Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
Trang 1/2 12 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 11
  1. #1
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    第一课:基本句
    Bài 1: Các câu cơ bản


    Down link nghe Bài 1:
    101.mp3

    Phần 1:Chào hỏi


    1.Xin chào
    2.Chào ngài
    3.Chào buổi sáng
    4.Chào buổi tối

    Chú ý:
    “你” được dùng giữa bạn bè thân thiết với nhau
    “您” được dùng với người lớn tuổi hơn hoặc có địa vị cao hơn mình


    5.Chúc ngủ ngon
    6.Lâu rồi không gặp,dạo này sao rồi?
    7.Dạo này bận không?
    8.Gần đây bận gì thế?
    9.Bố mẹ của bạn khỏe không?
    10.Gửi lời hỏi thăm sức khỏe của tôi đến ba mẹ bạn.

    Phần 2:Chào tạm biệt




    1.Tạm biệt
    2.Mai gặp lại
    3.Gặp lại sau
    4.Khi nào rảnh thì liên lạc
    5.Tôi cáo từ trước
    6.Xin lỗi,tôi phải đi bây giờ
    7.Cẩn thận nhé !
    8.Thượng lộ bình an
    9.Tôi sẽ gọi cho bạn sau nhé!

    Phần 3:Cám ơn




    1.Cám ơn
    2.Cám ơn nhiều
    3.Thật cảm ơn bạn
    4.Cám ơn bạn đã giúp đỡ
    5.Xin lỗi đã làm phiền
    6.Vất vả rồi
    7.Không cần cám ơn
    8.Đừng khách sáo
    9.Không có chi
    10.Không có gì
    11.Bạn khách sao quá rồi


    Phần 4:Xin lỗi



    1.Xin lỗi
    2.Xin tha lỗi
    3.Thật xin lỗi
    4.Tôi không phải cố ý đâu
    5.Làm phiền rồi
    6.Xin lỗi,tôi không thể tiếp bạn được nữa
    7.Thật xin lỗi,tôi đến muộn
    8.Không sao đâu
    9.Không sao cả
    10.Đừng để ý
    11.Không có chuyện gì hết
    12.Thôi bỏ qua
    13.Đây không phải lỗi của bạn

    Phần 5:Khen ngợi




    1.Thật tuyệt
    2.Tốt quá
    3.Quá đỉnh
    4.Bạn thật tuyệt quá
    5.Cái váy của bạn thật là đẹp
    6.Bạn trai của bạn đẹp trai quá
    7.Món ăn này ngon quá
    8.Bạn hát thật là hay
    9.Làm gì có,bạn quá khen
    10.Bạn quá khen rồi
    11.Còn kém xa lắm

    Chú ý:
    Người Trung Quốc rất khiêm tốn cho nên khi nhận được sự ca tụng, tán dương từ người khác thì thường hay nói “那里那里”,“过奖了”,“还差 远啊” để thay thế cho từ “谢谢”.

    Từ mới
    1.Đẹp
    2.Đẹp trai
    3.Đẹp gái
    4.Thật cool
    5.Thông minh
    6.Dễ thương
    7.Có ý nghĩa
    8.Ngon miệng
    9.Hay
    10.Đẹp mắt
    11.Ngon (uống)
    12.Chơi vui

    Phần 6:Tán đồng, đồng ý



    1.Được rồi
    2.Không vấn đề gì
    3.Có thể
    4.Đúng
    5.Không sai
    6.Ý kiến hay
    7.Có lý
    8.Tôi đồng ý
    9.Nghe theo anh vậy
    10.Tôi không có ý kiến
    11.Anh nói đúng quá
    12.Tôi cũng nghĩ như vậy đó
    13.Thật không?

    ( còn tiếp...)

    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  2. #2
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 7:Phản đối



    1.Không được
    2.Không đúng
    3.Tôi không đồng ý
    4.Tôi không nghĩ như vậy
    5.Như vầy không được tốt lắm

    第二课:个人信息
    Bài 2 :Thông tin cá nhân

    Download phần nghe bài 2:
    102.mp3

    Phần 1:Tên tuổi





    1.Ngài họ gì?
    2.Tôi họ Vương
    3.Bạn tên là gì?
    4.Tôi tên là Trương Lệ
    5.Ông có phải là ông Trần không?
    6.Bạn có thể gọi tôi là Mike
    7.Anh nhận nhầm người rồi
    8.Tôi xin được giới thiệu
    9.Đây là bạn của tôi Tôn Tiểu Long
    10.Rất vui được gặp anh
    11.Đây là danh thiếp của tôi

    Chú ý:
    Tên của người Trung Quốc thường gồm họ và tên.Khi xưng hô thì thường thêm tuổi hoặc chức vụ đằng sau họ của người ấy để biểu thị sự kính trọng.Chỉ gọi luôn tên đệm khi quen thân, thân mật.

    Từ mới
    1.Ông,ngài
    2.Bà
    3.Phu nhân
    4.Cô
    5.sư phụ,thầy
    6.Bạn bè

    Các họ thường dùng
    1.Lý
    2.Vương
    3.Trương
    4.Lưu
    5.Trần
    6.Dương
    7.Triệu
    8.Hoàng
    9.Châu
    10.Ngô

    Phần 3: Tuổi tác




    1.Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
    2.Cháu mấy tuổi rồi?
    3.Bác bao nhiêu tuổi?
    4.Tôi 25 tuổi.
    5.Năm nay ông ấy 88 tuổi rồi.
    6.Bạn sinh năm nào?
    7.Tôi sinh năm 1982.
    8.Sinh nhật bạn ngày mấy tháng mấy?
    9.Cô ấy nhỏ hơn tôi 3 tuổi
    10.Chúng tôi cùng tuổi
    11.Nhìn anh rất trẻ.

    Chú ý:
    Ở Trung Quốc có rất nhiều cách để hỏi tuổi người khác tùy thuộc vào độ tuổi của người được hỏi .Ví dụ:“您多大年纪了?” thường được dùng để hỏi người già cả.“你几岁?” dùng cho trẻ em dưới 10 tuổi;“你多大(了)” dùng cho người lớn .“岁” có thể được lược bớt nếu độ tuổi đề cập đến dưới 10.

    Phần 3:Quốc tịch




    1.Bạn là người nước nào?
    2.Tôi là người Pháp
    3.Bạn sống ở chỗ nào tại Mĩ?
    4.Tôi sống ở Newyork
    5.Tôi sinh ra ở Ý.
    6.Tôi là người Thượng Hải
    7.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc
    8.Trước đây bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
    9.Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc
    10.Tôi rất thích quốc gia này.

    Phần 4: Nghề nghiệp




    1.Bạn làm nghề gì?
    2.Tôi là 1 công nhân của công ty
    3.Bạn làm ở đâu?
    4.Tôi làm ở ngân hàng
    5.Cô ấy không đi làm,cô ấy là nội trợ
    6.Tôi muốn làm phóng viên
    7.Tôi đã đi làm 5 năm rồi.
    8.Tôi muốn đổi công việc khác
    9.Bạn đi làm lúc mấy giờ?
    10.Mỗi ngày tôi tan tầm lúc 6 giờ
    11.Tối nay tôi tăng ca.

    Từ mới:
    1.Bác sĩ
    2.Y tá
    3.Cảnh sát
    4.Luật sư
    5.Giáo sư
    6.Công nhân
    7.Công nhân viên
    8.Giám đốc
    9.Thư kí
    10.Phục vụ
    11.Nhân viên bán hàng
    12.Nhân viên công vụ
    13.Phóng viên
    14.Nội trợ
    15.Ngân hàng
    16.Bệnh viện
    17.Công ty
    18.Đài truyền hình
    19.Công xưởng
    20.Đại học
    21.Trung học
    22.Tiểu học
    23.Mẫu giáo
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  3. #3
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 5: Thành viên trong gia đình




    1.Nhà bạn có mấy người?
    2.Nhà tôi có 3 người: bố, mẹ và tôi.
    3.Bạn có anh chị em gì không?
    4.Tôi có 2 anh trai và 1 em gái.
    5.Ông bà tôi sống chung với chúng tôi.
    6.Em gái của bạn có bạn trai chưa?
    7.Nó vẫn còn độc thân
    8.Anh kết hôn chưa?
    9.Tôi có 2 đứa con 1 trai 1 gái

