Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

ĐẾN NGÂN HÀNG: NHẬN TIỀN GỬI

27/07/2014 - 2177 lượt xem

Đến ngân hàng : Nhận tiền
 

Xem Thêm : học nói tiếng trung tại đây.


先生,请您先拿一个号,然后等着叫号。
Xiānshēng, qǐng nín xiān ná yí ge hào, ránhòu děngzhe jiào hào.
Xin anh vui lòng đi lấy số và chờ gọi đến số của mình.
 
谢谢!
Xièxie!
Cám ơn!
 
。。。
 
请问,您办理什么业务?
Qǐng wèn, nín bànlǐ shénme yèwù?
Xin hỏi anh muốn làm thủ tục gì ạ?
 
(递过信用卡)请您帮我查一下,我的电汇到了没有?
(Dì guò xìnyòngkǎ) Qǐng nín bāng wǒ chá yí xià, wǒ de diànhuì dào le méi yǒu?
(Đưa thẻ tín dụng) Nhờ cô kiểm tra giúp tôi, tiền của tôi đã được chuyển đến chưa?
 
请您稍等。到了,是昨天到的。
Qǐng nín shāo děng. Dào le, shì zuótiān dào de.
Xin vui lòng đợi trong giây lát. Đến rồi, là hôm qua được chuyển đến.
 
我想把澳元换成人民币,现在的兑换率是多少?
Wǒ xiǎng bǎ Àoyuán huàn chéng Rénmínbì, xiànzài de duìhuànlǜ shì duōshǎo?
Tôi muốn đổi đô Úc sang Nhân dân tệ, tỉ suất hối đoái hôm nay là bao nhiêu vậy?
 
1澳元可以兑换6.18人民币。
1 Àoyuán kěyǐ duìhuàn 6.18 Rénmínbì.
1 đô Úc đổi được 6,18 Nhân dân tệ.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
我换1000澳元。
Wǒ huàn 1000 Àoyuán.
Tôi đổi 1000 đô Úc.
 
您带护照了吗?
Nín dài hùzhào le ma?
Anh có đem theo hộ chiếu không?
 
带了,给您。
Dài le, gěi nín.
Có, nó đây.
 
您是要现金还是再开个户,把钱存在新户头里呢?
Nín shì yào xiànjīn háishì zài kāi gèhù, bǎ qián cún zài xīn hùtóu lǐ ne?
Anh muốn đổi thành tiền mặt hay mở tài khoản, rồi gửi tiền vào tài khoản mới?
 
开户麻烦吗?
Kāihù máfan ma?
Mở tài khoản có phiền phức không?
 
不麻烦。
Bù máfan.
Không.
 
那就另开一个人民币账户吧。
Nà jiù lìng kāi yí ge Rénmínbì zhànghù ba.
Vậy thì mở 1 tài khoản khác để gửi Nhân dân tệ vào đi.




-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400