Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T42: Khai giảng THỨ 3 ngày 03/03/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

T43: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/03/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

N79*: Khai giảng THỨ 3 ngày 25/02/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 01 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT86* : Khai giảng THỨ 3 ngày 25/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

CT87* : Khai giảng THỨ 5 ngày 27/02/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

CT88 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT89 : Khai giảng THỨ 2 ngày 09/03/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

CN28: Khai giảng THỨ 7 ngày 29/02/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)

***Trung tâm xin thông báo, theo công văn hỏa tốc của Thủ tướng, Chính Phủ về việc phòng chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra.

Chủ tịch UBND Thành phố chỉ đạo như sau:

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo cho các cấp học bao gồm cả các trung tâm ngoại ngữ

Học viên tạm nghỉ học từ ngày 03/02/2020 đến hết ngày 23/02/2020

Trung tâm vẫn có lễ tân trực từ 8 giờ sáng đến 21 giờ 30 tối***

Mẫu Câu tiếng Trung về cuộc sống và hạnh phúc

15/08/2013 - 6945 lượt xem

Tổng hợp từ vựng và mẫu câu liên quan tới cuộc sống gia đình bằng tiếng Trung

Học tiếng trung chủ đề cuộc sống hạnh phúc

 

 


我的生活Wǒ de shēng huó.
老公Lǎogōng .Chồng.
老婆Lǎopó. Vợ .
女朋友Nǚ péngyǒu Bạn gái .
幸福Xìng fúHạnh phúc 
辛苦 xīn kǔvất vả .
你的生活怎么样?Nǐ de shēng huó zěn me yàng? Cuộc sống của bạn thế nào ?
我的生活很好。Wǒ de shēng huó hěn hǎo. Cuộc sống của tôi rất tốt .
我的生活不太好Wǒ de shēng huó bù tài hǎo. Cuộc sống của tôi không tốt lắm .
你的男朋友怎么样?Nǐ de nán péng yǒu zěn me yàng?Bạn trai của bạn thế nào ?
他很丑,臭,秃顶,矮。Tā hěn chǒu, chòu, tū dǐng, ǎi. 
Anh ta rất xấu , hôi , hói ,lùn.
你喜欢有怎么样的男朋友?Nǐ xǐ huan yǒu zěn me yàng de nán péng yǒu?
Bạn thích 1 người bạn trai như thế nào ?
我要他 高,帅,聪明,多钱,爱我。
Wǒ yào tā gāo, shuài, cōng míng, duō qiánài wǒ.
Tôi muốn anh ấy cao , đẹp trai , thông minh ,lắm tiền ,yêu tôi .
你结婚了吗? Nǐ jié hūn le ma?Bạn kết hôn chưa ?
我结婚了。你呢?Wǒ jié hūn le. Nǐ ne?Tôi kết hôn rồi , còn bạn ?
我还没结婚。你有几个孩子?Wǒ hái méi jié hūn.Nǐ yǒu jǐ gè hái zi? 
Tôi chưa kết hôn .Bạn có mấy đứa con ?
我有两个孩子。一个男孩,一个女孩。
Wǒ yǒu liǎng gè hái zi.Yī gè nán hái, yīgè nǚ hái.
Tôi có 2 đứa con , 1 đứa con trai , 1 đứa con gái .


-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Trung tâm tiengtrung.vn - Phạm Dương Châu - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: số 10 ngõ 156 Hồng Mai -Bạch Mai - Hà Nội
CS2: số 25 ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội (Tầng 4)

Hotline: 09 4400 4400 - 09 8595 8595

 
 
 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400