    Từ mới:
    1.Ông nội
    2.Bà nội
    3.Ông ngoại
    4.Bà ngoại
    5.Bác trai
    6.Chú
    7.Dì
    8.Bố
    9.Mẹ
    10.Cậu
    11.Dì
    12.Anh trai
    13.Chị gái
    14.Em trai
    15.Em gái

    Phần 6: Sở thích




    1.Bạn có những sở thích gì?
    2.Lúc rảnh rỗi bạn thích làm gì?
    3.Tôi thích thể thao
    4.Tôi thích xem phim
    5.Tôi mỗi ngày đều chơi trò chơi điện tử
    6.Tôi rất có cảm hứng với âm nhạc
    7.Tôi là fan của cô ấy
    8.Tôi không có hứng thú với việc mua sắm
    9.Tôi không thích xem tivi
    10.Tôi ghét hút thuốc.

    Từ mới:
    1.Thể thao
    2.Dưỡng sinh
    3.Du lịch
    4.Đánh bài
    5.Khiêu vũ
    6.Chạy bộ
    7.Bơi lội
    8.Trượt băng
    9.Uống rượu
    10.Đi bộ
    11.Đọc sách
    12.Xem bóng đá
    13.Đi mua sắm
    14.Vẽ
    15.Nấu ăn
    16.Nhiếp ảnh

    第三课:就餐
    Bài 3:Đi ăn

    Phần 1:Trước bữa ăn




    1.Tôi đói rồi
    2.Anh muốn ăn gì?
    3.Tôi muốn ăn đồ ăn Nhật
    4.Chúng ta ra ngoài ăn nhé!
    5.Chúng ta ăn tạm cái gì đi.
    6.Gần đây có tiệm ăn nào ngon không?
    7.Tôi biết 1 quán ăn Tứ Xuyên, thức ăn cũng được lắm.
    8.Tôi muốn đặt trước 2 chỗ gần cửa sổ.
    9.Có phòng riêng không?
    10.Ngài đi mấy người?
    11.Chúng tôi cả thảy 4 người, còn chỗ chứ?
    12.Xin mời vào

    Từ mới
    1.Nhà hàng món Tây
    2.Tiệm ăn món Trung Hoa
    3.Tiệm ăn món Nhật
    4.Tiệm ăn món Hàn Quốc
    5.Tiệm ăn nhanh
    6.Nhà hàng
    7.Tiệm thức ăn "chơi"
    8.Chỗ ngồi
    9.Phòng riêng
    10.Đặt bàn

    Phần 2:Chọn món 点菜






    1.Làm ơn cho tôi xem menu 1 lát
    2.Phục vụ, chọn món
    3.Các ông muốn ăn món gì ạ?
    4.Quán của anh có món gì đặc biệt?
    5.Hãy giới thiệu cho chúng tôi
    6.Cho 1 phần cá ướp thịt xé sợi nhé
    7.Và 1 phần rau nữa
    8.Món này có cay không?
    9.Món này dùng gì làm thế?
    10.Cứ gọi trước thế đã
    11.Cho 3 chai bia nhé
    12.Món chính gồm những gì?
    13.Cho ít đường thôi nhé
    14.Đừng có cho ớt đấy

    Từ mới
    1.Thực đơn
    2.Món chính (trên bảng hiệu)
    3.Món nóng
    4.Món nguội
    5.Đường
    6.Muối
    7.Nước cốt gà
    8.Ớt
    9.Hành
    10.Gừng
    11.Tỏi
    12.Gạo
    13.Mì sợi
    14.Màn thầu
    15.Bánh bao
    16.Bánh chẻo, há cảo
    17.Ham bơ ger
    18.Cháo
    19.Canh, súp
    20.Co ca
    21.Nước cam
    22.Nước lạnh
    23.Sữa chua
    24.Trà
    25.Bia
    26.Rượu nho
    27.Rượu trắng

    Mở rộng
    1.Vịt quay Bắc Kinh
    2.Lẩu
    3.Bánh chẻo, há cảo
    4.Bánh bao
    5.Chả giò,nem
    6.Thịt dê xiên

    Phần 4:Thích và không thích





    1.Tôi khá là thích ăn ngọt.
    2.Tôi không thích món ăn Tứ Xuyên, cay quá
    3.Món Quảng Đông mùi vị cũng tuyệt ,lại không ngấy
    4.Tôi thích ăn hải sản nhất
    5.Có gì bạn không ăn được không?
    6.Tôi không ăn thịt heo
    7.Anh thích uống rượu trắng hay là rượu đỏ
    8.Ăn nhiều rau rất có lợi cho sức khỏe
    9.Anh tốt nhất là nên uống ít rượu thôi

    Từ mới:
    1.Chua
    2.Ngọt
    3.Đắng
    4.Cay
    5.Mặn
    6.Thịt bò
    7.Thịt dê
    8.Thịt heo
    9.Thịt gà
    10.Thịt vịt
    11.Cá
    12.Tôm
    13.Hải sản

    Phần 4:Trong bữa ăn




    1.Tôi không biết dùng đũa
    2.Cho tôi 1 bộ dao nĩa
    3.Làm ơn đưa cho tôi 1 ít nước tương
    4.Phục vụ, làm ơn chia phần canh này hộ chúng tôi
    5.Món này vẫn chưa được mang lên, anh giúp chúng tôi giục họ giùm
    6.Mang thêm trà nữa
    7.Món ăn này ăn làm sao ?
    8.Món này nhìn có vẻ ngon đấy
    9.Món này rất là ngon
    10.Món này tuyệt thật, chúng tôi gọi thêm phần nữa
    11.Ăn thêm nữa đi
    12.Thôi, đủ rồi

    Từ mới
    1.Dao
    2.Nĩa
    3.Muỗng, thìa
    4.Đũa
    5.Đĩa
    6.Bát
    7.Ly, cốc
    8.Nồi
    9.Chậu
    10.Tăm xỉa răng
    11.Giấy ăn
    12.Giấm
    13.Nước tương
    14.Tương cà chua
    15.Tiêu

    Phần 5:Sau bữa ăn




    1.Anh ăn no chưa?
    2.Tôi ăn no rồi
    3.Phục vụ, tính tiền
    4.Hôm nay tôi đãi
    5.Chúng ta chia ra nhé
    6.Dùng thẻ tín dụng thanh toán có được không?
    7.Xin lỗi, chỗ chúng tôi chỉ thanh toán bằng tiền mặt
    8.Phục vụ, gói lại (để mang về)
    9.Tôi chọn thêm một món nữa để đem về
    10.Cho tôi xin cái túi
    11.Tạm biệt, hẹn gặp quý khách lần sau

    Từ mới
    1.No
    2.Đói
    3.Khát
    4.Tiền mặt
    5.Thẻ tín dụng
    6.Gói về
    7.Thanh toán

    第四课:购物
    Bài 4:Shopping

    Phần 1:Trong siêu thị





    1.Gần đây có siêu thị không?
    2.Xin cho hỏi ở đâu bán bánh mì?
    3.Bánh mì mua 1 tặng 1
    4.Xin hỏi xe đẩy hàng lấy ở đâu?
    5.Cân giùm tôi
    6.Thẻ tín dụng xin đứng sang cửa bên cạnh
    7.Lấy của ngài 100 tệ, thối lại 26 tệ rưỡi
    8.Xin lấy hóa đơn
    9.Viết hóa đơn cho tôi có được không?

    Từ mới
    1.Thức ăn
    2.Sữa
    3.Kem
    4.Mì ăn liền
    5.Bánh quy
    6.Sô cô la
    7.Vật dụng hằng ngày
    8.Kem đánh răng
    9.Bàn chải đánh răng
    10.Giấy vệ sinh
    11.Dầu gội đầu
    12.Sửa tắm
    13.Nước xả quần áo
    14.Khăn mặt
    15.Xà bông thơm
    16.Xà bông
    17.Kim chỉ
    18.Đồ trang điểm
    19.Văn phòng phẩm
    20.Bút
    21.Sách
    22.Giấy
    23.Pin

    Phần 2:Mua hàng tự chọn




    1.Táo bao tiền 1 kí?
    2.Cho 3 kí cà chua
    3.Dưa leo có tươi hơn không?
    4.Rau này mới nhập phải không?
    5.Hải sản này đều lấy từ Đại Liên
    6.Muốn bao nhiêu?
    7.Lấy 5 tệ
    8.Tôi không thối tiền được, anh có tiền lẻ không
    9.Tiền lẻ không đủ

    Từ mới
    1.Trái cây
    2.Chuối
    3.Dưa hấu
    4.Quýt
    5.Dâu
    6.Lê
    7.Táo
    8.Rau
    9.Cà chua
    10.Dưa leo
    11.Đậu hà lan
    12.Khoai tây
    13.Nấm
    14.Cà rốt
    15.Hành tây
    16.Bắp cải

    Phần 3: Tại cửa hàng bách hóa







    1.Xin cho hỏi đồ nam ở tầng mấy?
    2.Ngài muốn mua gì?
    3.Tối muốn mua 1 cái cà vạt
    4.Tôi chỉ xem xem
    5.Chất liệu của bộ quần áo này là gì?
    6.Có màu khác không?
    7.Tôi có thể mặc thử không?
    8.Bạn nghĩ tôi nên mặc cỡ như thế nào?
    9.Có thể đo size hộ tôi không?
    10.Bộ đồ này không hợp với tôi
    11.Béo quá
    12.Lấy cho tôi 1 bộ mới
    13.Phiền bạn gói lại hộ tôi
    14.Cái này tôi mua hôm qua,muốn đổi cái khác
    15.Đôi giày này có vấn đề, tôi muốn trả lại
    16.Xin đến quầy thu ngân thanh toán

    Từ vựng
    1.Đồ nam
    2.Đồ nữ
    3.Đồ trẻ em
    4.Đồ tây
    5.Sơ mi
    6.Cà vạt
    7.Áo jacket
    8.Áo len
    9.Áo khoác
    10.Áo gió
    11.Sườn xám
    12.Váy
    13.Quần
    14.Quần đùi
    15.Đồ lót
    16.Đồ ngủ
    17.Tất/vớ
    18.Giày
    19.Mũ/nón
    20.Cô tong
    21.Sợi hóa học,nhân tạo
    22.Đay,gai
    23.Lụa
    24.Len
    25.Da

    1.Cao-thấp
    2.Gầy-béo
    3.Dài-ngắn
    4.Nặng-nhẹ
    5.Dày-mỏng
    6.Mới-cũ
    7.Sáng-tối
    8.Cứng-mềm
    9.Đậm-nhạt

    Bạn có biết?
    1.Nghiên mực,đài mực
    2.Bút lông
    3.Gốm màu đời Đường
    4.Cảnh thái lam(đồ men)
    5.Đan,bện kiểu Trung Quốc
    6.Vải nhuộm hoa bằng sáp
    7.Lụa tơ tằm
    8.Đồ gốm sứ Cảnh Đức Trấn
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  4. #4
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 4: Trả giá



    1.Cái váy này bao nhiêu tiền?
    2.Đắt quá
    3.Có thể bớt 1 chút được không?
    4.Có giảm giá được không?
    5.Thấp nhất bao tiền?
    6.Anh có thể trả bao nhiêu?
    7.Nếu rẻ hơn thì tôi sẽ mua nhiều hơn
    8.Nếu bớt rẻ hơn thì lần sau tôi sẽ lại đến
    9.Tôi sẽ giảm cho anh 20%
    10.Tôi nghĩ 100 tệ vẫn đắt, 60 nhé
    11.Thấp nhất là 100, không rẻ hơn được nữa
    12.Đã rẻ lắm rồi
    13.Rẻ hơn nữa thì tôi lỗ mất

    Từ mới
    1.Khuyến mãi
    2.Giảm giá
    3.Ưu đãi
    4.Rẻ
    5.Đắt
    6.Kiếm tiền
    7.Lỗ
    8.Giá cả

    Bài 5: Going Out 出行 Xuất hành
    Phần 1:Thời tiết




    1.Thời tiết hôm nay thật đẹp
    2.Ngày mai thời tiết thế nào?
    3.Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa
    4.Nhiệt độ cao nhất ngày mai là bao nhiêu
    5.Mưa rồi
    6.Ngoài trời nổi gió rồi
    7.Gió lớn quá
    8.Hôm nay nóng thật, có thể mở máy lạnh được không?
    9.Lạnh quá
    10.Ngày mai trời nắng, nhiều mây, gió đông nam, gió mạnh cấp 2, 3.Nhiệt độ cao nhất là 20 độ.

    Từ mới
    1.Trời nắng
    2.Trời âm u
    3.Mưa
    4.Tuyết
    5.Sương
    6.Gió
    7.Nhiều mây
    8.Nhiệt độ
    9.Dù đi mưa
    10.Áo mưa
    11.Kính râm
    12.Kem chống nắng
    13.Mũ
    14.Ô đi nắng
    15.Áo lông
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  5. #5
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 2:Mua hàng tự chọn




    1.Táo bao tiền 1 kí?
    2.Cho 3 kí cà chua
    3.Dưa leo có tươi hơn không?
    4.Rau này mới nhập phải không?
    5.Hải sản này đều lấy từ Đại Liên
    6.Muốn bao nhiêu?
    7.Lấy 5 tệ
    8.Tôi không thối tiền được, anh có tiền lẻ không
    9.Tiền lẻ không đủ

    Từ mới
    1.Trái cây
    2.Chuối
    3.Dưa hấu
    4.Quýt
    5.Dâu
    6.Lê
    7.Táo
    8.Rau
    9.Cà chua
    10.Dưa leo
    11.Đậu hà lan
    12.Khoai tây
    13.Nấm
    14.Cà rốt
    15.Hành tây
    16.Bắp cải
    hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,nhạc hoa lời việt ,tiếng trung giao tiếp ,chinese
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  6. #6
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 3: Tại cửa hàng bách hóa







    1.Xin cho hỏi đồ nam ở tầng mấy?
    2.Ngài muốn mua gì?
    3.Tối muốn mua 1 cái cà vạt
    4.Tôi chỉ xem xem
    5.Chất liệu của bộ quần áo này là gì?
    6.Có màu khác không?
    7.Tôi có thể mặc thử không?
    8.Bạn nghĩ tôi nên mặc cỡ như thế nào?
    9.Có thể đo size hộ tôi không?
    10.Bộ đồ này không hợp với tôi
    11.Béo quá
    12.Lấy cho tôi 1 bộ mới
    13.Phiền bạn gói lại hộ tôi
    14.Cái này tôi mua hôm qua,muốn đổi cái khác
    15.Đôi giày này có vấn đề, tôi muốn trả lại
    16.Xin đến quầy thu ngân thanh toán

    Từ vựng
    1.Đồ nam
    2.Đồ nữ
    3.Đồ trẻ em
    4.Đồ tây
    5.Sơ mi
    6.Cà vạt
    7.Áo jacket
    8.Áo len
    9.Áo khoác
    10.Áo gió
    11.Sườn xám
    12.Váy
    13.Quần
    14.Quần đùi
    15.Đồ lót
    16.Đồ ngủ
    17.Tất/vớ
    18.Giày
    19.Mũ/nón
    20.Cô tong
    21.Sợi hóa học,nhân tạo
    22.Đay,gai
    23.Lụa
    24.Len
    25.Da

    1.Cao-thấp
    2.Gầy-béo
    3.Dài-ngắn
    4.Nặng-nhẹ
    5.Dày-mỏng
    6.Mới-cũ
    7.Sáng-tối
    8.Cứng-mềm
    9.Đậm-nhạt

    Bạn có biết?
    1.Nghiên mực,đài mực
    2.Bút lông
    3.Gốm màu đời Đường
    4.Cảnh thái lam(đồ men)
    5.Đan,bện kiểu Trung Quốc
    6.Vải nhuộm hoa bằng sáp
    7.Lụa tơ tằm
    8.Đồ gốm sứ Cảnh Đức Trấn

    hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,nhạc hoa lời việt ,tiếng trung giao tiếp ,chinese
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  7. #7
    trangbaokhanh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Bài gởi
    4

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    mod ơi đây có phải sách 301 câu đàm thoại tiếng hoa phiên bản mới không ạ? e tìm link download sách học phiên bản mới mà tìm mãi không được, e chỉ load được video nghe thôi. mod giúp e với, mod có thì gửi vào mail cho e nhé trangbaokhanh5510@yahoo.com
    thanks mod nhiều
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! trangbaokhanh

  8. #8
    elena's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Aug 2011
    Bài gởi
    3

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    gửi cho minh vs, please: flubber_codon_1992@yahoo.com
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! elena

  9. #9
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     

    Phần 4: Trả giá




    1.Cái váy này bao nhiêu tiền?
    2.Đắt quá
    3.Có thể bớt 1 chút được không?
    4.Có giảm giá được không?
    5.Thấp nhất bao tiền?
    6.Anh có thể trả bao nhiêu?
    7.Nếu rẻ hơn thì tôi sẽ mua nhiều hơn
    8.Nếu bớt rẻ hơn thì lần sau tôi sẽ lại đến
    9.Tôi sẽ giảm cho anh 20%
    10.Tôi nghĩ 100 tệ vẫn đắt, 60 nhé
    11.Thấp nhất là 100, không rẻ hơn được nữa
    12.Đã rẻ lắm rồi
    13.Rẻ hơn nữa thì tôi lỗ mất

    Từ mới
    1.Khuyến mãi
    2.Giảm giá
    3.Ưu đãi
    4.Rẻ
    5.Đắt
    6.Kiếm tiền
    7.Lỗ
    8.Giá cả

    hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,nhạc hoa lời việt ,tiếng trung giao tiếp ,chinese
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  10. #10
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Các đoạn hội thoại giao tiếp theo tình huống      
     



    Bài 5: Going Out 出行 Xuất hành
    Phần 1:Thời tiết




    1.Thời tiết hôm nay thật đẹp
    2.Ngày mai thời tiết thế nào?
    3.Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa
    4.Nhiệt độ cao nhất ngày mai là bao nhiêu
    5.Mưa rồi
    6.Ngoài trời nổi gió rồi
    7.Gió lớn quá
    8.Hôm nay nóng thật, có thể mở máy lạnh được không?
    9.Lạnh quá
    10.Ngày mai trời nắng, nhiều mây, gió đông nam, gió mạnh cấp 2, 3.Nhiệt độ cao nhất là 20 độ.

    Từ mới
    1.Trời nắng
    2.Trời âm u
    3.Mưa
    4.Tuyết
    5.Sương
    6.Gió
    7.Nhiều mây
    8.Nhiệt độ
    9.Dù đi mưa
    10.Áo mưa
    11.Kính râm
    12.Kem chống nắng
    13.Mũ
    14.Ô đi nắng
    15.Áo lông
    hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,nhạc hoa lời việt ,tiếng trung giao tiếp ,chinese
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh


 
Trang 1/2 12 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. Tiếng hoa giao tiếp theo tình huống file word
    By daytiengtrung in forum HỌC TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
    Trả lời: 27
    Bài mới: 23-11-2012, 11:16 AM
  2. Đàm thoại theo tình huống - 汉语情景会话
    By phuphu in forum TIẾNG TRUNG NÂNG CAO
    Trả lời: 0
    Bài mới: 11-04-2012, 09:34 PM
  3. Giao tiếp theo tình huống
    By daomanhlinh in forum HỌC TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
    Trả lời: 0
    Bài mới: 13-08-2011, 02:48 PM
  4. Giao tiếp theo tình huống
    By bmha3 in forum TIẾNG TRUNG NÂNG CAO
    Trả lời: 0
    Bài mới: 06-05-2011, 02:36 PM
  5. Giao tiếp theo tình huống (Sưu tầm)
    By vinh in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 0
    Bài mới: 24-07-2010, 08:32 PM

Visitors found this page by searching for:

cach chao hoi tieng trung co ban

download nhung doan hoi thoai tieng trung co ban

Cac doan hoi thoai trong giao tiep

nhung doan dam thoai tieng hoa giao tiep

tai doan hoi thoai tieng Trung

Cac tinh huong giao tiep tieng trung

các đoạn hội thoại giao tiếp tiếng trung

cac cuoc hoi thoai bang tieng trung

welcome to vietnam doan hoi thoai

video hoi thoai tieng hoa theo chu de

tai hoi thoai tieng trung

viết đoạn hội thoại bằng tiếng trung về đi mua sắm

viết một đoạn hội thoại bằng tiếng trung về đi mua sắm

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •