Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T71 : Khai giảng THỨ 5 ngày 23/08/2018 lịch học 17H50 đến 19H20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T70* : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 26/08/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T72 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/09/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T73 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 09/09/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 09 chỗ trống)

N65* : Khai giảng THỨ 3 ngày 21/08/2018 lịch học 10H00 đến 11H30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)


Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT45* : Khai giảng THỨ 3 ngày 28/08/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT46 : Khai giảng THỨ 6 ngày 31/08/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

CT47 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 09/09/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN15 : Khai giảng THỨ 3 ngày 04/09/2018 lịch học 10H00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 07 chỗ trống)

 

Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 24

03/07/2015 - 1731 lượt xem


 

Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 24


BÀI 24
Bộ thủ
1.       Bộ ất 乛, 乙, 乚
2.       Sinh 生
3.       Bộ kỳ 其, 礻

  • Chữ Hán

1 . 星期 / xìngqì/  tuần
Gồm bộ nhật日 , sinh 生, nguyệt 月,  kì 其
2. 生活/ shēnghuó/ sinh hoạt
Gồm : 3 chấm thủy氵 , bộ thiệt舌.

VD: 你的生活怎么样? Nǐ de shēnghuó zěnme yàng? ( cuộc sống của bạn như thế nào )
4.       软件/ruǎn jiàn/ phần mềm 
Gồm :  xa车 , khiếm欠 , ngưu牛, nhân đứng亻
5.       愉快/yúkuāi/ vui vẻ 
Gồm :Tâm忄, nhân人 , nhất一,  nguyệt月 ,  đao  刂
6.       干净/ gānjìng/ sạch sẽ

Gồm : 2 chấm băng冫, tranh争

  1. 安静/ ānjìng/yên tĩnh

Gồm : miên宀, nữ女 , thanh青 ,tranh  争.

  1. 报纸 / bàozhǐ/ báo chí

Gồm tài gẩy扌, tiết卩 . hựu又, mịch  纟, thị氏

  1. 书 /shù/ sách
  2. 架 / jiā/

 书 架 上 有 很 多 书  - Shūjià shàng yǒu hěnduō shū

  1. 电脑 /diàn nǎo/ máy tính

Gồm : bộ nhật日, nguyệt月, ất乚, chấm đầu亠 , hung  凶
VD : 我家买了一台电脑。Wǒjiā mǎile yī tái diànnǎo。 Nhà tôi mới mua được 1 chiếc máy tính .

  1. 硬件/ yìngjiān/ phần cứng

Gồm bộ thạch石, canh更

  1. 菜/ cài/ món ăn

Gồm thảo đầu艹, trảo爫, mộc木
我去买菜 - Wǒ qù mǎi cài。Tôi đi mua thức ăn .

  1. 操场/ cāochǎng/ sân tập

Gồm : tay gẩy扌, phẩm品, thổ土, ất乛, vật勿

  1. 谈话/ tán huà/ Nói chuyện

Gồm bộ ngôn讠  , hỏa火, thiệt舌
 
我喜欢跟他谈话 - Wǒ xǐhuān gēn tā tánhuà。Tôi thích nói chuyện với anh ta .

  1. 有意思/yǒu yìsì/ cóý nghĩa

听说很有意思 - Tīng shuō hěn yǒuyìsi- nghe nói rất thú vị .

Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 24




 -------------------------------------------------------------------------------------
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 043.8636.528 - 09.6585.6585

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
 Giáo trình hán ngữ quyển 1,2,3,4,5,6
Giáo trình hán ngữ quyển 1,2,3,4,5,6
09/10/2017 - 22380 lượt xem
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
02/09/2017 - 3390 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400