Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
Trang 2/3 ĐầuĐầu 123 cuốicuối
kết quả từ 11 tới 20 trên 21
  1. #11
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO

    4. TUỔI TÁC

    MP3 ở đây nhé : http://www.aiwo.foeyes.com/upload/files/PII-CI-B04Tuoitac.mp3

    236. Thường thì trẻ em mấy tuổi bắt đầu đi học.
    通常小孩幾歲開始上學?
    tōng cháng xiǎo hái jǐ suì kāi shǐ shàng xué

    237. Thường thì ba tuổi bắt đầu vào mẫu giáo.
    通常三歲上幼兒園。
    tōng cháng sān suì shàng yòu ér yuán

    238. Đến lúc 6 tuổi trẻ em phải vào lớp 1.
    到六歲小孩要上一年級。
    dào liù suì xiǎo hái yào shàng yī nián jí

    239. Xin hỏi, năm nay anh bao nhiêu tuổi?
    請問,你今年多大歲了?
    qǐng wèn nǐ jīn nián duō dà suì le

    240. Tôi 30 tuổi.
    我三十歲了。
    wǒ sān shí suì le

    241. Anh có anh em trai không?
    你有兄弟嗎?
    nǐ yǒu xiōng dì ma

    242. Tôi có một anh trai.
    我有一個哥哥。
    wǒ yǒu yī gè gē gē

    243. Anh trai tôi năm nay 35 tuổi.
    我哥哥今年三十五歲。
    wǒ gē gē jīn nián sān shí wǔ suì

    244. Xin hỏi, ông năm nay bao nhiêu tuổi?
    請問,您多大年紀了。
    qǐng wèn nín duō dà nián jì le

    245. Tôi 40 tuổi.
    我四十歲。
    wǒ sì shí suì

    246. Tôi có một đứa con trai.
    我有一個男孩兒。
    wǒ yǒu yī gè nán hái ér

    247. Nó mấy tuổi rồi?
    她幾歲了?
    tā jǐ suì le

    248. Nó sáu tuổi.
    他六歲了。
    tā liù suì le

    249. Ông có con cái không?
    你有孩子嗎?
    nǐ yǒu hái zi ma

    250. Tôi chưa lập gia đình.
    我還沒結婚。
    wǒ hái méi jié hūn

    251. Tôi xin lỗi!
    對不起!
    duì bù qǐ

    252. Ông bao nhiêu tuổi rồi?
    您多大年紀了。
    nín duō dà nián jì le

    253. Tôi 35 tuổi.
    我三十五歲。
    wǒ sān shí wǔ suì

    254. Tôi đã lập gia đình.
    我已經結婚了。
    wǒ yǐ jīng jié hūn le

    255. Cô cao bao nhiêu?
    你身高多少?
    nǐ shēn gāo duō shǎo

    256. 1 mét 60.
    一米六。
    yī mǐ liù

    257. Cô nặng bao nhiêu?
    你體重多少?
    nǐ tǐ zhòng duō shǎo

    258. 48 ký
    四十八公斤。
    sì shí bā gōng jīn

    259. Nhà cô có mấy người?
    你家有幾口人?
    nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén

    260. Nhà tôi có ba người.
    我家有三口人。
    wǒ jiā yǒu sān kǒu rén

    261. Cô có mấy con?
    你有幾個孩子?
    nǐ yǒu jǐ gè hái zi

    262. Tôi có một đứa con trai.
    我有一個兒子。
    wǒ yǒu yī gè ér zi

    263. Năm nay cháu bao nhiêu tuổi?
    今年他多大了?
    jīn nián tā duō dà le

    264. Năm nay tôi 25 tuổi.
    我今年二十五歲。
    wǒ jīn nián èr shí wǔ suì

    265. Ông (bà) năm nay bao nhiêu tuổi?
    您今年多大歲數了?
    nín jīn nián duō dà suì shù le

    266. Anh thử đoán xem tôi đã bao nhiêu tuổi.
    你猜猜看我有多大。
    nǐ cāi cāi kàn wǒ yǒu duō dà

    267. Tôi đoán anh khoảng hai mươi ba tuổi.
    我說你大概二十三歲。
    wǒ shuō nǐ dà gài èr shí sān suì

    268. Tôi đã ba mươi rồi.
    我已經三十歲了。
    wǒ yǐ jīng sān shí suì le

    269. Đến thứ ba tuần sau, tôi ba mươi chẵn.
    到下星期二,我滿三十歲。
    dào xià xīng qī èr wǒ mǎn sān shí suì

    270. Anh tôi còn chưa tới ba mươi lăm tuổi.
    我哥哥還不到三十五歲。
    wǒ gē gē hái bù dào sān shí wǔ suì

    271. Chúng ta sinh cùng năm.
    我們同年出生的。
    wǒ men tóng nián chū shēng de
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  2. #12
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  3. #13
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    §5. MỜI



    272. Ông (bà) có thích đi dạo phố không? Tôi sẽ làm người hướng dẫn.
    您想到街上逛逛嗎?我可以當向導。
    nín xiǎng dào jiē shàng guàng guàng ma? wǒ kě yǐ dāng xiàng dǎo

    273. Tôi rất sẵn lòng.
    我很樂意。
    wǒ hěn lè yì

    274. A-lô, Đại học Bắc Kinh phải không?
    喂,北京大學嗎?
    wèi,běi jīng dà xué ma?

    275. Đại học Bắc Kinh đây, ông cần gặp ai?
    我是北大的,你要找誰?
    wǒ shì běi dà de,nǐ yào zhǎo shéi?

    276. Xin chuyển máy phụ số 420.
    請轉四二零分機。
    qǐng zhuǎn sì èr líng fēn jī

    277. Mời cô Mary phòng số 420 nghe điện thoại.
    請四二零房間的瑪麗接電話。
    qǐng sì èr líng fáng jiān de mǎ lì jiē diàn huà

    278. Tối mai công ty chúng tôi tổ chức một tiệc trà nhỏ, ông đến được không?
    明晚我們公司舉行一個小型茶會,你 來嗎?
    míng wǎn wǒ men gōng sī jǔ xíng yī gè xiǎo xíng chá huì,nǐ néng lái ma?

    279. Sau tiệc trà còn có vũ hội, ông có thể cùng khiêu vũ với chúng tôi.
    茶會之後舉行舞會,您可以跟我們一 跳舞。
    chá huì zhī hòu jǔ xíng wǔ huì,nín kě yǐ gēn wǒ men yī qǐ tiào wǔ

    280. Ông quá chu đáo, thế nào tôi cũng đến.
    您考慮得真周到,我一定來。
    nín kǎo lǜ de zhēn zhōu dào,wǒ yī dìng lái

    281. Có bao nhiêu người tham gia?
    有多少人出席。
    yǒu duō shǎo rén chū xí

    282. Có khoảng 40 khách.
    大約有四十位客人。
    dà yuē yǒu sì shí wèi kè rén

    283. Ông Vương, đây là giấy mời của công ty chúng tôi mời ông tham dự buổi chiêu đãi ở khách sạn Bắc Kinh vào lúc 7 giờ 20 phút tối mai.
    王先生,這兒有一張我公司的請帖, 您參加明天晚上七點二十分在北京飯 的招待會。
    wáng xiān shēng,zhè ér yǒu yī zhāng wǒ gōng sī de qǐng tiě,qǐng nín cān jiā míng tiān wǎn shàng qī diǎn èr shí fēn zài běi jīng fàn diàn de zhāo dài huì

    284. Mời anh ngày mai tới dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.
    請您明天來參加我的生日宴會。
    qǐng nín míng tiān lái cān jiā wǒ de shēng rì yàn huì

    285. Vâng, xin chúc anh sinh nhật vui vẻ.
    好呀,祝您生日愉快。
    hǎo yā,zhù nín shēng rì yú kuài

    286. Ngày mai gặp nhé!
    明天見!
    míng tiān jiàn!

    287. Tối nay em muốn xem phim không?
    今晚你想看電影嗎?
    jīn wǎn nǐ xiǎng kàn diàn yǐng ma?

    288. Em nghe khó chịu trong người, chỉ e không đi được.
    我不大舒服,恐怕去不了。
    wǒ bú dà shū fú,kǒng pà qù bù liǎo

    289. Thật đáng tiếc, hãy cố gắng giữ gìn sức khỏe.
    實在遺憾,請多多寶重。
    shí zài yí hàn,qǐng duō duō bǎo zhòng

    290. Tạm biệt!
    再見。
    zài jiàn

    291. Ngày mai đi Nha Trang được không?
    明天到芽莊去怎麼樣?
    míng tiān dào yá zhuāng qù zěn me yàng?

    292. Ý kiến hay đấy.
    好主意。
    hǎo zhǔ yì

    293. Khoảng 7 giờ chúng ta lên đường được không?
    我們七點左右動身行嗎?
    wǒ men qī diǎn zuǒ yòu dòng shēn xíng ma?

    294. Được.
    好。
    hǎo

    295. Cảm ơn lời mời của các ông, tôi nhất định sẽ tham gia.
    謝謝你們的邀請,我一定參加。
    xiè xiè nǐ men de yāo qǐng,wǒ yī dìng cān jiā

    296. 7 giờ tôi đến đón ông.
    七點我來接您。
    qī diǎn wǒ lái jiē nín

    297. Vâng, tôi sẽ chờ anh ở đại sảnh.
    好的,我在大廳等您。
    hǎo de,wǒ zài dà tīng děng nín

    298. Tạm biệt.
    再見!
    zài jiàn!

    299. Ngày mai gặp nhau.
    明天見!
    míng tiān jiàn!
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  4. #14
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP


    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    §6. THỈNH CẦU





    300. Nhờ anh vứt hộ những đồ đạc này.
    請你把這些東西丟掉吧。
    qǐng nǐ bǎ zhè xiē dōng xī diū diào ba


    301. Anh bỏ nón ra rồi mới chụp hình nhé.
    請你把帽子摘下來才照相。
    qǐng nǐ bǎ mào zi zhāi xià lái cái zhào xiàng


    302. Nhờ các anh giúp tôi giặt sạch số quần áo này.
    請你們幫我把這些衣服洗乾淨。
    qǐng nǐ men bāng wǒ bǎ zhè xiē yī fú xǐ gān jìng


    303. Tôi có chút việc muốn phiền ông.
    我有點事想麻煩您。
    wǒ yǒu diǎn shì xiǎng má fán nín


    304. Được, nếu tôi có thể giúp được.
    行呀!只要能幫的。
    xíng yā! zhī yào néng bāng de


    305. Nếu ông thấy tiện, nhờ ông giúp tôi một việc.
    如果您方便的話,請幫個忙。
    rú guǒ nín fāng biàn de huà,qǐng bāng gè máng。


    306. Anh có hiểu lời tôi nói không?
    我說的話您明白嗎?
    wǒ shuō de huà nín míng bái ma?


    307. Tôi nghe không rõ, xin ông nói chậm một chút.
    我聽不清楚,請您說慢一點。
    wǒ tīng bù qīng chǔ,qǐng nín shuō màn yī diǎn。


    308. Hãy mang sách báo đến.
    請把報紙拿來。
    qǐng bǎ bào zhǐ ná lái


    309. Xin hãy đưa thư của tôi cho anh ấy.
    請把我的信交給他。
    qǐng bǎ wǒ de xìn jiāo gěi tā


    310. Xin lỗi, ông vui lòng nói lại một lần nữa.
    對不起,請您再說一遍。
    duì bù qǐ,qǐng nín zài shuō yī biàn。


    311. Xin ông nói bằng tiếng Anh.
    請用英語說吧。
    qǐng yòng yīng yǔ shuō ba


    312. Đừng khách khí.
    不要客氣!
    bú yào kè qì!


    313. Xin chờ cho giây lát.
    請稍等一下。
    qǐng shāo děng yī xià


    314. Xin hãy nhanh lên một chút.
    請快一點。
    qǐng kuài yī diǎn


    315. Hãy lưu lại thêm một thời gian.
    請多留一段時間。
    qǐng duō liú yī duàn shí jiān


    316. Tôi mong ngày mai gặp lại anh.
    我希望明天能跟您見面。
    wǒ xī wàng míng tiān néng gēn nín jiàn miàn
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  5. #15
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    7. Xin lỗi



    317. Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.
    對不起!讓你久等了。
    duì bù qǐ! ràng nǐ jiǔ děng le

    318. Thật xin lỗi, tôi đã đến muộn.
    真抱歉,我來晚了。
    zhēn bào qiànwǒ lái wǎn le

    319. Nửa đường xe đạp của tôi bị hư.
    半路上我的自行車壞了。
    bàn lù shàng wǒ de zì xíng chē huài le

    320. Chúng ta hãy mau vào rạp chiếu bóng thôi.
    我們快進電影院去吧。
    wǒ men kuài jìn diàn yǐng yuàn qù ba

    321. Tôi thành thật xin lỗi.
    我真對不起!
    wǒ zhēn duì bù qǐ!

    322. Tôi cảm thấy không dễ chịu.
    我不舒服。
    wǒ bù shū fú

    323. Xin ông an tâm.
    請放心!
    qǐng fàng xīn!

    324. Tôi sẽ đưa ông đến bệnh viện.
    我送你到醫院去。
    wǒ sòng nǐ dào yī yuàn qù

    325. Xin lỗi đã giẩm phải chân ông.
    對不起,我踩了你的腳。
    duì bù qǐwǒ cǎi le nǐ de jiǎo

    326. Xin đừng giận!
    請別生氣!
    qǐng bié shēng qì!

    327. Tôi biết đây là lỗi của tôi.
    我知道這是我的錯。
    wǒ zhī dào zhè shì wǒ de cuò

    328. Ông dễ chịu không?
    你舒服嗎?
    nǐ shū fú ma?

    329. Thật sao? Xin gửi anh chút tiền thuốc.
    是嗎?請收下醫藥費。
    shì ma? qǐng shōu xià yī yào fèi

    330. Xin cầm dùm, nếu ông không cầm tôi không thể đi được.
    請收下,你不收的話我不能走。
    qǐng shōu xiànǐ bù shōu de huà wǒ bù néng zǒu

    331. Được, cám ơn. Không còn cách nào khác, xin lỗi, tôi phải đi trước.
    好,謝謝。沒辦法,請原諒,我先走 。
    hǎoxiè xièméi bàn fǎqǐng yuán liàngwǒ xiān zǒu le

    332. Đi cẩn thận nhé!
    慢走啊!
    màn zǒu a!

    333. Xin lỗi, tôi phải đi đây.
    對不起!我該走了。
    duì bù qǐ! wǒ gāi zǒu le

    334. Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
    對不起,我遲到了。
    duì bù qǐwǒ chí dào le

    335. Vẫn còn sớm mà.
    還早嘛。
    hái zǎo ma

    336. Không sao, về lau qua một cái là sạch.
    沒關係的,回去擦一下就好了。
    méi guān xì dehuí qù cā yī xià jiù hǎo le

    337. Tôi biết là anh không cố ý.
    我知道你不是姑意的。
    wǒ zhī dào nǐ bú shì gū yì de

    338. Không còn sớm nữa, xin lỗi đã quấy rầy ông.
    已經不早了,對不起,打擾您了。
    yǐ jīng bù zǎo leduì bù qǐdǎ rǎo nín le

    339. Đâu có, đâu có.
    那里,那里。
    nà lǐnà lǐ

    340. Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
    讓您久等了,請原諒。
    ràng nín jiǔ děng leqǐng yuán liàng

    341. Không hề gì.
    沒關係。
    méi guān xì

    342. Thành thật xin lỗi đã làm bẩn giầy của ông.
    真抱歉把你的鞋弄髒了。
    zhēn bào qiàn bǎ nǐ de xié nòng zāng le

    343. Tôi mong ông tha thứ cho sự việc này.
    希望你原諒這件事。
    xī wàng nǐ yuán liàng zhè jiàn shì

    344. Tôi xin lỗi đã làm ông thức giấc.
    吵醒你了,真對不起。
    chǎo xǐng nǐ lezhēn duì bù qǐ

    345. Xin lỗi anh, tôi đã hiểu lầm.
    對不起,我誤會了。
    duì bù qǐwǒ wù huì le
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  6. #16
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    §8. Khen ngợi



    346. Phòng của bạn trang trí thật là đẹp.
    你的房間布置得好極了。
    nǐ de fáng jiān bù zhì de hǎo jí le

    347. Bức tranh này đẹp thật.
    這張畫兒真美。
    zhè zhāng huà ér zhēn měi

    348. Quần áo của bạn còn đẹp hơn nữa.
    你的衣服更漂亮。
    nǐ de yī fú gèng piāo liàng

    349. Mẹ bạn thật khéo tay.
    你媽媽的手真巧。
    nǐ mā mā de shǒu zhēn qiǎo

    350. Phòng của bạn vừa sạch vừa đẹp.
    你的房間又乾淨又漂亮。
    nǐ de fáng jiān yòu gān jìng yòu piāo liàng

    351. Không, không ! vẫn còn rất kém. Ông quá khen.
    不,不,還差得遠呢。您過講了。
    hái chā de yuǎn nenín guò jiǎng le

    352. Ra Hồ Tây được không?
    到西湖去怎麼樣?
    dào xī hú qù zěn me yàng?

    353. Đó là một ý định hay.
    那是很好的主意。
    nà shì hěn hǎo de zhǔ yì

    354. Kiểu tóc mới này thật hợp với khuôn mặt của chị.
    你留這個髮型非常合適。
    nǐ liú zhè gè fǎ xíng fēi cháng hé shì

    355. Cảm ơn, tôi cũng rất thích kiểu tóc này.
    謝謝,我也喜歡這個髮型。
    xiè xièwǒ yě xǐ huān zhè gè fǎ xíng

    356. Những thức ăn ngon như thế này rất hiếm.
    這麼好吃的東西很難得的。
    zhè me hǎo chī de dōng xī hěn nán de de

    357. Vậy mời ăn nhiều một chút.
    哪就請多吃點吧。
    nǎ jiù qǐng duō chī diǎn ba

    358. Trông bạn hôm nay thật xinh.
    看你今天多漂亮。
    kàn nǐ jīn tiān duō piāo liàng

    359. Cám ơn bạn đã khen ngợi.
    謝謝你的贊美。
    xiè xiè nǐ de zàn měi

    360. Con trai của chị dễ thương thật.
    你的兒子真可愛。
    nǐ de ér zi zhēn kě ài

    361. Chị mặc chiếc váy này trông trẻ hẳn ra.
    你穿這條裙子,看起來年輕多了。
    nǐ chuān zhè tiáo qún zikàn qǐ lái nián qīng duō le

    362. Đôi mặt chị ấy thật đẹp, tôi nhìn hoài mà không chán.
    她的眼睛漂亮極了,我看不會厭。
    tā de yǎn jīng piāo liàng jí lewǒ kàn bù huì yàn

    363. Cảm ơn chị quá khen.
    謝謝,你過講了。
    xiè xiènǐ guò jiǎng le

    364. Đây là chút quà nhỏ, xin nhận lấy.
    這點微不足道的東西,請收下。
    zhè diǎn wéi bù zú dào de dōng xīqǐng shōu xià

    365. Đáng yêu quá, vô cùng cảm ơn.
    多可愛啊,實在感謝。
    duō kě ài ashí zài gǎn xiè

    366. Em trai của chị thật thông minh.
    你弟弟非常聰明。
    nǐ dì dì fēi cháng cōng míng

    367. Căn nhà của chị thật đẹp.
    你的房子真漂亮。
    nǐ de fáng zi zhēn piāo liàng

    368. Phong cảnh đẹp biết bao.
    多麼漂亮的景致啊。
    duō me piāo liàng de jǐng zhì a
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  7. #17
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP

    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO

    §9. Tỏ lòng biết ơn


    Phần lời : PII-CI-B09 To long biet on.mp3


    369. Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi.
    您真是我家的恩人。
    nín zhēn shì wǒ jiā de ēn rén

    370. Tôi không biết lấy gì để đến đáp công ơn của ông!
    我不知道怎樣才能報答您!
    wǒ bù zhī dào zěn yàng cái néng bào dá nín!

    371. Không có chi.
    沒關係。
    méi guān xì

    372. Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ông.
    非常感謝您的幫忙。
    fēi cháng gǎn xiè nín de bāng máng

    373. Chúng tôi tiếp đón có gì sơ suất, mong được lượng thứ.
    我們招待不周,請原諒。
    wǒ men zhāo dài bù zhōuqǐng yuán liàng

    374. Tôi rất vui được giúp ông, không cần phải cám ơn.
    能幫您我很高興,不用謝。
    néng bāng nín wǒ hěn gāo xìngbù yòng xiè

    375. Rất vinh hạnh được phục vụ ông.
    能為您效勞我很榮幸。
    néng wéi nín xiào láo wǒ hěn róng xìng

    376. Cám ơn thiện ý của anh.
    謝謝您的濃情盛意。
    xiè xiè nín de nóng qíng shēng yì

    377. Anh dạo này có khỏe không?
    您最近身體好嗎?
    nín zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?

    378. Cám ơn sự quan tâm của ông giành cho tôi.
    謝謝您對我的關照。
    xiè xiè nín duì wǒ de guān zhào

    379. Xin đừng khách khí.
    請不要客氣。
    qǐng bú yào kè qì

    380. Cảm ơn ông có lòng đến đón.
    感謝您特意來接我。
    gǎn xiè nín tè yì lái jiē wǒ

    381. Xin đừng khách sáo.
    別客氣。
    bié kè qì

    382. Tôi sẽ không quên tấm lòng của ông.
    我不會忘記您的好意。
    wǒ bù huì wàng jì nín de hǎo yì

    383. Đâu có, đây là điều chúng tôi nên làm.
    哪裡,這是我們應該做的事。
    nǎ lǐzhè shì wǒ men yīng gāi zuò de shì

    384. Cám ơn anh nhiều!
    感謝你!
    gǎn xiè nǐ!

    385. Vô cùng cảm kích!
    非常感激。
    fēi cháng gǎn jī

    386. Cám ơn lời mời của anh.
    謝謝你的邀請。
    xiè xiè nǐ de yāo qǐng

    387. Đây là một chút sản phẩm của địa phương, xin hãy nhận lấy.
    這是一點土產,請收下吧。
    zhè shì yī diǎn tǔ chǎnqǐng shōu xià ba

    388. Vô cùng cảm ơn thịnh tình của anh.
    非常感謝您的濃情盛意。
    fēi cháng gǎn xiè nín de nóng qíng shēng yì

    389. Dạo này ông buôn bán khá không?
    您最近生意好嗎?
    nín zuì jìn shēng yì hǎo ma?

    390. Cám ơn, cũng bình thường thôi.
    謝謝,還好。
    xiè xièhái hǎo

    391. Các cháu đều mạnh khỏe cả chứ?
    小孩子們都好嗎?
    xiǎo hái zi men dōu hǎo ma?

    392. Cám ơn, các cháu đều khỏe cả.
    他們都很好,謝謝。
    tā men dōu hěn hǎoxiè xiè
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  8. #18
    daytiengtrung's Avatar
    Administrators

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gởi
    1.631

    Mặc định      
     

    II. NHỮNG TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP
    Chương I : ĐÀM THOẠI XÃ GIAO
    §10. Nhờ giúp đỡ

    393. Xin hỏi.
    請問 !
    Qǐngwèn!

    394. Đừng khách sao, bạn hỏi đi !
    別客氣,你問吧 !
    Bié kèqì, nǐ wèn ba!

    395. Nhờ bạn giúp tôi một tí !
    請你幫我一下 !
    Qǐng nǐ bāng wǒ yīxià!

    396. Tất nhiên là được, tôi có thể giúp gì đây?
    當然可以,我能做些什麼呢?
    Dāngrán kěyǐ, wǒ néng zuò xiē shénme ne?

    397. Xin hỏi, lát nữa ông có xuống xe không ?
    請問,你會下車嗎?
    Qǐngwèn, nǐ huì xiàchē ma?

    398. Xin nhường một chút, tôi muốn đi qua, cảm ơn!
    請讓一讓,我要過去,謝謝。
    Qǐng ràng yī ràng, wǒ yào guòqù, xièxiè.

    399. Xin phiền gọi giúp tôi một chiếc taxi được không?
    勞駕,幫我叫一輛出租汽車,好嗎?
    Láojià, bāng wǒ jiào yī liàng chūzū qìchē, hǎo ma?

    400. Anh có thể giúp tôi một chút được không?
    你能幫我一下嗎?
    Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?

    401. Được.
    好的!
    Hǎo de!

    402. Có thể nhờ người rửa giúp tôi cuộn phim này được không?
    能請人把這膠卷衝洗一下嗎?
    Néng qǐng rén bǎ zhè jiāojuǎn chōng xǐ yīxià ma?

    403. Anh có thể cho tôi biết ở Quảng Đông đi chơi chỗ nào thích nhất?
    你能告訴我廣東哪些地方最好玩嗎?
    Nǐ néng gàosu wǒ guǎngdōng nǎxiē dìfāng zuì hǎowán ma?

    404. Xin phiền một chút, có chuyện muốn hỏi ý kiến anh.
    打擾一下,有這個問題想向你請教。
    Dǎrǎo yīxià, yǒu zhège wèntí xiǎng xiàng nǐ qǐngjiào.

    405. Xin đừng nói với tôi như vậy!
    請不要跟我這樣講!
    Qǐng bùyào gēn wǒ zhèyàng jiǎng!

    406. Tôi muốn gọi người đem chiếc áo khoác này đi hấp.
    我想請人把這件大衣送去乾洗一下。
    Wǒ xiǎng qǐng rén bǎ zhè jiàn dàyī sòng qù gānxǐ yīxià.

    407. Có thể cho tôi biết chỗ nào sửa đồng hồ được không?
    能告訴我在哪里修手表嗎?
    Néng gàosu wǒ zài nǎlǐ xiū shǒubiǎo ma?

    408. Chị có thể tìm người sửa giúp tôi chiếc máy ảnh này được không?
    你能找人幫我修這個照相機嗎 ?
    Nǐ néng zhǎo rén bāng wǒ xiū zhège zhàoxiàngjī ma?

    409. Bây giờ tôi chưa rảnh, ngày mai được không?
    現在我沒空,明天可以嗎?
    Xiànzài wǒ méi kōng, míngtiān kěyǐ ma?

    410. Đây là việc khó, cần phải suy nghĩ kĩ một chút.
    這是件難辦的事,要想一想。
    Zhè shì jiàn nán bàn de shì, yào xiǎng yī xiǎng.

    411. Còn có một việc cuối cùng, mong anh giúp đỡ.
    還有最後一件事求你幫忙。
    Hái yǒu zuìhòu yī jiàn shì qiú nǐ bāngmáng.

    412. Mong sao họ sẽ không làm tôi thất vọng.
    但願他們不會使我失望。
    Dàn yuàn tāmen bù huì shǐ wǒ shīwàng.
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daytiengtrung

  9. #19
    cherry's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    May 2011
    Bài gởi
    8

    Mặc định Ðề: 3000 câu đàm thoại bằng tiếng Hoa      
     

    đăng bài kiểu này (_ _''
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! cherry

  10. #20
    vantuan2939's Avatar
    Thành Viên mới

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Feb 2013
    Đến từ
    Nghệ An
    Bài gởi
    2

    Mặc định Re: 3000 câu đàm thoại bằng tiếng Hoa      
     



    Bạn ơi, bạn có thể up lại phần mp3 được ko? mình rất cần lời của phần này. Cám ơn bạn nhiều!
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! vantuan2939


 
Trang 2/3 ĐầuĐầu 123 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
    By khanh91 in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 0
    Bài mới: 08-06-2012, 08:59 PM
  2. Các bài hội thoại cơ bản
    By xuanloc10 in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 1
    Bài mới: 07-03-2012, 10:15 PM
  3. 3000 Câu giao tiếp Hoa-Việt
    By daomanhlinh in forum HỌC TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
    Trả lời: 2
    Bài mới: 23-12-2011, 06:38 PM
  4. Hội thoại cao cấp
    By daomanhlinh in forum TIẾNG TRUNG CAO CẤP
    Trả lời: 0
    Bài mới: 30-06-2011, 02:07 PM
  5. 3000 câu đàm thoại tiếng Hoa - phần chào hỏi xã giao
    By daomanhlinh in forum NGỮ ÂM -TỪ VỰNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 18-05-2011, 08:54 AM

Visitors found this page by searching for:

những câu đ m thoại tiếng hoa thông dụng

http:tiengtrung.vndiendanshowthread.php5172-3000-cau-dam-thoai-bang-tieng-Hoa

3000 cau dam thoai tieng trung

3000 cau dam thoai bang tieng trung

những câu đ m thoại tiếng trung thông dụng

những câu giao tiếp tiếng hoa thông dụng

nhung cau dam thoai bang tieng trung

các câu tiếng hoa thông dụng

3000 cau tieng trung thong dung

giao tiếp tiếng trung thông dụng3000 cau dam thoai tieng hoacâu đ m thoại tiếng hoa thông dụngnhung mau doi thoai tieng trunghoi thoai tieng trung bang giong noinhững câu đàm thoại tiếng trung thông dụngcác câu ch o hỏi tiếng trung thông dụngnhững câu tiếng hoa thông dụng3000 câu đ m thoại tiếng trung mp3cac cau noi tieng dai loan thong dungcác câu nói tiếng trung thông dụngnhững câu hội thoại tiếng trung thông dụngđ m thoại tiếng hoa thông dụngtieng trung can banđàm thoại tiếng hoa thông dụngdam thoai tieng hoa thong dung300 cau noi tieng hoa thong dunghoc tieng trung hoacác câu giao tiếp tiếng trung thông dụng3000 câu đ m thoại tiếng hoa pdfxin lỗi bằng tiếng trung3000 câu giao tiếp tiếng trung300 câu giao tiếp tiếng hoaCau dam thoai tieng trungcac cau dam thoai tirng hoacau giao tiep tieng trung thong dungnhững câu giao tiếp tiếng trung thông dụngchuc buoi toi vui ve bang tieng trung quocdow những câu nói giao tiếp thông dụng tiếng hoatai lieu 3000 dam thoai tieng trunf3000 cau dam thoai tieng trung -www.youtube.com

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •