Register
+ Gởi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 4 trên 4
  1. #1
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Giao tiếp tiếng Hoa trong đời sống hàng ngày      
     

    Link down trọn bộ giáo trình nghe:
    giao trinh nghe giao tiep hang ngay.rar

    1.一半打招呼用语
    Chào hỏi thông thường


    第一课:问候
    Bài 1:Chào hỏi

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.你好!nǐ hǎo
    Chào.(không trịnh trọng,thân mật)/Chúc 1 ngày tốt lành!

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    王涛:你好!nǐ hǎo
    Chào!
    琳达:你好!nǐ hǎo
    Chào!

    词汇
    Từ vựng

    1.你 nǐ: bạn,anh,chị,em...(chỉ người đối diện)

    2.好 hǎo: tốt,khỏe,tốt đẹp


    语言文化贴士
    Ghi chú

    在汉语里还有一个字与“你”的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一个心,所以这个字表达 是一种敬意。一般打招呼用“你”就可以了。但是如果你想表达对对方的敬意,也可以用“您 ,“您好”来表示。如今在服务行业 用“您”来称呼顾客,表示一种敬重 。商家都说顾客是上帝,就体现在这 了。
    Trong tiếng Hoa,còn có 1 từ nữa cùng nghĩa với “你” đó là từ “您”(nín). Như bạn thấy dưới từ “你” người ta thêm vào từ “心” có nghĩa là trái tim.Vì vậy từ 您 được dùng để diễn tả sự tông trọng của người chào đến người được chào.Nếu bạn muốn lịch sự hơn hay muốn tỏ sự tôn trọng hơn nữa đến người đối diện thì bạn có thể sử dụng “您”、“您好”.Hiện nay từ “您” được những người bán hàng hay dùng để xưng hô 1 cách tôn trọng với khách hàng của mình.Tất cả các người kinh doanh đề xem khách hàng là Thượng Đế và điều này được từ “您” thể hiện 1 cách trọn vẹn nhất.

    2.与时间有关的招呼用语
    Chào hỏi có liên quan đến thời gian

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    2.下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!
    3.晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.
    埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng
    丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!

    2.
    埃里克:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!
    丽莎:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!

    3.
    埃里克:晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!
    丽莎:晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!

    词汇
    Từ vựng

    1.早上 zǎo shàng: buổi sáng
    2.下午 xiàwǔ : buổi chiều
    3.晚上 wǎnshàng : buổi tối

    语言文化小贴士
    Ghi chú

    在口语表达中,有些词可以省略,如 早上好”可以省略后两个字,见面时 说“早”,相当于英文“Morning”。 是注意,“下午好”和“晚上好”的 个字不能省略。
    Trong khẩu ngữ thì khi diễn đạt 1 số từ có thể được giản lược bớt như 2 từ cuối của
    “早上好” chúng ta cũng có thể chỉ cần nói “早” để thay thế ,tương tự như chào “morning” trong tiếng anh.Tuy nhiên cần lưu ý rằng “下午好” và “晚上好” thì không thể lược bỏ bớt 2 từ cuối cùng.

    3.初次见面的必备用语
    Lần đầu tiên gặp mặt

    必备用语
    Tữ ngữ và mẫu câu

    1.你好!nǐ hǎo
    Chào bạn!
    (Chào trong lần gặp mặt đầu tiên,rất trang trọng)
    2.很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Rất vui được quen biết với bạn

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    王涛:你好!nǐ hǎo
    chào bạn!
    埃里克:你好!nǐ hǎo
    Chào bạn!
    王涛:很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Rất vui được quen biết với bạn.
    埃里克:我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Tôi cũng rất vui được quen với bạn.

    词汇
    Từ vựng

    1.很 hěn: rất
    2.高兴 gāoxìng: vui mừng
    3.认识 rènshi: gặp gỡ,quen biết
    4.也 yě:cũng


    语言文化小贴士
    Chú ý

    在“很高兴认识你”中省略了主语“我”。对方回答时 了“也”表示同样的心情。注意“也”字的用法,一般 在动词或形容词前面。
    Trong câu “很高兴认识你” chủ ngữ 我 tôi đã được lược bớt.Khi đáp lại thì người nói dùng từ “也” để biểu thị mình cũng có cùng cảm xúc như thế.Chú ý từ “也” được đặt trước động từ hoặc tính từ.

    例如:
    1.你学习汉语,我也学习汉语。
    Bạn học tiếng hoa,tôi cũng học tiếng hoa.
    2.你好,我也好。
    Bạn khỏe,tôi cũng khỏe.

    4.熟人见面的招呼用语
    Dùng chào hỏi người quen

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.你好吗?
    nǐhǎo ma?
    bạn có khỏe không?
    2.见到你很高兴。
    jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
    Rất vui được gặp bạn.
    3.你近来过的怎么样?
    nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
    Bạn dạo này thế nào?
    4.忙吗?
    máng ma?
    Bận không?
    5.还好。
    hái hǎo
    Cũng tốt
    6.挺好。
    tǐng hǎo.
    Rất tốt.
    7.马马虎虎 。
    mǎmahǔhu
    Chỉ tàm tạm,bình thường.

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.(Trong 1 phòng họp , Vương Thao đang chào hỏi 1 người quen)
    王涛:哎哟,老王,你好吗?
    āiyō, lǎo wáng, nǐhǎo ma?
    Xin chào anh Vương, anh khỏe chứ?

    老王:很好,谢谢!
    hěn hǎo, xièxiè !
    Rất khỏe,cám ơn!

    王涛:见到你很高兴。
    jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
    Rất vui được gặp anh.
    老王:我也是。
    wǒ yě shì.
    Tôi cũng vậy.

    2.(Trong siêu thị Eric tình cờ gặp lại Lý Đông bạn cũ của anh ấy)
    埃里克:哎哟,这不是小李吗?
    āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
    Ái dà,đây không phải là tiểu Lý sao?

    李东:埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
    āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le.
    Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây.

    埃里克:是啊,好久没见了。
    shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le.
    Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt.

    李东:嗯。有很长时间没见了。
    en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le.
    Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu.

    埃里克:你近来过的怎么样?
    nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
    Dạo này anh thế nào?

    李东:还好!你呢?
    hái hǎo .nǐ ne?
    Cũng ổn.Còn anh?

    埃里克:咳,马马虎虎。
    hāi, mǎmahǔhu.
    Haizzz,cũng bình thường thôi.

    3.(Trong phòng ăn Châu Tây Tây gặp bạn đồng nghiệp là Quách Đại Xuyên)

    周茜茜:大郭近来如何?忙吗?
    Dà guō jìn lái rúhé ? máng ma?
    A quách, dạo này thế nào?Bận chứ?

    郭大川:忙死了。整天加班。你忙呢?
    máng sǐ lle .Zhěng tiān jiābān .nǐ máng ne ?
    Bận chết được,ngày nào cũng làm thêm giờ.Còn bạn?

    周茜茜:不忙。你夫人好吗?
    bùmáng .Nǐ fùrén hǎo ma?
    Không bận lắm.vợ anh khỏe chứ?

    郭大川:挺好,谢谢。
    Rất tốt,cám ơn.

    词汇
    Từ vựng

    对话1
    Hội thoại 1

    1. 很 好 hěn hǎo: rất tốt


    2. 谢谢 xièxiè: cám ơn


    3. 见 , 见 到 jiàn, jiàn dào: gặp


    4. 也 yě: cũng




    对话2
    Hội thoại 2

    1. 巧 qiǎo: vừa khéo,trùng hợp


    2. 碰 上 pèng shàng: tình cờ gặp lại


    3. 好 久 hǎo jiǔ: rất lâu, 1 thời gian dài


    4. 长 cháng: dài


    5. 时间 shíjiān: thời gian


    6. 进来 jìnlái: gần đây


    7. 过得 guo de:sống, trải qua


    8. 怎样 , 如何 zěnyàng, rúhé: như thế nào


    9. 马马虎虎 mǎmahǔhu: bình thường




    对话3
    Hội thoại 3

    1.忙 máng: bận
    2.夫人 fūrén: vợ,phu nhân

    相关用语
    Từ ngữ liên quan

    1. 太太 tàitài: vợ


    2. 妻子 qīzi: vợ


    3. 爱人 àirén: vợ, chồng


    4. 丈夫 hàngfu: chồng


    5. 老公 lǎogōng: chồng


    6. 孩子 háizi: con cái


    7. 父母 fùmǔ: bố mẹ


    8. 不错 bú cuò: không tệ


    9. 还 可以 hái kěyǐ: cũng tạm được


    10. 有 日子 没 见 了 yǒu rìzi méi jiàn le: lâu rồi không gặp


    11. 凑合 còu he: tàm tạm


    12. 很 好 hěn hǎo: rất tốt




    语言文化小贴士
    Lời khuyên

    1.“你好吗”与“你好”不同,前者是疑问句,需要回答 而后者是陈述句不需要回答。前者回 时有很多种选择,如“很好、好、不 错、还好、挺好、马马虎虎、不好,凑 ”等等,而后者一般重复对方的话就 可以了。
    “你好吗” và “你好” không giống nhau.Câu trước là 1 câu nghi vấn cần phải trả lời còn câu sau lại là 1 câu trần thuật không cần phải trả lời.Có nhiều cách trả lời cho câu “你好吗” như “很好、好、不错、还好、挺好、马 虎虎、不好,凑合”...Tuy nhiên “你好” thì trả lời bằng cách lặp lại lời nói của người đối diện là được.

    2.中国人对夫妻双方的称呼有很多,正 式场合夫妻中的男方多用“太太”。 夫人”、“妻子”称呼女方。女方多 “先生”、“丈夫”称呼男方,生活 中人们喜欢用”爱人“相互称对方, 老婆和老公相称。注意这里的”爱人 可以用来称夫妻中的任意一方,是中 性词,而不是指情人。使用时千万要 住。
    Người Trung Quốc có nhiều cách xưng hô giữa vợ và chồng.Trong các trường hợp trang trọng ,người đàn ông thường dùng “太太”。“夫人”、“妻子” để nhắc đến người vợ.Trong khi đó phụ nữ hay gọi chồng mình là “先生”、“丈夫”.Các cặp vợ chồng trong khi nói chuyện bình thường vẫn thường dùng “爱人、老公、老婆” để xưng hô với nhau.Chú ý từ “爱人” là 1 từ trung tính có thể dùng để nói vợ hoặc chồng.Lúc sử dụng cần chú ý không dùng cho người yêu.

    3.中国人称呼同事、朋友的时候,经常 在对方的姓前加上“老、大,小”。对于年纪大的人 在姓前加“老”表示尊重,如老周;对于年纪 的人就用“小”如“小周;对于年纪 说话人相当的人,通常用”大“,如 大周。此外,在年龄相近的时候,如 对方的姓名是三个字的时候,人们也 欢直接称呼对方的名字,如周晓丹— —晓丹。中国人的姓名是姓在前面, 在后面。
    Khi xưng hô với đồng nghiệp hay bạn bè, người Trung Quốc thường đặt “老、大、小” trước họ của 1 người.“老” để thể hiện sự tôn trọng khi xưng hô với người lớn tuổi hơn.Với những người nhỏ tuổi hơn thì dùng “小”.Với những người cùng tuổi như nhau thì thường dùng “大”.Ngoài ra thì khi có độ tuổi ngang nhau, nếu tên người đối thoại gồm 3 chữ cái thì chúng ta thường trực tiếp gọi tên của người đối diện luôn.Tên của người trung thì họ đặt trước,tên đặt sau.


    2.介绍他人
    Giới thiệu người khác



    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    我来介绍一下
    wǒ lái jièshào yīxià
    Để tôi giới thiệu...

    这是……
    zhè shì...
    Đây là....

    他/她是……
    tā/ tā shì...
    Anh ấy,cô ấy là...

    来认识一下……
    lái rènshi yīxià...
    Hãy làm quen với....

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.(Tại buổi tiệc)

    琳达:王华,这是爱德华.兰泊特。爱 华,这是王华。
    wáng huá, zhè shì ài dé huá. lán bó tè .ài dé huá, zhè shì wáng huá.
    Vương Hoa đây là Edward Lambert.Edwart,đây là Vương Hoa.

    王华:我们已经认识了。
    wǒmen yǐjīng rènshi le.
    Chúng tôi đã biết nhau rồi.

    琳达:你们以前就认识吗?
    nǐmen yǐqián jiù rènshi ma?
    Các bạn đã quen nhau từ trước à?

    王华:不是,我们是刚刚认识的。
    búshì, wǒmen shì gānggāng rènshi de.
    Không phải,chúng tôi chỉ vừa mới quen thôi.

    琳达:太好了。
    tài hǎo le.
    Thế thì tốt quá.

    王华:琳达,来认识我爱人。
    lín dá, lái rènshi wǒ àirén.
    Linda,đến làm quen với chồng tôi nhé.

    2.(Tại buổi tiệc)

    王华:琳达,她就是我丈夫,张晓军。晓军,她是我的好朋友,琳达
    lín dá, tā jiùshì wǒ zhàngfu Zhāng xiǎo jūn. Xiǎo jūn, tā shì wǒde hǎo péngyou, lín dá.
    Linda,anh ấy chính là chồng tôi,Trương Hiểu Quân.Hiểu Quân cô ấy chính là bạn tốt nhất của em,linda.

    张晓军:你好,琳达。她总跟我提起你,说你人特好。
    nǐhǎo, lín dá. tā zǒng gēn wǒ tí qǐ nǐ, shuō nǐ rén tè hǎo.
    Xin chào,linda.Cô ấy luôn kể về cô cho tôi nghe.Cô ấy nói cô rất tốt.

    琳达:哪里,哪里。她才好呢!又漂 又能干。
    nǎli, nǎli. tā cái hǎo ne! yòu piàoliàng yòu nénggàn.
    Ôi,không có đâu.Cô ấy mới tốt chứ.Vừa xinh đẹp lại vừa có năng lực nữa.

    张晓军:是的,的确。
    shìde, díquè.
    Ừ,đúng đấy.

    王华:瞧你说的。
    qiáo nǐ shuō de.
    2 người đang nói gì thế?

    琳达:你们想不想见见我的家人?
    nǐmen xiǎng bù xiǎng jiàn jiàn wǒde jiārén?
    Các bạn có muốn gặp gia đình của tôi?

    王华:当然了。
    dāngrán le.
    Đương nhiên rồi.

    琳达:来认识一下我的家人。
    lái rènshi yīxià wǒde jiārén.
    Đến làm quen với gia đình tôi nhé.

    3.(Tại buổi tiệc)

    琳达:我来介绍一下,这是我父亲, 是我母亲。那是我妹妹,茱蒂,还有 弟弟,丹尼尔。
    wǒ lái jièshào yīxià, zhè shì wǒ fùqīn, zhè shì wǒ mǔqīn. nà shì wǒ mèimei, zhū dì, háiyǒu wǒ dìdì, dān ní ěr.
    Để tôi giới thiệu nhé.Đây là bố tôi,đây là mẹ tôi.Kia là em gái tôi,Judy và em trai tôi,Daniel.

    王华:伯父、伯母,你们好!很高兴认识你们全家。
    bófù, bómǔ nǐmen hǎo! hěn gāoxìng rènshi nǐmen quán jiā.
    Chào 2 bác.rất vui được làm quen với cả nhà!

    琳达父母:你们好!见到你们,我们也很高兴。
    nǐmen hǎo! jiàn dào nǐmen, wǒmen yě hěn gāoxìng.
    Chào các cháu,bác cũng rất vui được gặp các cháu.

    王华:你们是第一次来北京吗?
    nǐmen shì dìyī cì lái Běijing ma?
    Đây là lần đầu tiên 2 bác đến Bắc Kinh phải không ạ?

    琳达:是的。
    shìde.
    Đúng thế.

    王华:来,咱们坐一下聊吧。
    lái, zánmen zuò yīxià liáo ba.
    Chúng ta cùng ngồi xuống trò chuyện nào.

    词汇
    Từ vựng

    对话1

    这 是 zhè shì:đây là
    已经 yǐjīng:đã...rồi
    以前 yǐqián: trước,trước đây
    刚刚 gānggāng:vừa mới,vừa lúc nãy
    太 tài:lắm
    来 lái:đến
    爱人 àirén:chồng,vợ

    对话2

    他 tā:anh ấy
    她 tā:cô ấy
    总 zǒng:luôn luôn
    跟 gēn:cùng với
    提 起 tí qǐ:nhắc đến,đề cập đến
    特 tè:rất
    才 cái:mới
    又 yòu:lại
    漂亮 piàoliàng:xinh đẹp
    能干 nénggàn:có khả năng,có năng lực
    想 xiǎng:muốn
    见 jiàn:gặp
    家人 jiārén:người nhà

    对话3

    介绍 jièshào:giới thiệu
    父亲 fùqīn:bố
    母亲 mǔqīn:mẹ
    妹妹 mèimei:em gái
    弟弟 dìdì:em trai
    伯父 bófù:bác trai
    伯母 bómǔ:bác gái
    你们 nǐmen:các bạn,các cháu...(số nhiều của người đối diện)
    我们 wǒmen:chúng tôi
    全 家 quán jiā:Cả nhà
    第一 次 dìyī cì:lần đầu tiên
    聊 liáo:trò chuyện

    相关用语
    Từ ngữ liên quan

    叔 叔 shū shū:chú
    阿姨 āyí:dì
    哥哥 gēgē:anh trai
    姐姐 jiějiě:chị gái
    男朋友 nánpéngyou:bạn trai
    女朋友 nǚpéngyou:bạn gái
    同事 tóngshì:đồng nghiệp
    老板 lǎobǎn:ông chủ
    经理 jīnglǐ:giám đốc

    语言文化下贴士
    Lời khuyên

    1.“哪里,哪里” 是中国回答别人夸奖时常用语,是一 谦虚的表达,意思是“没有那么好” 其他的表达方式有“过奖了”、“不 好”等。
    “哪里,哪里” là cách mà người Trung Quốc thường dùng để đáp lại lời khen.Cách trả lời khiêm tốn này có nghĩa là tôi không tốt như vậy đâu.Một vài cách biểu đạt khác như “过奖了”(Bạn nói quá rồi)、“不好”(Không tốt lắm đâu mà)...

    2.称呼年纪比自己的父母大的人为“伯 父,伯母”,称呼年纪比自己父母小 人为“叔叔,阿姨”
    Người Trung Quốc xưng hô với những người lớn tuổi hơn bố mẹ của mình là “伯父,伯母”(bác trai,bác gái).Còn đối với những người nhỏ hơn bố mẹ mình thì gọi là “叔叔,阿姨”(Chú,cô)

    3.“瞧你说的”是一种带有责备口气的话,常 语回敬别人的赞场或批评。用在这里 达说话人对别人的夸奖有些不好意思 。
    “瞧你说的” là 1 cách diễn đạt để phủ nhận,trách móc những gì người khác vừa nói.thường được sử dụng như 1 cách đáp lại lời khen hay lời chỉ trích của người khác.Ở đây nó chỉ được sử dụng để diễn tả sự ngại ngùng khi được người khác khen ngợi

    View more the latest threads:


    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  2. #2
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Giao tiếp tiếng Hoa trong đời sống hàng ngày      
     

    第三课:道别
    Bài 3:Lời tạm biệt




    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    zàijiàn
    再见 !
    Tạm biệt!

    huí tóu jiàn
    回 头 见 !
    Hẹn gặp lại!

    yīhuìr jiàn
    一会儿 见 !
    Gặp lại sau!

    míngtiān jiàn
    明天 见 !
    Mai gặp lại!

    wǎnān
    晚安 !
    Chúc ngủ ngon,chào buổi tối!

    xiàzhōu jiàn
    下周 见 !
    Hẹn tuần sau gặp lại!

    情景对话 Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.(Lúc 10giờ 30 phút tối.Buổi tiệc vẫn diễn ra.Vương Hoa và chồng quyết định ra về .Họ đi đến chỗ Linda để chào tạm biệt)

    王 华 : 琳 达 , 时间 不 早 了 , 我 想 我们 该 走 了 。
    lín dá, shíjiān bù zǎo le. wǒ xiǎng wǒmen gāi zǒu le.
    Linda,cũng không còn sớm nữa,tôi nghĩ chúng tôi nên về thôi.

    琳 达 : 你们 怎么 来 的 ?
    nǐmen zěnme lái de?
    Hai người đến đây bằng gì?

    王 华 : 我 爱人 开车 来 的 。
    wǒ àirén kāichē lái de
    Chồng tôi lái xe đến đây

    琳 达 : 路上 小心 点 儿 。
    lùshàng xiǎoxīn diǎnr
    Đi đường cẩn thận 1 chút nha.

    王 华 : 好 的 , 再见 。
    hǎo de, zàijiàn
    Được rồi,tạm biệt

    琳 达 : 再见 。
    zàijiàn
    Tạm biệt

    张 晓 军 : 认识 你 我 很 高兴 。 再见 。
    rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng. zàijiàn
    Rất vui được làm quen.Tạm biệt

    琳 达 : 再见 , 多 保重 。
    zàijiàn, duō bǎozhòng.
    Tạm biệt,bảo trọng nhé.

    2.
    埃 里 克 : 这 附近 有 网吧 吗 ?
    zhè fùjìn yǒu wǎngbā ma?
    Gần đây có tiệm Net nào không?

    王 涛 : 有 。 干嘛 ?
    yǒu. Gān ma?
    Có.Làm gì thế?

    埃 里 克 : 我 想 给 朋友 发 个 邮件 。
    wǒ xiǎng gěi péngyou fā gè yóujiàn
    Tôi muốn gửi mail cho bạn.

    王 涛 : 行 , 一会儿 我 带 你 去 。
    xíng, yīhuìr wǒ dài nǐ qù
    Được rồi,lát tôi đưa anh đi

    埃 里 克 : 太 好 了 。
    tài hǎo le.
    Tốt quá.

    (Vương Đào nhìn thấy 1 người bạn của anh đang đến.)
    王 涛 : 我 先 去 跟 朋友 打 个 招呼 , 回 头 见 。
    wǒ xiān qù gēn péngyou dǎ gè zhāohū, huí tóu jiàn.
    Tôi đến chào bạn tôi 1 tiếng trước,gặp lại sau nhé.

    埃 里 克 : 回 头 见 。
    huí tóu jiàn.
    Hẹn gặp lại.

    3.
    亚当 : 早上好 , 王 老师 。
    zǎoshànghǎo, wáng lǎoshī.
    Chào buổi sáng,thầy Vương.

    王 老师 : 早上好 , 亚当 。
    zǎoshànghǎo, Yàdāng.
    Chào buổi sáng Adam.

    亚当 : 我 有 个 问题 想 问 你 , 下课 后 找 你 行 吗 ?
    wǒ yǒu gè wèntí xiǎng wèn nǐ, xiàkè hòu zhǎo nǐ xíng ma?
    Em có thắc mắc muốn hỏi thầy,có thể gặp thầy sau giờ học được không ạ?

    王 老师 : 没问题 。
    méiwèntí
    Không vấn đề gì

    亚当 : 那 回 头 见 , 王 老师
    nà huí tóu jiàn, wáng lǎoshī
    Vậy lát nữa gặp lại thầy,tạm biệt

    王 老师 : 一会儿 见 。
    yīhuìr jiàn
    Hẹn lát nữa gặp

    (Adam gặp thầy Vương sau giờ học.Sau khi hỏi xong,chuẩn bị đi)
    亚当 : 谢谢 , 王 老师 。 明天 见 。
    xièxiè, wáng lǎoshī. míngtiān jiàn.
    Cám ơn thầy Vương.Mai gặp lại.

    王 老师 : 明天 见 。
    míngtiān jiàn
    Mai gặp lại

    4.(Vương Hoa và Trương Hiểu Quân về đến nhà .Truyền hình vẫn đang mở)

    播音 员 : 今天 的 节目 就 转播 到 这里 , 谢谢 收 看 , 祝 大家 晚安 !
    jīntiān de jiémù jiù zhuǎnbō dào zhèlǐ. xièxiè shōu kān .zhù dàjiā wǎn ān!
    Chương trình hôm nay đến đây là hết cám ơn quý vị đã theo dõi.Chúc quý vị ngủ ngon,tạm biệt.

    王 华 : 宝贝 儿 , 还 没 睡 呢 ?
    bǎobèir, hái méi shuì ne ?
    Cục cưng chưa ngủ sao?

    女儿 : 我 在 等 你 回来 。
    wǒ zài děng nǐ huílai
    Con đang đợi mẹ về.

    王 华 : 该 睡觉 了 , 快 上床 睡觉 去 。
    gāi shuìjiào le, kuài shàngchuáng shuìjiào qù
    Đến giờ đi ngủ rồi, mau lên giường đi ngủ thôi.

    女儿 : 好吧 。
    hǎoba
    Dạ vâng ạ

    王 华 : 晚安 , 宝贝 儿 。
    wǎnān, bǎobèir
    Chúc con gái ngủ ngon

    女儿 : 晚安 , 妈妈 。 明天 见 。
    wǎnān, māma. míngtiān jiàn
    Chúc mẹ ngủ ngon,hẹn mai gặp lại

    5.(Đến lúc xong việc ra về.Eric đến bàn của Edward)
    埃 里 克 : 真 快 , 又 到 周末 了 。
    zhēn kuài, yòu dào zhōumò le.
    Nhanh thật lại đến cuối tuần rồi

    爱 德 华 : 是 啊 , 周末 你 打算 做 什么 ?
    shì a, zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
    Đúng thế, cuối tuần anh định làm gì?

    埃 里 克 : 我 嘛 , 当然 是 先 睡 个 大 懒 觉 了 。 你 呢 ?
    wǒ ma, dāngrán shì xiān shuì gè dà lǎn jiào le. nǐ ne?
    Tôi hả?Tất nhiên là ngủ nướng 1 giấc rồi.Còn anh?

    爱 德 华 : 我 准备 去 长城 玩儿 。
    wǒ zhǔnbèi qù Chángchéng wánr
    Tôi sắp đi Trường thành chơi 1 chuyến

    埃 里 克 : 噢 , 那 就要 早 起 了 。
    ō, nà jiùyào zǎo qǐ le
    Ô,thế là phải dậy sớm rồi

    爱 德 华 : 是 啊 , 不能 睡 懒 觉 了 。 不过 , 我 一直 很 想 去 长城 。shì ā, bùnéng shuì lǎn jiào le. búguò, wǒ yīzhí hěn xiǎng qù Chángchéng
    Đúng thế, không thể ngủ nướng được.Nhưng tôi luôn muốn đi Trường thành

    埃 里 克 : 去 吧 , 好 好 儿 玩儿 。
    qù ba, hǎo hǎor wánr
    Vậy thì đi thôi, chơi vui nhé

    爱 德 华 :周末 愉快 。
    zhōumò yúkuài
    Cuối tuần vui vẻ

    埃 里 克 : 再见 ! 下周 见 。
    zàijiàn, xiàzhōu jiàn
    Tạm biệt,tuần sau gặp lại

    词汇 Từ mới

    对话1 Hội thoại 1
    想 xiǎng: muốn,mong muốn
    该 gāi:nên
    走 zǒu:đi
    怎么 zěnme:thế nào
    来 lái:đến
    开车 kāichē:lái xe
    再见 zàijiàn:tạm biệt
    多 保重 duō bǎozhòng:bảo trọng,thận trọng

    对话2 Hội thoại 2
    附近 fùjìn:gần,gần đây(chỉ nơi chốn)
    有 yǒu:có
    网吧 wǎngbā:tiệm Nét
    先 xiān:đầu tiên,trước tiên
    发 fā:gởi
    邮件yóujiàn:bưu kiện
    带 ( 某 人 ) 去 dài (mǒu rén) qù:dắt ai đó đi
    跟 ( 某 人 ) 打 个 招呼 gēn (mǒu rén) dǎ gè zhāohū:Chào hỏi ai đó
    回 头 见 huí tóu jiàn:Hẹn gặp lại

    对话3 Hội thoại 3
    问题 wèntí: vấn đề
    问 wèn:hỏi
    找 ( 某 人 )zhǎo (mǒu rén)tìm ai đó
    老师 lǎoshī:giáo viên

    对话4 Hội thoại 4
    睡觉 shuìjiào: ngủ
    等 děng:đợi
    快 kuài:nhanh
    宝贝 bǎobèi:bảo bối(xưng hô thân mật)
    明天 见 míngtiān jiàn:mai gặp lại

    对话5 Hội thoại 5
    周末 zhōumò: cuối tuần
    打算 dǎsuàn:dự định
    做 zuò:làm
    什么 shénme:gì,cái gì
    当然 dāngrán:đuơng nhiên
    大 dà:lớn
    懒 觉 lǎn jiào:ngủ nướng
    准备 zhǔnbèi: chuẩn bị
    去 qù:đi
    玩 wán:chơi
    早 起 zǎo qǐ:dậy sớm
    一直 yīzhí:luôn,mãi cứ
    愉快 yúkuài:vui vẻ
    下周 xiàzhōu: tuần sau

    相关用于 Từ ngữ liên quan
    明 儿 见 。míngr jiàn:Mai gặp lại
    改日 见 。gǎirì jiàn:Hôm khác gặp
    小心 点 儿 。xiǎoxīn diǎnr:Cẩn thận chút
    别 送 了 。bié sòng le:Không cần tiễn đâu
    回去 吧 。huíqu ba:Về nhé
    常 联系 。cháng liánxì:Giữ liên lạc nhé
    请 走 好 。qǐng zǒu hǎo:Cẩn thận
    一路平安 。yīlùpíng'ān:Thượng lộ bình an
    祝 你好 运 。zhù nǐhǎo yùn:chúc bạn may mắn
    祝 你 一切 顺利 !zhù nǐ yīqiè shùnlì:Chúc bạn mọi việc thuận lợi

    语言文化小贴士 Lời khuyên
    中国是一个礼仪之邦,中国人讲究待 之道。一般送客都要送到大门外,所 就有了“请留步”、“请回吧”、“ 别送了”、“请走好”之类的客套话 “请留步”、“请回吧”比“别送了 、“回去吧”更正式一些。
    Trung Quốc là 1 đất nước của lễ nghi,của sự chuẩn mực và người Trung Quốc rất chăm chút trong việc đối đãi với khách.Thông thường khi tiễn khách đều tiễn đến tận cổng, cho nên mới có những câu nói lịch sự như "Xin dừng bước","Quay về đi","không cần tiễn đâu","đi cẩn thận".“请留步”、“请回吧” thì trang trọng hơn so với “别送了”、“回去吧”

    练习 Luyện tập

    1.从下列选项选出不是到别的用语。
    Chỉ ra những từ ngữ không dùng để chào tạm biệt

    1.
    A.回头见
    B.下午见
    C.再见
    2.
    A.明天见
    B.晚安
    C.何时见
    3.
    A.下周见
    B.上周见
    C.一会儿见

    2.用适当的词填空
    Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

    1.我————我们该走了。
    a.准备
    b.想
    c.打算
    2.我爱人开车————的。
    a.来
    b.上
    c.下
    3.行,一会儿我————你去。
    a.来
    b.走
    c.带
    4.我先去跟朋友————个招呼。
    a.打
    b.问
    c.大
    5.我有个————想问你。
    a.周末
    b.问答
    c.问题
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  3. #3
    daomanhlinh's Avatar
    Tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gởi
    1.298

    Mặc định Ðề: Giao tiếp tiếng Hoa trong đời sống hàng ngày      
     

    第四课:感谢
    Bài 4:Cám ơn


    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    谢谢 xièxiè: cám ơn
    多谢 duōxiè:cám ơn nhiều,đa tạ
    不客气 búkèqì:không có chi,đừng khách sáo
    不用 谢 búyòng xiè: không cần cám ơn

    情景对话
    Đàm thoại theo tình huống

    1.
    (Tại buổi tiệc ,Edward đang trò chuyện với Vương Hoa thì Trương Hiểu Quân cầm 2 ly coca đi lại.Vương Hoa lấy 1 ly và đưa nó cho Edward)

    hē diǎn kě lè ba
    王 华 : 喝 点 可 乐 吧 。
    Uống Cola nhé

    ò, xièxiè
    爱 德 华 : 哦 , 谢谢 。
    Ồ,cám ơn

    búkèqì
    王 华 : 不客气 。
    Đừng khách sáo

    nà nǐ ne?
    爱 德 华 : 那 你 呢 ?
    Thế còn cô thì sao?

    wǒ bú hē kě lè
    王 华 : 我 不 喝 可 乐 。
    Tôi không uống Cola.

    (Vương Hoa quay sang Trương Hiểu Quân chồng cô ta)

    gěi wǒ ná bēi chéngzhī lái, hǎo ma? duōxiè
    王华:给我拿杯橙汁来,好吗?多谢
    Anh lấy cho em ly nước cam được không?Cám ơn nhiều.

    2.
    (Vương Đào dẫn Eric đến 1 tiệm net )

    wǒmen dào le. zhèlǐ yǒu yī jiā wǎngbā, pángbiān háiyǒu yī jiā kāfēi tīng
    王 涛 : 我们 到 了 。 这里 有 一 家 网吧 , 旁边 还有 一 家 咖啡 厅 。
    Chúng ta đến nơi rồi.Ở đây có 1 tiệm net kế bên còn có 1 tiệm cà phê nữa.

    tài hǎo le. zhēnshì tài gǎnxiè nǐ le
    埃 里 克 : 太 好 了 , 真是 太 感谢 你 了 。
    Tốt quá,thật cám ơn anh quá.

    búyòng xiè
    王 涛 : 不用 谢 。
    Không cần cám ơn

    nà wǒ qǐng nǐ hē kāfēi ba
    埃 里 克 : 那 我 请 你 喝 咖啡 吧 ?
    Vậy để tôi mời anh uống cà phê nhé?

    nǐ tài kèqì le, búyòng .zhēnde, wǒ háiyǒu diǎnr shì jiù xiān zǒu le
    王 涛 : 你 太 客气 了 , 不用 。 真的 , 我 还有 点 儿 事 就 先 走 了 。
    Anh khách sáo quá,không cần đâu.thật là,tôi có chút việc tôi đi trước đây.

    duōxiè le, gēr'men zhǎo shíjiān zài jù
    埃 里 克 : 多谢 了 , 哥儿们 。 找 时间 再 聚 。
    Cám ơn anh nhiều lắm,khi nào có thời gian chúng ta sẽ gặp lại.

    chéng, cháng liánxì
    王 涛 : 成 , 常 联系 。
    Được rồi,liên lạc thường xuyên nhé.

    3.
    (Tại buổi tiệc,Vương Hoa và chồng cô ta gửi lời cảm ơn đến Linda)

    lín dá, zhègè jùhuì gǎo dé zhēn hǎo
    王 华 : 琳 达 , 这个 聚会 搞 得 真 好 。
    Linda,buổi tiệc thật tuyệt vời.

    xièxiè, nǐmen wánr de kāixīn ma
    琳 达 : 谢谢 , 你们 玩儿 的 开心 吗 ?
    Cám ơn, 2 người vui vẻ chứ?

    kāixīn jí le. érqiě hái rènshi le hěnduō péngyou
    王 华 : 开心 极 了 。 而且 , 还 认识 了 很多 朋友 。
    Vui cực kì.Ngoài ra còn quen thêm rất nhiều bạn nữa

    kànlái zhèyàng de jùhuì hái yāo duō gǎo
    琳 达 : 看来 这样 的 聚会 还 要 多 搞 。
    Xem ra chúng ta nên tụ họp như thế này thường xuyên hơn

    méi cuò. lìngwài wǒ hái yào gǎnxiè nǐde yāoqǐng hé kuǎndài ne
    王 华 : 没 错 。 另外 , 我 还 要 感谢 你的 邀请 和 款待 呢 。
    Không sai.Ngoài ra tôi còn phải cám ơn bạn đã mời và tiếp đãi nữa

    méi shénme. wǒ hái méi gǎnxiè nǐmen ne
    琳 达 : 没 什么 。 我 还 没 感谢 你们 呢 。
    Không có gì.tôi còn chưa cám ơn các bạn nữa mà

    wǒmen?
    张 晓 军 : 我们 ?
    Chúng tôi sao?

    shì a, gěi wǒ zhègè miàn ér lái cānjiā jùhuì yā
    琳 达 : 是 啊 ! 给 我 这个 面 儿 来 参加 聚会 呀 !
    Đúng rồi,đã giữ thể diện cho tôi mà đến tham dự buổi tiệc này

    hā hā hā
    王 华 、 张 晓 军 : 哈哈 哈 !
    Ha ha ha

    词汇
    Từ vựng

    对话1
    Đàm thoại 1

    谢谢 xièxiè:cám ơn
    喝 hē:uống
    点 儿 diǎnr:chút
    不客气 búkèqì:đừng khách sáo,đừng khách khí
    给 ( 某 人 ) 拿 gěi (mǒu rén) ná: mang, lấy cái gì cho ai đó
    杯 bēi:cốc,ly
    橙汁 chéngzhī:nước cam
    多谢 duōxiè:cám ơn nhiều

    对话2
    Đàm thoại 2

    到 了 dào le:đến rồi
    这里 zhèlǐ:ở đây
    有 yǒu:có
    一 家 yī jiā:1 nhà,1 tiệm
    网吧 wǎngbā:tiệm net
    旁边 pángbiān:bên cạnh
    咖啡 厅 kāfēi tīng:tiệm cà phê
    感谢 gǎnxiè:cám ơn
    哥儿们 gēr'men:anh em,bạn
    再 zài:lại
    聚 jù:tụ họp
    成 chéng: thành,đồng ý
    常 cháng:thường
    联系 liánxì:liên lạc

    对话3
    Đàm thoại 3

    聚会 jùhuì:buổi tiệc
    搞 gǎo:làm
    开心 kāixīn:vui vẻ
    很多 hěnduō:rất nhiều
    看来 kànlái:xem ra
    这样 zhèyàng:như thế này
    邀请 yāoqǐng:lời mời
    款待 kuǎndài:tiếp đãi
    没 错 méi cuò:không sai
    没 什么 méi shénme:không có gì
    给 ( 某 人 ) 面 儿 gěi (mǒu rén) miànr:giữ thể diện cho ai đó
    参加 cānjiā:tham gia

    相关用语
    Từ ngữ liên quan

    谢 了 xiè le:cám ơn
    非常 感谢 fēicháng gǎnxiè:rất cám ơn
    我 真是 感谢 不 尽 wǒ zhēnshì gǎnxiè bù jìn:thật không biết cám ơn anh thế nào
    太 感激 了 tài gǎnjī le:cám ơn nhiều
    应该 的 yīnggāi de:Nên vậy mà
    这 不算 什么 zhè búsuàn shénme:thế này thì đáng gì
    很 高兴 我 能 帮 得 上 忙 hěn gāoxìng wǒ néng bāng dé shàng máng:rất vui vì có thể giúp được anh

    没 什么 méi shénme: không có gì

    语言文化小贴士
    Lời khuyên

    1.中国人很讲究面子。如果主人请你吃饭或参加什么活动,你拒绝了,主人就觉得你不给他面子或觉得自己没有面子,请 来客人,自然他在别人面前就丢了面 。“面儿”是“面子”得更口语说法 ,例如:
    Người Trung Quốc rất sĩ diện.Nếu bạn được mời đến ăn cơm hoặc tham dự 1 hoạt động nào đó nhưng bạn lại từ chối thì sẽ khiến cho chủ nhà cảm thấy bẽ mặt,mời không được khách đến tự nhiên sẽ cảm thấy mất mặt trước người khác.“面儿” sử dụng trong khẩu ngữ thông dụng hơn “面子”.Ví dụ:

    A:我几次请你来我家玩儿,你都没来。你这人真不给我面子。
    Tôi mời anh đến nhà tôi chơi mấy lần mà anh đều không đến.Anh thật ko cho tôi thể diện gì cả

    B:咳,我不是一直忙吗?等有空的,我 一定去。
    Haizz,tôi bận quá.Đợi khi nào có thời gian rảnh tôi nhất định sẽ đi.

    2.“哥儿们”有两层意思,一个时表示 兄弟关系,另一个是表示朋友间亲密 关系。后者在使用时带有亲热的口气 “姐儿们”一词意思与“哥儿们”一 词类似。
    “哥儿们” có 2 tầng ý nghĩa, một biểu bị quan hệ anh em trai với nhau, nghĩa kia biểu thị mối quan hệ thân thiết giữa những người bạn với nhau.Nghĩa thứ 2 làm cho bạn bè cảm thấy gần gũi thân mật hơn.Nghĩa của “姐儿们” cũng tương tự như“哥儿们”.

    练习
    Bài tập

    1.根据提示,用表示感谢和回应感谢的用 做三个小对话
    Thực hiện 3 cuộc đàm thoại ngắn trong đó có lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn dựa theo lời gợi ý
    a,天气热……喝
    b,……太重……帮……拿
    c,请客

    2.词语练习。请用“还”和“还要”完成下列句
    Luyện tập từ ngữ dùng “还” và “还要” hoàn thành các câu sau

    a.你们玩儿得——开心吗?
    b.开心极了。而且,——认识了很多朋 友。
    c.看来这样的聚会——多搞。
    d.没错。另外,我——感谢你的邀请和款待呢。
    e.没什么。我——没感谢你们呢。


    3.用所给的词完成下列句子
    Sử dụng những từ cho sẵn để hoàn thành câu

    走、给、多、款待、喝、太、邀请、 有
    1.我不——可乐。
    2.——我拿杯橙汁来,好吗?——谢。
    3.太好了。真是——感谢你了。
    4.我——点儿事就先——了。
    5.另外,我还要感谢你的——和——呢。
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! daomanhlinh

  4. #4
    ngotran's Avatar
    tiengtrung.vn

    Status
    Offline
    Tham gia ngày
    Jun 2012
    Đến từ
    Ha Noi
    Bài gởi
    211

    Mặc định Ðề: Giao tiếp tiếng Hoa trong đời sống hàng ngày      
     



    第一课:问候
    Bài 1:Chào hỏi



    Click nút play để nghe


    Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.
    1.一半打招呼用语
    Chào hỏi thông thường

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.你好!nǐ hǎo
    Chào.(không trịnh trọng,thân mật)/Chúc 1 ngày tốt lành!

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    王涛:你好!nǐ hǎo
    Chào!
    琳达:你好!nǐ hǎo
    Chào!

    词汇
    Từ vựng

    1.你 nǐ: bạn,anh,chị,em...(chỉ người đối diện)

    2.好 hǎo: tốt,khỏe,tốt đẹp


    语言文化贴士
    Ghi chú

    在汉语里还有一个字与“你”的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一个心,所以这个字表达 是一种敬意。一般打招呼用“你”就可以了。但是如果你想表达对对方的敬意,也可以用“您 ,“您好”来表示。如今在服务行业 用“您”来称呼顾客,表示一种敬重 。商家都说顾客是上帝,就体现在这 了。
    Trong tiếng Hoa,còn có 1 từ nữa cùng nghĩa với “你” đó là từ “您”(nín). Như bạn thấy dưới từ “你” người ta thêm vào từ “心” có nghĩa là trái tim.Vì vậy từ 您 được dùng để diễn tả sự tông trọng của người chào đến người được chào.Nếu bạn muốn lịch sự hơn hay muốn tỏ sự tôn trọng hơn nữa đến người đối diện thì bạn có thể sử dụng “您”、“您好”.Hiện nay từ “您” được những người bán hàng hay dùng để xưng hô 1 cách tôn trọng với khách hàng của mình.Tất cả các người kinh doanh đề xem khách hàng là Thượng Đế và điều này được từ “您” thể hiện 1 cách trọn vẹn nhất.

    2.与时间有关的招呼用语
    Chào hỏi có liên quan đến thời gian

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    2.下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!
    3.晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.
    埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng
    丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!
    丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo
    Chào buổi sáng!

    2.
    埃里克:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!
    丽莎:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!

    3.
    埃里克:晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!
    丽莎:晚上好!wǎnshàng hǎo
    Chào buổi tối!

    词汇
    Từ vựng

    1.早上 zǎo shàng: buổi sáng
    2.下午 xiàwǔ : buổi chiều
    3.晚上 wǎnshàng : buổi tối

    语言文化小贴士
    Ghi chú

    在口语表达中,有些词可以省略,如 早上好”可以省略后两个字,见面时 说“早”,相当于英文“Morning”。 是注意,“下午好”和“晚上好”的 个字不能省略。
    Trong khẩu ngữ thì khi diễn đạt 1 số từ có thể được giản lược bớt như 2 từ cuối của
    “早上好” chúng ta cũng có thể chỉ cần nói “早” để thay thế ,tương tự như chào “morning” trong tiếng anh.Tuy nhiên cần lưu ý rằng “下午好” và “晚上好” thì không thể lược bỏ bớt 2 từ cuối cùng.

    3.初次见面的必备用语
    Lần đầu tiên gặp mặt

    必备用语
    Tữ ngữ và mẫu câu

    1.你好!nǐ hǎo
    Chào bạn!
    (Chào trong lần gặp mặt đầu tiên,rất trang trọng)
    2.很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Rất vui được quen biết với bạn

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    王涛:你好!nǐ hǎo
    chào bạn!
    埃里克:你好!nǐ hǎo
    Chào bạn!
    王涛:很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Rất vui được quen biết với bạn.
    埃里克:我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
    Tôi cũng rất vui được quen với bạn.

    词汇
    Từ vựng

    1.很 hěn: rất
    2.高兴 gāoxìng: vui mừng
    3.认识 rènshi: gặp gỡ,quen biết
    4.也 yě:cũng


    语言文化小贴士
    Chú ý

    在“很高兴认识你”中省略了主语“我”。对方回答时 了“也”表示同样的心情。注意“也”字的用法,一般 在动词或形容词前面。
    Trong câu “很高兴认识你” chủ ngữ 我 tôi đã được lược bớt.Khi đáp lại thì người nói dùng từ “也” để biểu thị mình cũng có cùng cảm xúc như thế.Chú ý từ “也” được đặt trước động từ hoặc tính từ.

    例如:
    1.你学习汉语,我也学习汉语。
    Bạn học tiếng hoa,tôi cũng học tiếng hoa.
    2.你好,我也好。
    Bạn khỏe,tôi cũng khỏe.

    4.熟人见面的招呼用语
    Dùng chào hỏi người quen

    必备用语
    Từ ngữ và mẫu câu chính

    1.你好吗?
    nǐhǎo ma?
    bạn có khỏe không?
    2.见到你很高兴。
    jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
    Rất vui được gặp bạn.
    3.你近来过的怎么样?
    nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
    Bạn dạo này thế nào?
    4.忙吗?
    máng ma?
    Bận không?
    5.还好。
    hái hǎo
    Cũng tốt
    6.挺好。
    tǐng hǎo.
    Rất tốt.
    7.马马虎虎 。
    mǎmahǔhu
    Chỉ tàm tạm,bình thường.

    情景对话
    Mẫu đối thoại theo tình huống

    1.(Trong 1 phòng họp , Vương Thao đang chào hỏi 1 người quen)
    王涛:哎哟,老王,你好吗?
    āiyō, lǎo wáng, nǐhǎo ma?
    Xin chào anh Vương, anh khỏe chứ?

    老王:很好,谢谢!
    hěn hǎo, xièxiè !
    Rất khỏe,cám ơn!

    王涛:见到你很高兴。
    jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
    Rất vui được gặp anh.
    老王:我也是。
    wǒ yě shì.
    Tôi cũng vậy.

    2.(Trong siêu thị Eric tình cờ gặp lại Lý Đông bạn cũ của anh ấy)
    埃里克:哎哟,这不是小李吗?
    āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
    Ái dà,đây không phải là tiểu Lý sao?

    李东:埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
    āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le.
    Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây.

    埃里克:是啊,好久没见了。
    shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le.
    Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt.

    李东:嗯。有很长时间没见了。
    en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le.
    Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu.

    埃里克:你近来过的怎么样?
    nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
    Dạo này anh thế nào?

    李东:还好!你呢?
    hái hǎo .nǐ ne?
    Cũng ổn.Còn anh?

    埃里克:咳,马马虎虎。
    hāi, mǎmahǔhu.
    Haizzz,cũng bình thường thôi.

    3.(Trong phòng ăn Châu Tây Tây gặp bạn đồng nghiệp là Quách Đại Xuyên)

    周茜茜:大郭近来如何?忙吗?
    Dà guō jìn lái rúhé ? máng ma?
    A quách, dạo này thế nào?Bận chứ?

    郭大川:忙死了。整天加班。你忙呢?
    máng sǐ lle .Zhěng tiān jiābān .nǐ máng ne ?
    Bận chết được,ngày nào cũng làm thêm giờ.Còn bạn?

    周茜茜:不忙。你夫人好吗?
    bùmáng .Nǐ fùrén hǎo ma?
    Không bận lắm.vợ anh khỏe chứ?

    郭大川:挺好,谢谢。
    Rất tốt,cám ơn.

    词汇
    Từ vựng

    对话1
    Hội thoại 1

    1. 很 好 hěn hǎo: rất tốt


    2. 谢谢 xièxiè: cám ơn


    3. 见 , 见 到 jiàn, jiàn dào: gặp


    4. 也 yě: cũng




    对话2
    Hội thoại 2

    1. 巧 qiǎo: vừa khéo,trùng hợp


    2. 碰 上 pèng shàng: tình cờ gặp lại


    3. 好 久 hǎo jiǔ: rất lâu, 1 thời gian dài


    4. 长 cháng: dài


    5. 时间 shíjiān: thời gian


    6. 进来 jìnlái: gần đây


    7. 过得 guo de:sống, trải qua


    8. 怎样 , 如何 zěnyàng, rúhé: như thế nào


    9. 马马虎虎 mǎmahǔhu: bình thường




    对话3
    Hội thoại 3

    1.忙 máng: bận
    2.夫人 fūrén: vợ,phu nhân

    相关用语
    Từ ngữ liên quan

    1. 太太 tàitài: vợ


    2. 妻子 qīzi: vợ


    3. 爱人 àirén: vợ, chồng


    4. 丈夫 hàngfu: chồng


    5. 老公 lǎogōng: chồng


    6. 孩子 háizi: con cái


    7. 父母 fùmǔ: bố mẹ


    8. 不错 bú cuò: không tệ


    9. 还 可以 hái kěyǐ: cũng tạm được


    10. 有 日子 没 见 了 yǒu rìzi méi jiàn le: lâu rồi không gặp


    11. 凑合 còu he: tàm tạm


    12. 很 好 hěn hǎo: rất tốt




    语言文化小贴士
    Lời khuyên

    1.“你好吗”与“你好”不同,前者是疑问句,需要回答 而后者是陈述句不需要回答。前者回 时有很多种选择,如“很好、好、不 错、还好、挺好、马马虎虎、不好,凑 ”等等,而后者一般重复对方的话就 可以了。
    “你好吗” và “你好” không giống nhau.Câu trước là 1 câu nghi vấn cần phải trả lời còn câu sau lại là 1 câu trần thuật không cần phải trả lời.Có nhiều cách trả lời cho câu “你好吗” như “很好、好、不错、还好、挺好、马 虎虎、不好,凑合”...Tuy nhiên “你好” thì trả lời bằng cách lặp lại lời nói của người đối diện là được.

    2.中国人对夫妻双方的称呼有很多,正 式场合夫妻中的男方多用“太太”。 夫人”、“妻子”称呼女方。女方多 “先生”、“丈夫”称呼男方,生活 中人们喜欢用”爱人“相互称对方, 老婆和老公相称。注意这里的”爱人 可以用来称夫妻中的任意一方,是中 性词,而不是指情人。使用时千万要 住。
    Người Trung Quốc có nhiều cách xưng hô giữa vợ và chồng.Trong các trường hợp trang trọng ,người đàn ông thường dùng “太太”。“夫人”、“妻子” để nhắc đến người vợ.Trong khi đó phụ nữ hay gọi chồng mình là “先生”、“丈夫”.Các cặp vợ chồng trong khi nói chuyện bình thường vẫn thường dùng “爱人、老公、老婆” để xưng hô với nhau.Chú ý từ “爱人” là 1 từ trung tính có thể dùng để nói vợ hoặc chồng.Lúc sử dụng cần chú ý không dùng cho người yêu.

    3.中国人称呼同事、朋友的时候,经常 在对方的姓前加上“老、大,小”。对于年纪大的人 在姓前加“老”表示尊重,如老周;对于年纪 的人就用“小”如“小周;对于年纪 说话人相当的人,通常用”大“,如 大周。此外,在年龄相近的时候,如 对方的姓名是三个字的时候,人们也 欢直接称呼对方的名字,如周晓丹— —晓丹。中国人的姓名是姓在前面, 在后面。
    Khi xưng hô với đồng nghiệp hay bạn bè, người Trung Quốc thường đặt “老、大、小” trước họ của 1 người.“老” để thể hiện sự tôn trọng khi xưng hô với người lớn tuổi hơn.Với những người nhỏ tuổi hơn thì dùng “小”.Với những người cùng tuổi như nhau thì thường dùng “大”.Ngoài ra thì khi có độ tuổi ngang nhau, nếu tên người đối thoại gồm 3 chữ cái thì chúng ta thường trực tiếp gọi tên của người đối diện luôn.Tên của người trung thì họ đặt trước,tên đặt sau.

    练习
    Bài tập

    选择正确的句子完成对话
    Hãy chọn câu đúng để hoàn thành bài hội thoại

    1.A:你好吗?
    B:_________

    2.
    A:见到你很高兴。
    B:_____________
    A:我很高兴认识你。
    B:是啊,有很长时间没见了。
    A:我也是。

    3.
    A:你近来过得怎么样?
    B:______________
    A:还好,你呢?
    B:忙死了,你忙吗?
    A:我不忙。



    Link down trọn bộ giáo trình nghe:
    giao trinh nghe giao tiep hang ngay.rar
    Welcome to www.tiengtrung.vn!Chúc Các Bạn Vui Vẻ! ngotran


 

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Chủ đề giống nhau

  1. MP3 - GT Giao Tiếp Thường Dùng Trong Điện Thoại 常用汉语——电话
    By phuphu in forum HỌC TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
    Trả lời: 2
    Bài mới: 26-06-2012, 03:20 PM
  2. MP3 - GT Giao Tiếp Thường Dùng Trong Điện Thoại 常用汉语——电话
    By xuanloc10 in forum PHẦN MỀM TIẾNG TRUNG ,CLIP TIẾNG TRUNG
    Trả lời: 1
    Bài mới: 15-01-2012, 09:29 AM
  3. Những từ tiếng Trung căn bản thường gặp trong giao tiếp
    By daomanhlinh in forum NGỮ ÂM -TỪ VỰNG
    Trả lời: 0
    Bài mới: 11-05-2011, 12:46 PM
  4. Giao tiếp tiếng hoa trong đời sống hằng ngày 交际口语
    By vinh in forum TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG KHÁC
    Trả lời: 0
    Bài mới: 26-07-2010, 05:54 PM

Visitors found this page by searching for:

trung tâm tiếng trung tieng trung noi hoc tieng trung học tiếng trung tiếng trung học tiếng hoa hoc tieng hoa dịch tiếng trung du học trung quốc tiếng trung thương mại tiếng trung du lịch tiếng trung công sở học tiếng trung ở đâu học tiếng trung tại hà nội

Tags for this Thread

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể viết trã lời
  • Bạn không thể đính kèm tập tin vào vài viết
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •