Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T34*: Khai giảng THỨ 5 ngày 28/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

T36: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/12/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

T37: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 22/12/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 04 chỗ trống)

T38: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 02/01/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

N78*: Khai giảng THỨ 5 ngày 12/12/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 

CT83* : Khai giảng THỨ 5 ngày 05/12/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

CT84 : Khai giảng THỨ 2 ngày 16/12/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT85 : Khai giảng THỨ 6 ngày 27/12/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

CN27: Khai giảng THỨ 4 ngày 25/12/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)


CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG

19/04/2018 - 6593 lượt xem

CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG

 

 



1. 好
Hǎo
Tốt

你做得很好 
Nǐ zuòdehěnhǎo
Bạn làm rất tốt
 
2.  坏
Huài
Xấu

 “好”是“坏”的反义词。 
"hǎo"shì"huài"de fǎnyìcí.
“ tốt” và từ đối nghĩa của “xấu”
 
3.轻
Qīng
Nhẹ

非常轻的 
fēicháng qīng de
vô cùng nhẹ
 
4. 重
Zhòng
Nặng

你重55公斤,而我重60公斤。 
nĭ zhòng gōngjīn ér wŏ zhòng gōngjīn
bạn nặng 55 kí còn tôi nặng 60 kí
 
5.干
Gān
Khô

墨迹干了。 
Mòjì gān le.
 Mực khô rồi.

6. 湿
Shī
Ướt

你的头发湿了 
Nǐ de tóufa shī le
Tóc bạn ướt rồi
 
7. 香
Xiāng
Thơm

咖啡很香 
kāfēi hĕn xiāng
cà phê rất thơm
 
8. 臭
Chòu
Thối

怎么这么臭! 
zĕnme zhème chòu
sao lại thối như này!
 
9. 软
Ruǎn
Mềm

狗毛很软。 
Gǒu máo hěn ruǎn.
Lông chó rất mềm
 
10. 硬
Yìng
Cứng

我的脖子很硬。 
Wǒ de bózi hěn yìng.
Cổ tôi rất cứng
 
11.强
Qiáng
Mạnh

他个性很强。 
Tā gèxìng hěnqiáng.
Anh ta cá tính rất mạnh
 
12. 弱
Ruò
Yếu

她身体很弱。 
tā shēntĭ hĕnruò
sức khỏe cô ấy rất yếu
 
13.松
Sōng
Lỏng

他的腰带有点松。 
Tā de yāodài yǒudiǎn sōng.
Thắt lưng của anh ta hơi lỏng
 
14. 紧
Jǐn
Chặt

抱得真紧 
bào dé zhēnjĭn
ôm thật chặt
 
15.远
Yuǎn
Xa

离这儿很远 
Lí Zhèer hěn yuǎn
Cách đây rất xa
 
16. 近
Jìn
Gần

离那里近吗 
lí nàlĭ jìn ma
cách đó gần không?
 
17.快
Kuài
Nhanh

我很快就来 
Wǒ hěnkuài jiù lái
Tôi rất nhanh liền đến
 
18. 慢
Màn
Chậm

他说话很慢。 
Tā shuōhuà hěn màn.
Anh ta nói chuyện rất chậm
 
19.生
Shēng
Sống

他从小和祖母一起生活。 
Tā cóngxiǎo hé zǔmǔ yìqǐ shēnghuó.
Anh ta sống cùng bố mẹ từ nhỏ
 
20. 死

Chết

每个人都觉得那个人死了。 
Měigèrén dōu juéde nàge rén sǐle.
Mọi người đều nghĩ người đó chết rồi
 
21.清楚
Qīngchǔ
Rõ ràng

你没听清楚。 
Nǐ méi tīng qīngchu.
Bạn không nghe rõ ràng

22. 模糊
Móhu
Mơ hồ
黑暗模糊了他的视线。 

Hēi'àn móhu le tā de shìxiàn.
Bóng tối đã làm mờ tầm nhìn của anh.
 
23.舒服
Shūfu
Dễ chịu

我不太舒服。 
Wǒ bú tài shūfú .
Tôi không quá dễ chịu
 
24. 难受
Nánshòu
Khó chịu

他全身痒得难受。 
Tā quánshēn yǎng de nánshòu.
Tôi cả người ngứa ngáy khó chịu
 
25.聪明
Cōngmíng
Thông minh

他确实聪明。 
Tā quèshí cōngmíng.
Anh ta thực sự thông minh
 
26. 笨
Bèn
Đần, ngốc

他有一点笨。 
tā yŏu yīdiăn bèn
anh ta có hơi ngốc
 
27.勤快
Qínkuài
Chăm chỉ

她是新来的, 很勤快! 
tā shì xīn lái de hĕn qínkuài
cô ấy mới đến, rất chăm chỉ
 
28. 懒
Lǎn
Lười

那男孩真懒。 
nà nánhái zhēn lăn
thằng bé đó thật lười
 
29.便宜
Piányi
Rẻ

他很会识别便宜货。 
Tā hěn huì shíbié piányíhuò.
Anh ta rất biết nhận ra hàng rẻ tiền
 
30. 贵
Guì
Đắt

哎!这么贵! 
Āi!Zhème guì!
Ôi đắt như vậy
 
31.干净
Gānjìng
Sạch sẽ

请把汤喝干净。 
Qǐng bǎ tāng hēgānjìng.
Hãy uống sạch canh
 
32. 脏
Zàng
Bẩn
真是又脏又乱! 
Zhēnshì yòuzāngyòuluàn!
Thật là vừa bẩn vừa bộn
 
33.粗

Thô,to

这棵树很粗。 
zhè kē shù hĕncū
cái cây này rất thô
 
34. 细

Tỉ mỉ, nhỏ

看他的胳膊,太细了。 
Kàn tā de gēbo, tài xì le.
Xem tay anh ta kìa, quá nhỏ

tiếp tục nhé các bạn


1.男
Nán
Nam

我是个男的! 
wŏ shì gè nán de
tôi là 1 người đàn ông
 
2.女
 
Nữ

部队里有男有女。 
Bùduì lǐ yǒu nán yǒu nǚ.
Bộ đội có nam có nữ
 
3. 进
Jìn
Vào

一个女孩进了房间 
Yígè nǚhái jìnle Fángjiān
1 đứa con gái đã tiến vào phòng
 
4. 出
chū
Ra

出了什么事? 
Chūle shénmeshì ?
có chuyện gì ?
 
5. 来
Lái 
Đến,tới

你早点来。 
Nǐ zǎodiǎn lái.
Bạn đến hơi sớm
 
6. 去
qù 
Đi

我去过那里。 
Wǒ qùguò nàlǐ.
Tôi đi qua nơi đó
 
7. 后退
Hòutuì
Lùi lại

她后退了几步。 
tā hòutuì le jĭbù
cô ấy lùi lại vài bước
 
8. 前进
qiánjìn
Tiến lên

他们不会急着前进。 
Tāmen búhuì jízhe qiánjìn.
Họ sẽ không tiến về phía trước
 
9.穿
Chuān
Mặc

我穿12号 
Wǒ chuān 12 hào
Tôi mặc số 12
 
10. 脱
tuō
Cởi

请把鞋也脱了。 
Qǐng bǎ xié yě tuōle.
Hãy cũng cởi giày
 
11. 开
Kāi 
Mở

他总是开着门 
Tā zǒngshì kāizhemén
Tôi luôn mở cửa
 
12. 关
guān 
Đóng

别关电视。 
biéguān diànshì
đừng đóng tv
 
13. 推
Tuī 
Đẩy

后面的人往前推。 
Hòumiàn de rén wǎngqián tuī
Người đằng sau đẩy về trước
 
14. 拉
lā 
Kéo

拉自己起来 
Lā zìjǐ qǐlái
Kéo bản thân dậy
 
15. 吞
Tūn 
Nuốt

我要一口吞了你! 
wŏ yào yīkŏu tūn le nĭ
tôi muốn 1 ngụm nuốt luôn bạn
 
16. 吐
tǔ 
Nhổ

快说!吐出来! 
kuài shuō tŭchūlái
nhanh nói! Nhổ ra!
 
17. 合上
Hé shàng 
Gập lại

他合上半开着的书。 
Tā héshàng bànkāizhede shū.
Anh ta gập lại nửa quyển sách đang mở.
 
18. 打开
dǎkāi 
Mở ra

他打开了窗户。 
Tā dǎkāile chuānghu.
Anh ta đã mở cửa sổ
 
19. 直
Zhí 
Thẳng

这不够直。 
zhè bùgòu zhí
cái này không đủ thẳng
 
20. 弯
wān 
Cong

你拐错弯了。 
nĭ guăi cuò wān le 。
bạn rẽ nhầm rồi
 
21. 正
Zhèng 
Thẳng, ngay ngắn

窗框不是很正。 
Chuāngkuàng búshì hěn zhèng.
Khung cửa sổ không phải là rất ngay ngắn
 
22. 斜
xié 
Nghiêng

这幅画是斜的。 
zhèfú huà shì xié de
bức tranh này bị nghiêng
 
23. 厚
Hòu 
Dày

什么不好意思?她脸皮厚得很。 
Shénme bùhǎoyìsī?Tā liǎnpí hòu de hěn.
Cái gì là xin lỗi? da mặt cô ấy rất dày
 
24. 薄
báo 
Mỏng

她说话刻薄。 
tā shuōhuà kèbó
cô ấy nói chuyện mềm mỏng
 
25. 宽
Kuān 
Rộng

 200米宽的洞 
200 mǐ kuān de dòng
Động rộng 200m
 
26. 窄
zhǎi 
Hẹp

这门相当窄。 
zhè mén xiāngdāng zhăi
cái cửa này khá hẹp
 
27. Guānghuá : Mịn màng,bóng

光滑的皮肤 
guānghuá de pífū
làn da mịn màng
 
28. 粗糙
cūcāo
Thô ráp

那个老人双手粗糙。 
Nàgè lǎorén shuāngshǒu cūcāo.
Ông lão đó 2 tay thô ráp
 
29. 大
 
To

今天风很大 
Jīntiān fēng hěn dà
Hôm nay gió rất to
 
30. 小
xiǎo 
Nhỏ

他比我小两岁 
Tā bǐ wǒ xiǎo liǎngsuì
Anh ta nhỏ hơn tôi 2 tuổi
 
31. 长
Cháng 
Dài

长了20厘米 
Zhǎngle 20 límǐ
Dài 20 cm
 
32. 短
duǎn 
Ngắn

那件衣服需要裁短。 
Nà jiàn yīfu xūyào cái duǎn.
Bộ quần áo đó cần được cắt ngắn
 
33. 安静
Ānjìng 
Yên tĩnh

请大家安静一下。 
Qǐng dàjiā ānjìng yíxià.
Mời mọi người yên tĩnh 1 chút
 
34. 吵
chǎo 
Ồn ào

你俩吵什么呢? 
Nǐ liǎ chǎo shénme ne ?
2 người ồn áo cái gì?
 
35. 慌张
Huāngzhāng
Hoảng hốt, luống cuống

啊!你不用慌张,玛丽。 
a nĭ bùyòng huāngzhāng mălì
ôi bạn không cần hoảng hốt, mary
 
36. 镇定
zhèndìng 
Bình tĩnh

你镇定下来! 
nĭ zhèndìng xiàlái
bạn bình tĩnh lại
 
37. 简单
Jiǎndān 
Đơn giản

我尽量简单地说 
Wǒ jǐnliàng jiǎndān de shuō
Tôi cố gắng đơn giản nói
 
38. 复杂
fùzá 
Phức tạp

事情变得复杂了 
Shìqing biàn de fùzá le
Sự tình trở nên phức tạp rồi
 
39. 扁
Biǎn 
Bẹp, xì hơi

他把帽子坐扁了。 
tā bă màozi zuò biăn le
anh ta ngồi bẹp mũ rồi
 
40. 鼓
gǔ 
Phồng

钱包很鼓。 
qiánbāo hĕn gŭ
ví tiền rất phồng
 
41. 难看
Nánkàn
Xấu xí

这座楼真难看。 
zhè zuòlóu zhēn nánkàn
tòa nhà này thật xấu
 
42. 漂亮
piàoliang 
Xinh đẹp

她非常漂亮 
Tā fēicháng piàoliang
Cô ấy vô cùng xinh đẹp

Xem thêm : 1000 chủ đề học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

 

Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Bài 3 - Phát biểu
Bài 3 - Phát biểu
07/12/2019 - 12 lượt xem
Bài 2 - Giải thích công việc
Bài 2 - Giải thích công việc
07/12/2019 - 22 lượt xem
Bài 1 - Phỏng vấn xin việc
Bài 1 - Phỏng vấn xin việc
07/12/2019 - 35 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G