Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T26*: Khai giảng THỨ 3 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T27: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 04 chỗ trống) 

T28: Khai giảng THỨ 4 ngày 25/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

T29: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 06 chỗ trống)

N76: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)
 

N77: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT76*: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 01 chỗ trống)

CT77: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT78: Khai giảng THỨ 6 ngày 27/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

CT79: Khai giảng THỨ 3 ngày 8/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 09 chỗ trống)

CN25: Khai giảng THỨ 6 ngày 20/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)


Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa - Bài 1

26/02/2014 - 1103 lượt xem

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa - Bài 1

第一课 Bài 1

你好!
Chào bạn !
How do you do ?

I. 句子 MẪU CÂU

你好 !   Chào bạn
nǐ hǎo!
How do you do?
 
你好吗? Bạn có khỏe không?
Nǐ hǎo ma? How are you?

很好。Rất khỏe.
Hěn hǎo. Very well

我也很好。 Tôi cũng rất khỏe.
Wǒ yě hěn hǎo. I am very well, too.


II. 会话 ĐÀM THOẠI

大卫 : 玛丽,你好!
Dà wèi: Mǎlì, nǐ hǎo!

玛丽 : 你好, 大卫!
Mǎlì: Nǐ hǎo, dà wèi!

王兰:你好吗?
Wáng lán: Nǐ hǎo ma?

刘京:很好,你好吗?
Liú jīng: Hěn hǎo, nǐ hǎo ma?


王兰:我也很好。
Wáng lán: Wǒ yě hěn hǎo.


CHÚ THÍCH 

1. 你好 ! Chào bạn (anh,ông,bà,chú,cô...)
Lời chào hỏi thường ngày. Bất cứ lúc nào, trường hợp nào và bất cứ đối tượng nào cũng đều dùng được cả. Câu đáp lại cũng là 你好

2. 你好吗? Bạn khỏe không ?
Cũng là câu hỏi thăm thường ngày. Câu đáp lại thường là : 我很好。 Câu này thường dùng để chào hỏi người đã quen biết


III. 生词 TỪ MỚI
 

STT Chữ cứng Phiên Âm ( Pinyin + cách đọc ) Cách viết Nghĩa
1
anh, chị, ông, bà, bạn
2 tốt,khỏe
3 không (từ dùng để hỏi?)
4 hěn rất
5 tôi,tao,ta
6 cũng
7 你们 nǐmen các ông (bà,chị,bạn...)
8 cô ấy, bà ấy,chị ấy...
9 ông ấy, anh ấy, nó..
10 他们 tāmen họ,chúng nó..
11 我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
12 dōu đều
13 来  lái lại,đến
14 爸爸 bàba cha, bố
15 妈妈 māmā mẹ, má

专名 DANH TỪ RIÊNG

1 大卫 Dàwèi David
2 玛丽 Mǎlì Mary
3 王兰 Wánglán Vương Lan
4 六京 Liùjīng Lưu Kinh


IV. 语音 NGỮ ÂM

1. 声母 - 韵母 ( THANH MẪU, VẬN MẪU )

声母
Thanh mẫu ( phụ âm )
b p m f
d t n l
g k h  
韵母
Vận mẫu ( vần )
a o e i u ü
ai ei ao ou en ie
an ang ing iou (-iu)  


V. 语音练习 BÀI TẬP NGỮ ÂM

1. 辨音 Phân biệt âm

 八  啪  搭  他
gòu 够 kòu 扣 bái 白 pái 排
dào 到 tào 套 gǎi 改 kǎi 凯

2. 变调 Đổi dấu giọng

bǔkǎo 补考 hěn hǎo 很好
dǎdǎo 打倒 fěnbǐ 粉笔
měihǎo 美好 wǔdǎo 舞蹈
nǐ lái 你来 hěn lèi 很累
měilì 美丽 hǎiwèi 海味
hěn hēi 很黑 nǎge 哪个

3.轻声 Thanh nhẹ

tóufǎ 头发 nàme 那么
hēi de 黑的 gēgē 哥哥
lái ba 来吧 mèimei 妹妹

 
 
                     
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G