Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T98: Khai giảng THỨ 6 ngày 10/02/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 08 chỗ)

CT1: Khai giảng THỨ 4 ngày 15/02/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ - Học tại Số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

T99: Khai giảng THỨ 3 ngày 21/02/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 10 chỗ)

CT2: Khai giảng THỨ 2 ngày 27/02/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 ( còn 10 chỗ - Học tại Số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

N49: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 26/02/2017 lịch học 15h - 16h30 thứ 7 - CN (còn 10 chỗ)

Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang - Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.

Lịch nghỉ Tết 2017
Trung tâm nghỉ Tết từ thứ 2 ngày 23/01/2017 (tức 25 âm lịch) đến hết thứ 7 ngày 04/02/2017 (tức mùng 8 Tết)
Chủ nhật ngày 05/02/2017 các lớp bắt đầu đi học bình thường
*Từ thứ 4 ngày 01/02/2017 (tức mùng 5 Tết) đã có lễ tân trực tại trung tâm

Bảng chữ cái tiếng Hán - học phát âm tiếng Trung

17/12/2019 - 11898 lượt xem

 

Clip luyện phát âm tiếng Trung 




Đầu tiên  chúng ta đến với phần 1:Thanh điệu  ( hay còn gọi là dấu trong tiếng Việt ) 


1. Bảng chữ cái tiếng Hán - Thanh điệu : 


Tiếng Trung cơ bản có 5 thanh , hay còn gọi là 5  dấu  : 


Hệ thống Thanh điệu ( dấu )  Kí hiệu  Cách đọc  Ví dụ 
Thanh 1  Đọc giống như không có dấu gì
trong tiếng Việt , kéo dài 2 giây 
Bā - số 8 
Thanh 2  / Đọc giống như dấu sắc 
trong tiếng Việt , kéo dài 2 giây 
Bá - ngổ cỏ 
Thanh 3  v Đọc giống như dấu hỏi 
 trong tiếng Việt , kéo dài 2 giây 
Bǎ - bó 
Thanh 4  \ Đọc nằm giữa dấu huyền và dấu nặng   trong tiếng Việt ,
quát lên , 
kéo dài 1 giây 
Bà - bố 
Thanh 5
( hay còn gọi là thanh nhẹ ,thanh không ) 
  Đọc giống như không có dấu gì
trong tiếng Việt , kéo dài 1 giây 
 ba - nhé 


2. Bảng chữ cái tiếng Hán - Thanh mẫu và vận mẫu : 



 
PHIÊN ÂM  PHÁT ÂM RA TIẾNG VIỆT  VÍ DỤ 
b đọc giống p  bó bo - ông bác 
p bật hơi  pàng - béo 
m meì mei - em gái 
f ph fù - giàu có 
d t dì di - em trai 
t th nhưng nhớ phải bật hơi  tài tai - vợ 
n n Nǎinai - bà nội 
l l lái - đến 
g Gēgē -anh trai 
k kh nhưng nhớ bật hơi  Kěyǐ - đồng ý 
kh nhưng không bật hơi  hē -uống 
j thẳng lưỡi , không bật hơi , đọc giống ch  Jī - con gà 
q thẳng lưỡi, bật hơi đọc giống tr  qi -số 7 
x x Xué xí - học tập 
z đây là âm đầu lưỡi , thẳng lưỡi , không bật hơi ,ch  Zì - tự - chữ viết 
zh cong lưỡi , không bật hơi , ch  Zhī dào - biết 
c thẳng lưỡi , bật hơi , đầu lưỡi cắm vào mặt sau hàm răng trên  Cí -từ 
ch còn lưỡi , bật hơi đọc giống tr  Chī -ăn 
s s Sì -số 4 
sh cong lưỡi  Shì -là 
r uốn cong lưỡi ,đầu lưỡi đặt ở ngạc cứng hàm răng trên  Rì -  ngày 
a a bàba - bố 
o bó bo - ông bác
e ưa  Gēgē -anh trai 
đọc là ơ khi đi cùng l,d,n,m  le - xong rồi 
i i Qī - số 7 
i đọc thành ư khi đi cùng s, shi , z, zh , c, ch,và r  Rì - nhật có nghĩ là ngày 
u u Nǔ lì nỗ lực 
đọc thành yu khi đi cùng j, q, x và y  Júzi - quýt 
ǚ uy  lǚyóu - du lịch 
ai  ai  lái - đến 
ei  ây  Lèi - mệt 
in in Jīn - kim - vàng 
an an  Lán -màu xanh 
en ân  Hěn -rất 
er đầu lưỡi cuộn lại đặt vào ngạc cứng hàm trên rồi đẩy âm  Èr - số 2 
ao  ao  Lǎo - già 
ou  âu  Gǒu - con chó 
yi i kéo dài âm ra 2 nhịp  Yī - số 1 
yu uy yú - con cá 
wu u wu zi - căn phòng 
eng  âng  Děng -đợi 
ang  ang  máng -bận 
ing  ing , âm mũi , hơi đẩy ra mũi , như máy bay bô ing  Qǐng - mời 
ong  ung  Dōng -phía đông 


 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Bình luận Google