Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 1 trên 1
  1. #1
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Khái quát và phân loại đại từ 代词 trong tiếng trung      
     

    Trong nhiều ngôn ngữ đại từ đều được phân thành 1 từ loại độc lập.

    Xét về chức năng ngữ pháp đại từ khác với danh từ,động từ.

    Các thành phần trong đại từ cũng có các chức năng ngữ pháp khác nhau,
    “你”、“我”、“他” có chức năng ngữ pháp của danh từ,
    các từ như “这么样” lại có chức năng ngữ pháp của 1 động từ do đó người ta nói rẳng đại từ là loại cắt ngang để phân loại .

    Đại từ có 2 chức năng ngữ pháp quan trọng :Một là tác dụng chỉ thị thay thế,hai là có tác dụng phối hợp gắn kết giữa các câu với nhau.

    Tác dụng chỉ thị thay thế cụ thể còn bao gồm 2 loại:

    chỉ thị và thay thế.

    "Chỉ thị" tức là làm cho người nghe hoặc đọc hiểu rõ là "Cái nào"

    Ví dụ:

    A:我的女朋友就在这张照片里。
    B:哪个是你的女朋友?
    A:这个。

    “这个” chính là "chỉ thị" còn thế nào là "thay thế"?Xem đoạn thoại sau:

    据报道,中国第一家网络大学(www.webc.com.cn)于4月1日开学,它由清华大学等高校和北京市科委信息中心共同开办。

    Trong đoạn văn này,chủ ngữ “它” trong câu 2 là chỉ chủ ngữ “中国第一家网络大学” của câu trước,về mặt nội dung thì 它=中国第一家网络大学.“它” ở đây có tác dụng thay thế.

    Đại từ trong ngôn ngữ còn có tác dụng phối hợp gắn kết các câu,các thành phần quan trọng trong câu.Ví dụ:

    我给你带来了一本书,
    这本书是我最近刚买到的,
    很不错。

    Đây là 1 đoạn văn đơn giản do 3 câu tạo thành.
    Câu 1 và 2 dựa vào đại từ “这” để liên kết lại với nhau,rõ ràng ở đây “这” có tác dụng rất quan trọng.

    Nói cách khác“这” không chỉ vẻn vẹn có tác dụng thay thế mà còn có tác dụng liên kết rất quan trọng.

    Tân ngữ “一本书” của câu 1 khi làm chủ ngữ trong câu 2 thì nó phải dùng hình thức bao hàm đại từ “这” để biểu đạt.Không thể nói:

    *我给你带来了一本书,
    一本书是我最近刚买到的
    ,很不错。

    Đại từ là loại từ khép kín.Trong tiếng hán hiện đại đại từ thường dùng khoảng mấy chục từ chủ yếu thường được chia thành 3 loại:đại từ nhân xưng,đại từ chỉ thị và đại từ nghi vấn


    1.Đại từ nhân xưng

    Những từ dùng để chỉ thị thay thế người hoặc sự vật được gọi là đại từ nhân xưng.Chức năng ngữ pháp của nó tương tự như danh từ.Cụ thể bao gồm:

    Đại từ nhân xưng ngội thứ nhất:
    我、我们、咱、咱们、自己、自个儿

    Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai:
    你、你们、您

    Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba:
    他、他们、它、它们、她、
    她们、别人、人家、旁人、
    大家、诸位、大伙儿、
    大家伙儿

    Khi sử dụng các đại từ nhân xưng này cần chú ý:

    A.Vấn đề ngữ thể

    Một số đại từ dùng được ở mọi ngữ thể,
    ví dụ :“我们”、“他们”,nhưng có 1 số đại từ thường chỉ có thể dùng trong khẩu ngữ,
    như “咱、咱们、自个儿、
    人家、大伙儿、大家伙儿”.“诸位” mang sắc thái ngữ thể trang trọng

    B.Vấn đề phạm vi chỉ xưng:

    [我们————咱们]

    “我们” thường chỉ phía người nói,không bao gồm người nghe,còn “咱们” thì đồng thời vừa chỉ người nghe.Trong ngữ cảnh sau chỉ có thể dùng “我们”:

    (Một số học sinh từ biệt thầy giáo)
    老师:欢迎你们常来玩儿。
    学生:我们走了,您请回吧。

    [人家]

    “人家” vừa có thể chỉ người khác vừa có thể cũng đồng thời chỉ người nói.
    Ví dụ:

    甲:你帮我把信取回来。
    乙:人家都累了,你去吧。(Chỉ người nói là mình)
    甲:你是买不买?
    乙:人家都买了,咱们也买。(Chỉ người khác)


    2.Đại từ chỉ thị

    Dựa vào đối tượng được chỉ thị có xác định hay không chia thành:

    A.Đại từ chuyên chỉ:
    Loại đại từ này dùng “这” và “那” hạn định riêng đối tượng chỉ thị vào người nào đó hoặc 1 vài người hoặc sự vật nào đó.Cụ thể chia thành:

    *Chỉ gần:这 此(Văn ngôn)
    这些、这里、这儿、此地、
    这会儿、这阵儿、此时、
    此刻、此后、这么、
    这样、这么样、该

    *Chỉ xa:那
    那些、那里、那儿、
    那会儿、那阵儿、
    那么、那样、那么样

    *Đại từ đặc thù:某、有的

    Trong tiếng Hán hiện đại đặc biệt là trong văn viết vẫn còn lưu giữ thành phần ngữ pháp của 1 bộ phận hán ngữ cổ đại(văn ngôn).
    Những thành phần này vẫn còn phục vụ cho việc giao tiếp ngôn ngữ của người hiện đại,
    như từ “此” và các từ do nó tạo thành như “此时” là 1 bộ phận trong đó.Ví dụ
    你们隐瞒事实,
    我们对此感到非常的不满。
    Đại từ “此” đã thay thế hành vi đằng trước.

    B.Đại từ phiếm chỉ:
    Loại đại từ này dùng để chỉ tất cả đối tượng.Bao gồm:所有、任何、每、各

    Cách dùng của 4 từ này có điểm khác nhau như sau:

    +“所有”、“各个地方”、
    “任何” chỉ có thể đứng trực tiếp trước danh từ, phía sau không được thêm lượng từ.

    Giữa “每”,“各” và danh từ có thể thêm lượng từ
    所有学校 *所有所学校
    任何地方 *任何个地方
    每所学校
    各个地方

    +“所有”,“任何” không thể làm trạng ngữ
    “每”,“各” thì có thể.
    我们每前进一步都
    要付出很大的努力。
    你们几个各完成一遍作文。


    3.Đại từ nghi vấn

    Đại từ nghi vấn là hình thức nghi vấn của đại từ nhân xưng và đại từ chỉ thị.

    Giữa 3 loại đại từ này có quan hệ đối ứng như sau:

    -----------------Đại từ nhân xưng ------------- Đại từ chỉ thị ------------ Đại từ nghi vấn

    Chỉ người ------ 你、我、他
    -------------------- 这(个人) ------------ 谁、什么(人)
    ------------------------------------、哪(个人)
    Chỉ sự vật ---------它 -----------------------------这...、
    那.... ---------------- 什么、哪...
    Chỉ thời gian
    这会儿、
    那会儿 ----------几(点)、
    什么----(时候)、哪(天)
    Chỉ nơi chốn -------------------------------------- 这儿,
    那儿 ----------- 哪儿、什么(地方)
    ---这里,那里
    Chỉ số lượng ------------------------这些,
    那些 --------------几、多少
    Chỉ tình trạng, --------那么、
    这么 --------------怎么、怎么样
    phương thức
    ------- 这样、那样

    Có thể thấy giữa 3 loại đại từ này có quan hệ đối ứng chỉnh tề.

    4.Vấn đề hư chỉ của đại từ

    Giữa 3 loại đại từ có các cách dùng sau:
    大家你一言我一语,讨论的很热闹。
    你看看这儿,
    摸摸那儿,好像对什么都感兴趣。
    有你这句话,
    什么困难我都不怕了。
    她很勇敢,
    哪儿有危险就中到哪儿。

    Ngoài đại từ phiếm chỉ các đối tượng được chỉ thị của các đại từ khác đều xác định.
    Ví dụ nói “你” nhất định chỉ đối tượng của lời nói,
    nói “这儿” nhất định dùng để chỉ nơi người nói đang có mặt ở đó.
    Còn đối tượng được đề cập đến như
    “你”、“我”、“这儿”、
    “那儿”、“什么”、“哪儿”
    trong các ví dụ trên đều không xác định,
    đây chính là hình thức hư chỉ của đại từ.

    Đặc biệt cần chú ý:đại từ nhân xưng và đại từ chỉ thị chỉ khi nào sử dụng thành đôi mới có ý nghĩa hư chỉ.

    Ngoài ra trong khẩu ngữ đại từ trong 1 kiểu câu dùng để biểu đạt ngữ khí cường điệu cũng là cách dùng hư chỉ:
    这几天太累了,
    明天星期天,
    我得睡他一天。
    “他” ở đây và các ví dụ trên vẫn có sự khác nhau, nó không chỉ bất cứ điều gì chỉ có tác dụng nhấn mạnh thêm ngữ khí của lời nói.











    Thay đổi nội dung bởi: gioitiengtrung, 24-12-2014 lúc 07:34 AM

    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. Cấu trúc trong tiếng Trung
    By daomanhlinh in forum NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
    Trả lời: 2
    Bài mới: 25-12-2011, 09:43 PM
  2. Trả lời: 0
    Bài mới: 25-12-2011, 02:30 PM
  3. Khái niệm cơ bản về cụm từ trong tiếng Trung
    By daomanhlinh in forum NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 18-05-2011, 09:07 AM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới: 08-09-2010, 06:49 PM
  5. Trả lời: 0
    Bài mới: 26-07-2010, 07:11 PM

Visitors found this page by searching for:

đại từ nhân xưng trong tiếng trung

Đại từ tromg tiếng trung

đại từ tiếng Trung

đại từ trong tiếng trung

phan biet tu loai trong tieng hoa

đại từ nhân xưng trong tiếng hoa

dai tu tieng trung

từ dài trong tiếng hán là gì

đại từ nhân xưng trong tíêng trung

đại từ nhân xưng tiếng trung

đại từ nhân xưng trong tiếng trung

phân biệt các đại từ trong tiếng hoa

đại từ phiếm chỉ trong tieng trung

tu loai đại từ tieng viet

đại từ nhân xưng trong tiếng việt và tiếng trung

cach phan biet tu loai trong tieng hoa

đại từ của tiếng trung

dai tu trong tieng hoa

danh tu va phan loai danh tu trong tieng Trung quoc

cac tu loai trong tieng trung

các từ loại trong tiếng trung

Đại từ nhân xưng trong tiếng trung

dai tu tieng hoa

cac dai tu trong tieng trung

các từ loại trong tiếng hoa

dai tu nhan xung tieng trung

Đại từ nhân xưng trong tiếng trung

dai tu trong tieng hán

dai tu trong tieng trung

đại từ ngôi thứ 2 trong tiếng trung

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •