còn cô em gái của bạn?
    你妹妹呢?
    nǐ mèi mèi ne?
    53. Cố ấy không phải là sinh viên, cô ấy là học sinh trung học.
    她不是大學生,她是高中學生。
    tā bú shì dà xué shēngtā shì gāo zhōng xué shēng
    54. Anh trai của bạn cũng là sinh viên phải không?
    你哥哥也是大學生嗎?
    nǐ gē gē yě shì dà xué shēng ma?
    55. Anh trai của tôi không phải là sinh viên, anh ấy là công nhân.
    我哥哥不是大學生,他是工人。
    wǒ gē gē bú shì dà xué shēngtā shì gōng rén
    56. Chào anh, anh có khỏe không?
    早安!你好嗎?
    zǎo ān! nǐ hǎo ma?
    57. Cảm ơn! Tôi rất khỏe, còn anh thì sao?
    謝謝,我很好,你呢?
    xiè xièwǒ hěn hǎonǐ ne?
    58. Trông bạn có vẻ mệt mỏi.
    看來你有點累
    kàn lái nǐ yǒu diǎn lèi
    59. Thật sao? Có lẽ đêm qua tôi mất ngủ.
    真的?可能昨晚我失眠。
    zhēn de? kě néng zuó wǎn wǒ shī mián
    60. Chào anh, dạo này công việc thế nào?
    你好,近來工作怎樣?
    nǐ hǎojìn lái gōng zuò zěn yàng?
    61. Rất khả quan.
    很不錯。
    hěn bú cuò
    62. Cho hỏi thầy Trương có nhà không?
    請問,張老師在家嗎?
    qǐng wènzhāng lǎo shī zài jiā ma?
    63. Mời anh vào, xin đợi một chút, thầy Trương về ngay bây giờ.
    請進,請等一會兒,張老師就回來。
    qǐng jìnqǐng děng yī huì érzhāng lǎo shī jiù huí lái
    64. Bạn là người nước nào?
    你是哪國人?
    nǐ shì nǎ guó rén?
    65. Tôi là người Mỹ
    我是美國人。
    wǒ shì měi guó rén
    66. Xin lỗi ! Hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi.
    對不起!我們好像在哪兒見過面了?
    duì bù qǐ! wǒ men hǎo xiàng zài nǎ ér jiàn guò miàn le?
    67. Vậy à? Trông bạn cũng rất quen.
    是嗎?看來你也很面善。
    shì ma? kàn lái nǐ yě hěn miàn shàn
    68. Đúng rồi ! Bạn là Mỹ Phương!
    對了!你是美芳。
    duì le! nǐ shì měi fāng
    69. Xin thứ lỗi, tôi đã đến muộn.
    請原諒,我遲到了。
    qǐng yuán liàngwǒ chí dào le
    70. Mời ông uống nước, hút thuốc.
    請您坐喝水,抽煙。
    qǐng nín zuò hē shuǐchōu yān
    71. Xin cảm ơn, tôi không biết hút thuốc.
    謝謝,我不會抽煙。
    xiè xièwǒ bù huì chōu yān
    72. Chào ông (bà)! Tôi hết sức hân hạnh được gặp mặt ông (bà)!
    您好!我非常高興跟您見面。
    nín hǎo! wǒ fēi cháng gāo xìng gēn nín jiàn miàn
    73. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh.
    我們也感到十分榮幸。
    wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng
    74. Mời ông phát biểu trước.
    請您先談。
    qǐng nín xiān tán
    75. Xin ông cứ nói thẳng ý kiến của ông ra.
    請坦率地談一下您的意見。
    qǐng tǎn shuài dì tán yī xià nín de yì jiàn
    76. Tôi đề nghị, vấn đề này sẽ bàn sau.
    我建議這個問題以後再談。
    wǒ jiàn yì zhè gè wèn tí yǐ hòu zài tán
    77. Đề nghị của ông rất hay. Tôi xin tiếp nhận đề nghị của ông.
    您的建議很好。我接受您的建議。
    nín de jiàn yì hěn hǎowǒ jiē shòu nín de jiàn yì

    View more the latest threads:


    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  2. #2
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    Đây sẽ là 1 bộ tài liệu rất quý giá và hữu dụng cho những người mới học tiếng Trung .

    Mong bạn sẽ tiếp tục đăng lên nữa nhé !

    Trước mắt , về chương I , tôi thấy có các vấn đề như sẽ được liệt kê sau đây . Tôi xin chân thành góp ý , với mục đích giúp cho tập tài liệu của chúng ta được hoàn thiện hơn .

    1.
    13. Chào buổi sáng.
    早上好!


    Ở Đài Loan , ít ai nói như vậy ! Mọi người thường dùng : 【早安】 .

    2.

    22. Tôi vừa mới khỏi bệnh
    我病剛好


    Câu này thiếu 2 chữ : 我病才剛剛好。
    Vì cụm từ 【剛好】có nghĩa là " vừa vặn "



    3. 【高興】 đúng ra dịch sát nghĩa phải là "vui mừng" . Nhưng trong 1 số câu lại được dịch là " hân hạnh " .
    Tất nhiên nếu dịch thoát nghĩa thì như vậy phù hợp với thói quen đàm thoại của người Việt hơn . Nhưng đối với người mới học , điều này có thể sẽ gây lầm lẫn về cách dùng từ .
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  3. #3
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    Còn đây là Chương II của Phần I (cái trên là Chương I của phần I)
    I. Ch??ng II Gioi thieu ve ban than.doc
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  4. #4
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    Chương II : GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN

    78. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.
    我先自我介紹一下,我叫陳光。

    79. Rất vui mừng được quen biết anh.
    很高興認識你。

    80. Xin cho biết quý danh của ông?
    請問,您貴姓 ?

    81. Tôi họ Vương, còn ông?
    我姓王,你呢 ?

    82. Tôi họ Đỗ.
    我姓杜。

    83. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?
    妳是青柳的女兒嗎 ?

    84. Vâng, mẹ con tên là Thanh Liễu.
    是的,我媽媽是青柳。

    85. Ông là người nước nào?
    你是哪國人?

    86. Tôi là người Việt Nam, còn ông?
    我是越南人,你呢?

    87. Tôi là người Trung Quốc.
    我是中國人。

    88. Xin lỗi, trông chị rất quen.
    對不起,看妳很面熟。

    89. Vậy à?
    是嗎 ?
    90. Hình như tôi đã gặp chị ở đâu thì phải?
    我們好像在哪里見過面了 ?

    91. Tôi cũng vậy.
    我也是。

    92. Tôi tên là David.
    我叫是大衛。

    93. Chị tên gì vậy?
    你叫什麼名字 ?

    94. Tôi tên là Anna.
    我叫是安娜。

    95. Chào ông, tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Đỗ Nam.
    您好,讓我來介紹一下,我叫杜南。

    96. Chào ông, tôi tên là Nguyễn Minh, rất vui được biết ông.
    您好,我叫是阮明,認識您我很高興

    97. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
    很榮幸認識你。

    98. Đây là danh thiếp của tôi.
    這是我的名片。

    99. Tôi họ Vương.
    我姓王

    100. Cảm ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.
    謝謝,這是我的名片。

    101. Tôi tên là Minh.
    我叫阿明。

    102. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc Vương.
    我介紹一下,這是王經理。



    103. Hân hạnh được làm quen với ông.
    認識您我是我的榮幸。

    104. Cô ấy là sinh viên.
    那位是大學生。

    105. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.
    她還沒結婚。

    106. Vị đó là ai ?
    那位先生是誰 ?

    107. Xin lỗi, tôi không quen ông ấy.
    對不起,我不認識他。

    108. Sau này ông định làm gì?
    將來你想做什麼?

    109. Tôi thích vẽ, nhưng không muốn xem đó là nghề nghiệp của mình.
    我喜歡繪畫,但不願把它作為我的職 。

    110. Nhà bạn có những ai?
    你家有哪些人?

    111. Nhà tôi có ba, mà và tôi.
    我家有爸爸,媽媽和我。

    112. Bạn ở chung với ai ?
    你跟誰住在一起 ?

    113. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.
    我跟哥哥和嫂嫂住在一起。

    114. Bà nội anh khỏe không ?
    你奶奶身體好嗎 ?

    115. Bà nội tôi có sức khỏe rất tốt ..
    我奶奶身體很健康。
    116. Vị ấy là ai?
    那位是誰?

    117. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
    她是我的阿姨,我媽媽的妹妹。

    118. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
    我先自我介紹一下,我叫李月明。

    119. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết ông.
    我叫王豐,認識你我很高興。

    120. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.
    我也很高興,王先生。

    121. Tôi làm nghề xây dựng, còn ông?
    我是做建築的,你呢?

    122. Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.
    我在塑料工作的,請你多多關照。

    123. Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.
    不要客氣,還要請你多多指教。

    124. Gia đình ông mạnh khỏe cả chứ?
    您家里人都好嗎?

    125. Xin cảm ơn, mọi người vẫn khỏe cả.
    謝謝,他們都很好。

    126. Mấy ông nay ngài có rãnh không?
    這幾天您有空嗎?

    127. Tôi bận lắm, phải đang chuẩn bị đi.
    我很忙,我要準備走。

    128. Chúng tôi phải đi. Tạm biệt!
    我們要走了,再見。

    129. Cho tôi gửi lời hỏi thăm tất cả bạn bè!
    請代我向所有的朋友問好 !
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  5. #5
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP


    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO


    §</font>1. THỜI TIẾT</span></span>


    130. Hôm nay thời tiết lạnh thật.
    今天天氣真冷
    jīn tiān tiān qì zhēn lěng


    131. Vâng, hôm nay lạnh hơn hôm qua.
    是阿,今天比昨天冷。
    shì ājīn tiān bǐ zuó tiān lěng


    132. Hôm nay dự báo thời tiết như thế nào?
    今天天氣預報怎樣?
    jīn tiān tiān qì yù bào zěn yàng?


    133. Thời tiết rất tốt.
    天氣很好。
    tiān qì hěn hǎo


    134. Vậy thì tốt quá! Đi Hồ Tây được chứ?
    那好啊,到西湖去怎麼樣?
    nà hǎo adào xī hú qù zěn me yàng?


    135. Ý kiến hay đấy!

    好主意!
    §</font>1. THỜI TIẾT</span></span>
    hǎo zhǔ yì!


    136. Cả buổi sáng trời âm u.
    整個上午都是陰天。
    zhěng gè shàng wǔ dōu shì yīn tiān


    137. Bây giờ trời có mưa không?
    現在下雨嗎?
    xiàn zài xià yǔ ma?


    138. Trời đã nóng dần.
    天氣逐漸熱起來了。
    tiān qì zhú jiàn rè qǐ lái le


    139. Mùa hè ở đây có nóng không?
    這裡的夏天熱嗎?
    zhè lǐ de xià tiān rè ma?


    140. Mùa hạ ở đó rất oi bức và ẩm ướt.
    那裡夏天非常悶熱,潮濕。
    nà lǐ xià tiān fēi cháng mèn rècháo shī


    141. Hôm nay nhiệt độ ngoài trời là bao nhiêu?
    今天氣溫多少?
    jīn tiān qì wēn duō shǎo?


    142. Nóng lắm, khoảng 360C, chỗ bạn có giống ở đây không?
    很熱,大概三十六度,你們那兒跟這兒一樣嗎?
    hěn rèdà gài sān shí liù dù nǐ men nà ér gēn zhè ér yī yàng ma?


    143. Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
    今天沒有昨天熱。
    jīn tiān méi yǒu zuó tiān rè


    144. Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào?
    大叻天氣怎麼樣?
    dà lè tiān qì zěn me yàng?


    145. Ở đấy nóng hơn SaPa.
    這裡比沙壩還熱。
    zhè lǐ bǐ shā bà huán (hái) rè


    146. Có vẻ như trời sắp mưa rồi, đừng quên cầm theo ô đó.
    看來就要下雨了,別忘了把傘帶去。
    kàn lái jiù yào xià yǔ lebié wàng le bǎ sǎn dài qù


    147. Cám ơn, tôi không quên đâu.
    謝謝,我不會忘的。
    xiè xièwǒ bù huì wàng de


    148. Mùa hạ và mùa thu rất mát mẻ.
    夏天和秋天很涼爽。
    xià tiān hé qiū tiān hěn liáng shuǎng


    149. Còn mùa xuân thì ấm áp vô cùng.
    春天就非常溫暖。
    chūn tiān jiù fēi cháng wēn nuǎn


    150. Đà Lạt có sương mù không?
    大叻有霧嗎?
    dà lè yǒu wù ma?


    151. Vào mùa đông, sáng sớm sương mù dày đặc.
    冬天的大早就有大霧
    dōng tiān de dà zǎo jiù yǒu dà wù


    152. Chiều nay có thể hửng nắng.
    今天下午可能轉晴。
    jīn tiān xià wǔ kě néng zhuǎn qíng


    153. Tôi thích nhất mùa hè.
    我最喜歡夏天。
    wǒ zuì xǐ huān xià tiān


    154. Hôm nay thời tiết rất nóng.
    今天天氣很熱。
    jīn tiān tiān qì hěn rè


    155. Ngày kia có thể nóng hơn.
    後天也許更熱。
    hòu tiān yě xǔ gèng rè
    [/FONT]

    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  6. #6
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    137. Bây giờ trời có mưa không?
    先在下雨嗎? ====)現在下雨嗎? 是正確!
    xiān( xiàn)zài xià yǔ ma?



    146. Có vẻ như trời sắp mưa rồi, đừng quên cầm theo ô đó.
    看來就要下雨了,別忘了把傘帶去。
    kàn lái jiù yào xià yǔ lebié wàng le bǎ sǎn dài qù
    (在我所瞭解~在台灣較習慣說"看來就要下雨了~出去別忘了帶一把傘"

    當然像你這樣的說法也沒有錯~:)僅是我的一小 意見罷了 ^o^)



    153. Tôi thích nhất mùa hè.
    我最喜歡下()天。
    wǒ zuì xǐ huān xià tiān


    往後小 jay 我還是必須向你請教許多呢~

    謝謝分享哦!
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  7. #7
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    Phần lời MP3 : Giới thiệu về bản thân Phần I : Chương II : GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN

    78. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.
    我先自我介紹一下,我叫陳光。 wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià wǒ jiào chén guāng

    79. Rất vui mừng được quen biết anh.
    很高興認識你。hěn gāo xìng rèn shí nǐ

    80. Xin cho biết quý danh của ông?
    請問,您貴姓?qǐng wèn nín guì xìng

    81. Tôi họ Vương, còn ông?
    我姓王,你呢?wǒ xìng wáng nǐ ne

    82. Tôi họ Đỗ.
    我姓杜。wǒ xìng dù

    83. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?
    你是青柳的女兒嗎?nǐ shì qīng liǔ de nǚ ér ma

    84. Vâng, mẹ con tên là Thanh Liễu.
    是的,我媽媽是青柳。shì de wǒ mā mā shì qīng liǔ

    85. Ông là người nước nào?
    你是哪國人?nǐ shì nǎ guó rén

    86. Tôi là người Việt Nam, còn ông?
    我是越南人,你呢?wǒ shì yuè nán rén nǐ ne

    87. Tôi là người Trung Quốc.
    我是中國人。wǒ shì zhōng guó rén

    88. Xin lỗi, trông chị rất quen.
    對不起,看你很面善。duì bù qǐ kàn nǐ hěn miàn shàn

    89. Vậy à? 是嗎?
    shì ma

    90. Hình như tôi đã gặp chị ở đâu thì phải?
    我們好像在哪里見過面了?wǒ men hǎo xiàng zài nǎ lǐ jiàn guò miàn le

    91. Tôi cũng vậy.
    我也是。wǒ yě shì

    92. Tôi tên là David.
    我叫是大衛。wǒ jiào shì dà wèi

    93. Chị tên gì vậy?
    你叫什麼名字?nǐ jiào shén me míng zì

    94. Tôi tên là Anna.
    我叫是安娜。wǒ jiào shì ān nà

    95. Chào ông, tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Đỗ Nam.
    您好,讓我來介紹一下我叫杜南。nín hǎo ràng wǒ lái jiè shào yī xià wǒ jiào dù nán

    96. Chào ông, tôi tên là Nguyễn Minh, rất vui được biết ông.
    您好,我叫是阮明,認識您我很高興 nín hǎo wǒ jiào shì ruǎn míng rèn shí nín wǒ hěn gāo xìng

    97. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
    很高興認識你。hěn gāo xìng rèn shí nǐ

    98. Đây là danh thiếp của tôi.
    這是我的名片。zhè shì wǒ de míng piàn

    99. Tôi họ Vương.
    我姓王 wǒ xìng wáng

    100. Cảm ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.
    謝謝,這是我的名片。xiè xiè zhè shì wǒ de míng piàn

    101. Tôi tên là Minh.
    我叫阿明。wǒ jiào ā míng

    102. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc Vương.
    我介紹一下,這是王經理。wǒ jiè shào yī xià zhè shì wáng jīng lǐ

    103. Hân hạnh được làm quen với ông.
    認識您我很高興。rèn shí nín wǒ hěn gāo xìng

    104. Cô ấy là sinh viên.
    那位是大學生。nà wèi shì dà xué shēng

    105. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.
    她還沒結婚。tā hái méi jié hūn

    106. Vị đó là ai?
    那位先生是誰? nà wèi xiān shēng shì shéi

    107. Xin lỗi, tôi không quen ông ấy.
    對不起,我不認識他。duì bù qǐ wǒ bù rèn shí tā

    108. Sau này ông định làm gì?
    將來你想幹什麼?jiāng lái nǐ xiǎng gān shén me

    109. Tôi thích vẽ, nhưng không muốn xem đó là nghề nghiệp của mình.
    我喜歡繪畫,但不願把它作為我的職 。wǒ xǐ huān huì huà dàn bù yuàn bǎ tā zuò wéi wǒ de zhí yè

    110. Nhà bạn có những ai?
    你家有些什麼人?nǐ jiā yǒu xiē shén me rén

    111. Nhà tôi có ba, mà và tôi.
    我家有爸爸,媽媽和我。wǒ jiā yǒu bà bà mā mā hé wǒ

    112. Bạn ở chung với ai?
    你跟誰住在一起?nǐ gēn shéi zhù zài yī qǐ

    113. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.
    我跟哥哥和嫂嫂住在一起。wǒ gēn gē gē hé sǎo sǎo zhù zài yī qǐ

    114. Bà nội anh khỏe không?
    你奶奶身體好嗎? nǐ nǎi nǎi shēn tǐ hǎo ma

    115. Bà nội rất tốt, thân thể rất khỏe.
    奶奶很好,身體很健康。nǎi nǎi hěn hǎo shēn tǐ hěn jiàn kāng

    116. Vị ấy là ai?
    那位是誰?nà wèi shì shéi

    117. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
    她是我的阿姨,媽媽的妹妹。tā shì wǒ de ā yí mā mā de mèi mèi

    118. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
    我先自我介紹一下,我叫李月明。wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià wǒ jiào lǐ yuè míng

    119. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết ông.
    我叫王豐,認識你我很高興。wǒ jiào wáng fēng rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng

    120. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.
    我也很高興,王先生。wǒ yě hěn gāo xìng wáng xiān shēng

    121. Tôi làm nghề xây dựng, còn ông?
    我是做建築的,你呢?wǒ shì zuò jiàn zhú de nǐ ne

    122. Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.
    我做塑料工作的,請你多多關照。wǒ zuò sù liào gōng zuò de qǐng nǐ duō duō guān zhào

    123. Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.
    不要客氣,還要請你多多指教。bú yào kè qì hái yào qǐng nǐ duō duō zhǐ jiào

    124. Gia đình ông mạnh khỏe cả chứ?
    您家里人都好嗎?nín jiā lǐ rén dōu hǎo ma

    125. Xin cảm ơn, mọi người vẫn khỏe cả.
    謝謝,他們都很好。xiè xiè tā men dōu hěn hǎo

    126. Mấy ông nay ông (bà) có rãnh không?
    這幾天您有空嗎?zhè jī tiān nín yǒu kōng ma

    127. Tôi bận lắm, phải đang chuẩn bị đi.
    我很忙,我要準備走。wǒ hěn máng wǒ yào zhǔn bèi zǒu

    128. Chúng tôi phải đi. Tạm biệt!
    我們要走了,再見。wǒ men yào zǒu le zài jiàn

    129. Cho tôi gửi lời hỏi thăm tất cả bạn bè!
    請向所有的朋友問好!qǐng xiàng suǒ yǒu de péng yǒu wèn hǎo
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  8. #8
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    Chương II : GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN

    78. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.
    我先自我介紹一下,我叫陳光。
    wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià wǒ jiào chén guāng

    79. Rất vui mừng được quen biết anh.
    很高興認識你。
    hěn gāo xìng rèn shí nǐ

    80. Xin cho biết quý danh của ông?
    請問,您貴姓 ?
    qǐng wèn nín guì xìng


    81. Tôi họ Vương, còn ông?
    我姓王,你呢 ?
    wǒ xìng wáng nǐ ne

    82. Tôi họ Đỗ.
    我姓杜。
    wǒ xìng dù

    83. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?
    妳是青柳的女兒嗎 ?
    nǐ shì qīng liǔ de nǚ ér ma

    84. Vâng, mẹ con tên là Thanh Liễu.
    是的,我媽媽是青柳。
    shì de wǒ mā mā shì qīng liǔ

    85. Ông là người nước nào?
    你是哪國人?
    nǐ shì nǎ guó rén


    86. Tôi là người Việt Nam, còn ông?
    我是越南人,你呢?
    wǒ shì yuè nán rén nǐ ne


    87. Tôi là người Trung Quốc.
    我是中國人。
    wǒ shì zhōng guó rén

    88. Xin lỗi, trông chị rất quen.
    對不起,看妳很面熟。
    duì bù qǐ kàn nǐ hěn miàn shóu

    89. Vậy à?
    是嗎 ?
    shì ma

    90. Hình như tôi đã gặp chị ở đâu thì phải?
    我們好像在哪里見過面了 ?
    wǒ men hǎo xiàng zài nǎ lǐ jiàn guò miàn le


    91. Tôi cũng vậy.
    我也是。
    wǒ yě shì

    92. Tôi tên là David.
    我叫是大衛。
    wǒ jiào shì dà wèi

    93. Chị tên gì vậy?
    你叫什麼名字 ?
    nǐ jiào shén me míng zì


    94. Tôi tên là Anna.
    我叫是安娜。
    wǒ jiào shì ān nà

    95. Chào ông, tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Đỗ Nam.
    您好,讓我來介紹一下,我叫杜南。
    nín hǎo ràng wǒ lái jiè shào yī xià wǒ jiào dù nán

    96. Chào ông, tôi tên là Nguyễn Minh, rất vui được biết ông.
    您好,我叫是阮明,認識您我很高興
    nín hǎo wǒ jiào shì ruǎn míng rèn shí nín wǒ hěn gāo xìng

    97. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
    很榮幸認識你。
    hěn róng xìng rèn shí nǐ

    98. Đây là danh thiếp của tôi.
    這是我的名片。
    zhè shì wǒ de míng piàn

    99. Tôi họ Vương.
    我姓王
    wǒ xìng wáng

    100. Cảm ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.
    謝謝,這是我的名片。
    xiè xiè zhè shì wǒ de míng piàn

    101. Tôi tên là Minh.
    我叫阿明。
    wǒ jiào ā míng

    102. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc Vương.
    我介紹一下,這是王經理。
    wǒ jiè shào yī xià zhè shì wáng jīng lǐ

    103. Hân hạnh được làm quen với ông.
    認識您我是我的榮幸。
    rèn shí nín wǒ shì wǒ de róng xìng

    104. Cô ấy là sinh viên.
    那位是大學生。
    nà wèi shì dà xué shēng

    105. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.
    她還沒結婚。
    tā hái méi jié hūn

    106. Vị đó là ai ?
    那位先生是誰 ?
    nà wèi xiān shēng shì shéi


    107. Xin lỗi, tôi không quen ông ấy.
    對不起,我不認識他。
    duì bù qǐ wǒ bù rèn shí tā

    108. Sau này ông định làm gì?
    將來你想做什麼?
    jiāng lái nǐ xiǎng zuò shén me


    109. Tôi thích vẽ, nhưng không muốn xem đó là nghề nghiệp của mình.
    我喜歡繪畫,但不願把它作為我的職 。
    wǒ xǐ huān huì huà dàn bù yuàn bǎ tā zuò wéi wǒ de zhí yè

    110. Nhà bạn có những ai?
    你家有哪些人?
    nǐ jiā yǒu nǎ xiē rén

    111. Nhà tôi có ba, mà và tôi.
    我家有爸爸,媽媽和我。
    wǒ jiā yǒu bà bà mā mā hé wǒ

    112. Bạn ở chung với ai ?
    你跟誰住在一起 ?
    nǐ gēn shéi zhù zài yī qǐ

    113. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.
    我跟哥哥和嫂嫂住在一起。
    wǒ gēn gē gē hé sǎo sǎo zhù zài yī qǐ

    114. Bà nội anh khỏe không ?
    你奶奶身體好嗎 ?
    nǐ nǎi nǎi shēn tǐ hǎo ma

    115. Bà nội tôi có sức khỏe rất tốt ..
    我奶奶身體很健康。
    wǒ nǎi nǎi shēn tǐ hěn jiàn kāng

    116. Vị ấy là ai?
    那位是誰?
    nà wèi shì shéi

    117. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
    她是我的阿姨,我媽媽的妹妹。
    tā shì wǒ de ā yí wǒ mā mā de mèi mèi

    118. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
    我先自我介紹一下,我叫李月明。
    wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià wǒ jiào lǐ yuè míng

    119. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết ông.
    我叫王豐,認識你我很高興。
    wǒ jiào wáng fēng rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng

    120. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.
    我也很高興,王先生。
    wǒ yě hěn gāo xìng wáng xiān shēng

    121. Tôi làm nghề xây dựng, còn ông?
    我是做建築的,你呢?
    wǒ shì zuò jiàn zhú de nǐ ne

    122. Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.
    我在塑料工作的,請你多多關照。
    wǒ zài sù liào gōng zuò de qǐng nǐ duō duō guān zhào

    123. Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.
    不要客氣,還要請你多多指教
    bú yào kè qì hái yào qǐng nǐ duō duō zhǐ jiào

    124. Gia đình ông mạnh khỏe cả chứ?
    您家里人都好嗎?
    nín jiā lǐ rén dōu hǎo ma

    125. Xin cảm ơn, mọi người vẫn khỏe cả.
    謝謝,他們都很好。
    xiè xiè tā men dōu hěn hǎo

    126. Mấy ông nay ngài có rãnh không?
    這幾天您有空嗎?
    zhè jī tiān nín yǒu kōng ma

    127. Tôi bận lắm, phải đang chuẩn bị đi.
    我很忙,我要準備走。
    wǒ hěn máng wǒ yào zhǔn bèi zǒu

    128. Chúng tôi phải đi. Tạm biệt!
    我們要走了,再見。
    wǒ men yào zǒu le zài jiàn

    129. Cho tôi gửi lời hỏi thăm tất cả bạn bè!
    請代我向所有的朋友問好 !
    qǐng dài wǒ xiàng suǒ yǒu de péng yǒu wèn hǎo
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  9. #9
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP
    http://www.aiwo.foeyes.com/upload/files/PII-CI-B02Ngaythangnam.mp3

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    2. NGÀY, THÁNG, NĂM

    156. Hôm nay thứ mấy ngày mấy, tháng mấy?
    今天是幾月幾號星期幾?
    jīn tiān shì jǐ (jī) yuè jǐ (jī) hào xīng qī jǐ (jī)?

    157. Hôm nay chủ nhật ngày 9 tháng 2.
    今天是二月九號星期日。
    jīn tiān shì èr yuè jiǔ hào xīng qī rì

    158. Ngày 2 tháng 9 là ngày lễ gì?
    九月二號是什麼節日?
    jiǔ yuè èr hào shì shén me jié rì?

    159. Ngày 2 tháng 9 là ngày Quốc khánh Việt Nam.
    九月二號是越南國慶節。
    jiǔ yuè èr hào shì yuè nán guó qìng jié

    160. Tháng sau là tháng mấy?
    下個月是幾月份?
    xià gè yuè shì jǐ (jī) yuè fèn?

    161. Hôm nay là thứ mấy?
    今天是星期幾?
    jīn tiān shì xīng qī jǐ (jī)?

    162. Ông Đỗ, hôm nay ông không lên lớp sao?
    杜先生,今天你不上課嗎?
    dù xiān shēngjīn tiān nǐ bù shàng kè ma?

    163. Tôi không đi học vì hôm nay là chủ nhật.
    我不上課因為今天是星期日。
    wǒ bù shàng kè yīn wéi jīn tiān shì xīng qī rì

    164. Hôm nay ngày mấy, tháng mấy?
    今天是幾月幾號?
    jīn tiān shì jǐ (jī) yuè jǐ (jī) hào?

    165. Hôm nay ngày 24 tháng 12.
    今天十二月二十四號。
    jīn tiān shí èr yuè èr shí sì hào

    166. Thiệt sao? Ngày mai là ngày lễ Giáng sinh, phải không?
    真的? 明天是聖誕節對嗎?
    zhēn de? míng tiān shì shèng dàn jié duì ma?

    167. Vâng, ngày mai là ngày lễ giáng sinh.
    對,明天是聖誕節。
    duìmíng tiān shì shèng dàn jié

    168. Sinh nhật của ông là ngày mấy, tháng mấy?
    你的生日是幾月幾號?
    nǐ de shēng rì shì jǐ (jī) yuè jǐ (jī) hào?

    169. Ngày mai.
    明天。
    míng tiān

    170. Sinh nhật của tôi cũng vào ngày mai, thứ hai ngày 25 tháng 12.
    我的生日也是明天,十二月二十五號 期一。
    wǒ de shēng rì yě shì míng tiānshí èr yuè èr shí wǔ hào xīng qī yī

    171. Bao giờ ông về Việt Nam?
    您什麼時候回越南?
    nín shén me shí hòu huí yuè nán?

    172. Thứ sáu tuần sau tôi về Việt Nam.
    我下星期五回越南。
    wǒ xià xīng qī wǔ huí yuè nán

    173. Tháng này là tháng gì?
    現在是幾月份?
    xiàn zài shì jǐ (jī) yuè fèn?

    174. Tháng này là tháng giêng.
    這個月是一月份。
    zhè gè yuè shì yī yuè fèn

    175. Các bạn ấy đám cưới vào ngày mấy âm lịch?
    他們農曆幾月幾號結婚。
    tā men nóng lì jǐ (jī) yuè jǐ (jī) hào jié hūn

    176. Các bạn ấy đám cưới vào mồng tám âm lịch tháng tới.
    他們農曆下個月初八結婚。
    tā men nóng lì xià gè yuè chū bā jié hūn

    177. Gần đây buôn bán thế nào?
    近來生意好嗎?
    jìn lái shēng yì hǎo ma?

    178. Tháng này là mùa bán đắt hàng, làm ăn cũng khá.
    這個月是旺季,生意不錯。
    zhè gè yuè shì wàng jìshēng yì bú cuò

    179. 9 giờ 20 sáng mai tôi đến tìm anh.
    明天早上九點二十分我來找你。
    míng tiān zǎo shàng jiǔ diǎn èr shí fēn wǒ lái zhǎo nǐ

    180. Khi nào ông Lý sẽ đến Việt Nam?
    李先生什麼時候來越南?
    lǐ xiān shēng shén me shí hòu lái yuè nán?

    181. Ngày 10 tháng 10 ông Lý sẽ tới Việt Nam.
    李先生十月十日來越南。
    lǐ xiān shēng shí yuè shí rì lái yuè nán

    182. Bao giờ ông về Hồng Kông?
    您什麼時候回香港?
    nín shén me shí hòu huí xiāng gǎng?

    183. Thứ tư tuần sau tôi về Hông Kông.
    我下星期三回香港。
    wǒ xià xīng qī sān huí xiāng gǎng
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  10. #10
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     



    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP
    Chương I:Đàm Thoại Xã Giao
    §3. THỜI GIAN

    MP3 ở đây :http://www.aiwo.foeyes.com/upload/files/PII-CI-B03Thoigian.mp3

    184. Bây giờ là mấy giờ?
    現在幾點?
    xiàn zài jǐ diǎn

    185. Bây giờ là 7 giờ 25 phút.
    現在七點二十五分。
    xiàn zài qī diǎn èr shí wǔ fēn

    186. Mấy giờ bạn lên lớp?
    你幾點上課?
    nǐ jǐ diǎn shàng kè

    187. Tám giờ kém 15 phút thì đi.
    差一刻八點去。(八點四十五分去)
    chā yī kè bā diǎn qù bā diǎn sì shí wǔ fēn qù

    188. Tôi đi ăn cơm.
    我去吃飯。
    wǒ qù chī fàn

    189. Khi nào chúng ta đi?
    我們什麼時候去?
    wǒ men shén me shí hòu qù

    190. Sớm quá.
    太早了。
    tài zǎo le

    191. Tôi cũng dậy lúc 6 giờ rưỡi.
    我也六點半起床。
    wǒ yě liù diǎn bàn qǐ chuáng

    192. Ông đang làm gì đó?
    你在做什麼?
    nǐ zài zuò shén me

    193. Tôi đang đợi xe lửa.
    我在等火車。
    wǒ zài děng huǒ chē

    194. Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ? Đồng hồ của tôi bị chết rồi.
    請問,現在是幾點? 我的表停了。
    qǐng wèn xiàn zài shì jǐ diǎn wǒ de biǎo tíng le

    195. Để tôi xem, bây giờ là 12 giờ kém 5.
    讓我看看,現在是差五分十二點。
    ràng wǒ kàn kàn xiàn zài shì chā wǔ fēn shí èr diǎn

    196. Đồng hồ của ông có chính xác không?
    你的表準嗎?
    nǐ de biǎo zhǔn ma

    197. Mấy giờ bạn tan sở?
    你什麼時候下班?
    nǐ shén me shí hòu xià bān

    198. Bốn giờ rưỡi chiều tan sở.
    下午四點半下班。
    xià wǔ sì diǎn bàn xià bān

    199. Sáng mấy giờ ông dậy?
    你早上幾點起床?
    nǐ zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng

    200. Năm giờ.
    五點。
    wǔ diǎn

    201. Ông ngủ khuya quá, có lẻ không đủ giấc.
    你睡得太晚了,可能睡眠不足
    nǐ shuì de tài wǎn le kě néng shuì mián bù zú

    202. Tôi quen rồi.
    我習慣了。
    wǒ xí guàn le

    203. Bây giờ là mấy giờ?
    現在幾點?
    xiàn zài jǐ diǎn

    204. Bây giờ đúng 12 giờ.
    現在十二點整。
    xiàn zài shí èr diǎn zhěng

    205. Lúc nào bạn rãnh?
    你什麼時候有空?
    nǐ shén me shí hòu yǒu kōng

    206. Sau 8 giờ tối mới rãnh.
    晚上八點以後有空。
    wǎn shàng bā diǎn yǐ hòu yǒu kōng

    207. Chúng ta gặp nhau lúc nào?
    我們在什麼時後見面?
    wǒ men zài shén me shí hòu jiàn miàn

    208. 9 giờ 20 sáng mai tôi đến tìm anh?
    明天早上九點二十五分我去找你。
    míng tiān zǎo shàng jiǔ diǎn èr shí wǔ fēn wǒ qù zhǎo nǐ

    209. Mỗi ngày ông thức dậy lúc mấy giờ?
    每天你幾點起床?
    měi tiān nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng

    210. Tôi thức dậy lúc 5 giờ. Còn anh?
    我五點起床,你呢。
    wǒ wǔ diǎn qǐ chuáng nǐ ne

    211. Tôi thức dậy vào lúc 8 giờ.
    我八點起床。
    wǒ bā diǎn qǐ chuáng

    212. Bạn chờ tôi đã lâu rồi phải không?
    你等我等了很久了,是嗎?
    nǐ děng wǒ děng le hěn jiǔ le shì ma

    213. Không, chưa đến 5 phút.
    不,還不到五分鐘。
    bù huán bù dào wǔ fēn zhōng

    214. Tại sao ông phải dậy sớm như thế?
    為什麼你要這麼早起?
    wéi shén me nǐ yào zhè me zǎo qǐ

    215. Bởi vì tôi đang làm việc tại cửa hàng bách hóa.Cửa hàng của tôi mở cửa rất sớm.
    因為我在百貨商店工作,我的商店很早 開門。
    yīn wéi wǒ zài bǎi huò shāng diàn gōng zuò wǒ de shāng diàn hěn zǎo jiù kāi mén

    216. Mấy giờ ông đi ngủ?
    你幾點睡覺?
    nǐ jǐ diǎn shuì jiào

    217. Tôi đi ngủ lúc 10 giờ, còn ông?
    我十點睡覺,你呢。
    wǒ shí diǎn shuì jiào nǐ ne

    218. Tôi ngủ lúc 11 giờ, tuy nhiên thỉnh thoảng làm biếng tôi ngủ lúc 8 giờ.
    我十一點睡覺,有時候我懶了,八點 睡覺了。
    wǒ shí yī diǎn shuì jiào yǒu shí hòu wǒ lǎn le bā diǎn jiù shuì jiào le

    219. Bạn học tiếng Hoa được bao lâu rồi?
    你學漢語學了多久了?
    nǐ xué hàn yǔ xué le duō jiǔ le

    220. Tôi đã học được sáu tháng rồi.
    我學漢語學了六個月了。
    wǒ xué hàn yǔ xué le liù gè yuè le

    221. Từ đây đến Vũng Tàu mất mấy tiếng đồng hồ?
    從這兒去頭頓要花幾個小時。
    cóng zhè ér qù tóu dùn yào huā jī gè xiǎo shí

    222. Khoảng bốn tiếng đồng hồ.
    大概四個小時。
    dà gài sì gè xiǎo shí

    223. Bây giờ là lúc nào vậy?
    現在什麼時候了?
    xiàn zài shén me shí hòu le

    224. Bây giờ hai giờ rồi.
    現在兩點了。
    xiàn zài liǎng diǎn le

    225. Đồng hồ của tôi đã hai giờ mười phút, không biết có đúng không?
    我的表已經兩點十分了,不知道對不 。
    wǒ de biǎo yǐ jīng liǎng diǎn shí fēn le bù zhī dào duì bú duì

    226. Đồng hồ của tôi chậm. Đồng hồ của anh lại hơi nhanh quá.
    我的表慢,您的表太快了。
    wǒ de biǎo màn nín de biǎo tài kuài le

    227. Tôi quên lên giây.
    我忘了上表。
    wǒ wàng le shàng biǎo

    228. Hàng ngày tôi dậy từ năm rưỡi sáng.
    每天早上我都在五點半起床。
    měi tiān zǎo shàng wǒ dōu zài wǔ diǎn bàn qǐ chuáng

    229. Hàng ngày tám giờ kém mười lăm tôi đi làm.
    每天八點差一刻我去上班。
    měi tiān bā diǎn chā yī kè wǒ qù shàng bān

    230. Chiều đến năm giờ ba mươi phút mới tan sở.
    下午要到五點三十分才下班。
    xià wǔ yào dào wǔ diǎn sān shí fēn cái xià bān

    231. Mấy giờ ông trở về?
    你幾點回來?
    nǐ jǐ diǎn huí lái

    232. 7 giờ tối tôi trở về.
    我晚上七點回來。
    wǒ wǎn shàng qī diǎn huí lái

    233. Xin cho phép tôi thay đổi thời gian cuộc hẹn.
    請允許我更改約會時間。
    qǐng yǔn xǔ wǒ gèng gǎi yuē huì shí jiān

    234. Khi nào thì ông đến?
    您什麼時候到達呢。
    nín shén me shí hòu dào dá ní

    235. 9 giờ 10 phút.
    九點十分。jiǔ diǎn shí fēn
    (可以的话。设定字体大一点看较得 楚。我已经帮你重新设定好了)小Jay 留。
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung


 
Trang 1/3 123 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
    By khanh91 in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 0
    Bài mới: 08-06-2012, 08:59 PM
  2. Các bài hội thoại cơ bản
    By xuanloc10 in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 1
    Bài mới: 07-03-2012, 10:15 PM
  3. 3000 Câu giao tiếp Hoa-Việt
    By daomanhlinh in forum HỌC TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
    Trả lời: 2
    Bài mới: 23-12-2011, 06:38 PM
  4. Hội thoại cao cấp
    By daomanhlinh in forum TIẾNG TRUNG CAO CẤP
    Trả lời: 0
    Bài mới: 30-06-2011, 02:07 PM
  5. 3000 câu đàm thoại tiếng Hoa - phần chào hỏi xã giao
    By daomanhlinh in forum NGỮ ÂM -TỪ VỰNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 18-05-2011, 08:54 AM

Visitors found this page by searching for:

những câu đ m thoại tiếng hoa thông dụng

http:tiengtrung.vndiendanshowthread.php5172-3000-cau-dam-thoai-bang-tieng-Hoa

3000 cau dam thoai tieng trung

3000 cau dam thoai tieng hoa

3000 cau dam thoai bang tieng trung

những câu đ m thoại tiếng trung thông dụng

những câu giao tiếp tiếng hoa thông dụng

những câu tiếng hoa thông dụng

nhung cau dam thoai bang tieng trung

những câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

3000 cau tieng trung thong dung

giao tiếp tiếng trung thông dụngnhững câu đàm thoại tiếng trung thông dụngcâu đ m thoại tiếng hoa thông dụngđàm thoại tiếng hoa thông dụngnhung mau doi thoai tieng trungcac cau noi tieng dai loan thong dunghoi thoai tieng trung bang giong noi3000 câu đ m thoại tiếng trung mp3các câu ch o hỏi tiếng trung thông dụngnhững câu hội thoại tiếng trung thông dụngtieng trung can banđ m thoại tiếng hoa thông dụnghoc tieng trung hoacác câu nói tiếng trung thông dụnghoc dam thoai tieng trung3000 câu đ m thoại tiếng hoa pdfcác câu giao tiếp tiếng trung thông dụng300 cau noi tieng hoa thong dungdam thoai tieng hoa thong dungmau cau tieng trung thong dung3000 câu đ m thoại tiếng hoadow những câu nói giao tiếp thông dụng tiếng hoacau giao tiep tieng trung thong dungcác câu nói tiếng hoa thông dụngCau dam thoai tieng trung300 câu giao tiếp tiếng hoa360 câu tiếng hoadung khach sao dich sang tieng trungcác câu đ m thoại tiếng hoa thông dụng

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •