Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

[Tổng hợp] Quần áo tiếng Trung : Số đo, Từ vựng, Hội thoại

14/04/2015 - 6942 lượt xem

 

1. Từ vựng quần áo tiếng Trung



STT Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
1 衬衫 chènshān áo sơ mi
2 裙子 qúnzi váy
3 连衣裙 liányīqún váy liền
4 背心 bèixīn áo ba lỗ
5 T 恤 T xù T-shirt
6 裤子 kùzi quần
7 打底裤 dǎ dǐ kù quần tất
8 牛仔裤 niúzǎikù quần bò
9 西装 xīzhuāng Vest
10 小背心/小吊带 xiǎo bèixīn/xiǎo diàodài áo hai dây
11 休闲套装 xiūxián tàozhuāng bộ đồ thường/ đồ ngủ
12 婚纱/旗袍/礼服 hūnshā/qípáo/lǐfú váy cưới/áo dài/lễ phục
13 晚装 wǎnzhuāng đồ ngủ
14 中式服装 zhōngshì fúzhuāng trang phục sân khấu
15 腰带/皮带/腰链 yāodài/pídài/yāo liàn thắt lưng/thắt lưng da/đai áo
16 皮衣 píyī áo da
17 风衣 fēngyī áo gió
18 毛衣 máoyī áo len
19 蕾丝衫/雪纺衫 lěisī shān/ xuě fǎng shān áo ren/ voan
20 中老年服装 zhōng lǎonián fúzhuāng quần áo trung niên
21 短外套 duǎn wàitào áo khoác ngắn
22 职业女裙套装 zhíyè nǚ qún tàozhuāng váy công sở nữ
23 职业套装/学生校服/工作制服 zhíyè tàozhuāng/xuéshēng xiàofú/gōngzuò zhìfú thời trang công sở/ đồ học sinh/ đồng phục
24 暗袋 Àn dài túi trong
25 百褶裙 Bǎi zhě qún váy nhiều nếp gấp
26 背带裙 Bēidài qún váy có dây đeo
27 背心 Bèixīn áo may ô
28 蝙蝠衫 Biānfú shān Biānfú shān
29 插袋 Chādài túi phụ
30 长裤 Cháng kù quần dài
31 长袖衬衫 Cháng xiù chènshān áo sơ mi dai tay
32 超短裙 Chāoduǎnqún váy ngắn
33 衬裙 Chènqún vay lót
34 衬衫 Chènshān áo sơmi
35 成衣 Chéngyī quần áo may sẵn
36 传统服装 Chuántǒng fúzhuāng trang phục truyền thống
37 船领 Chuán lǐng cổ thuyền
38 春装 Chūnzhuāng quần áo mùa xuân
39 大衣 Dàyī áo khoác
40 灯笼裤 Dēnglongkù quần ống túm
41 低腰牛仔裤 Dī yāo niúzǎikù quần bò trễ
42 的确良 Díquèliáng sợi daron
43 涤纶 Dílún sợi terylen
44 垫肩 Diànjiān lót vai
45 吊带衣 Diàodài yī áo đeo dây, 2 dây
46 冬装 Dōngzhuāng quần áo mùa đông
47 短裤 Duǎnkù quần đùi 

2. Số đo quần áo tiếng Trung



STT Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
1 小号 xiǎohào size S
2 中号 zhōnghào size M
3 大号 dàhào size L
4 加大号 jiādàhào size XL
5 超大号 chāodàhào size XXL


3. Hội thoại tiếng Trung mua bán quần áo

 
Hội thoại A

- 欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào  mừng đến với cửa hàng!
 
- 我想买一件35岁男人穿的上衣。
Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn 35 suì nánrén chuān de shàngyī.
Tôi muốn mua một chiếc áo cho nam tầm 35 tuổi.
 
- 我们店男装上衣有很多种的。您想买男装衬衫, T恤还是外套?
Wǒmen diàn nánzhuāng shàngyī yǒu hěnduō zhǒng de. Nín xiǎng mǎi nánzhuāng chènshān, T xù háishì wàitào?
Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều kiểu áo dành chon am. Anh muốn mau áo sơ mi, áo thun hay áo khoác?
 
- 我想买件男衬衫。
Wǒ xiǎng mǎi jiàn nán chènshān.
Toi muốn mua áo sơ mi.
 
- 好的,我们店男装衬衫是多种多样的,样式是很现代,赶时髦的。您想看长袖衬衫还是短袖衬衫?
Hǎo de, wǒmen diàn nánzhuāng chènshān shì duō zhǒng duōyàng de, yàngshì shì hěn xiàndài, gǎnshímáo de. Nín xiǎng kàn cháng xiù chènshān háishì duǎn xiù chènshān?
Vâng, cửa hàng chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất đa dạng và hiện đại, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay.
 
-长袖的。
Cháng xiù de.
Dài tay.
 
- 好的。今年长袖衬衫设计简单、时尚,做工精细。这是2013年新款的男装衬衫,请您看看。
Hǎo de. Jīnnián cháng xiù chènshān shèjì jiǎndān, shíshàng, zuògōng jīngxì. Zhè shì 2013 nián xīnkuǎn de nánzhuāng chènshān, qǐng nín kàn kàn.
Vâng, áo sơ mi dài tay năm nay được thiết kế đơn giản, thời thượng, đường may tinh tế. Đây là mẫu mới nhất năm 2013, mời anh xem.
 
- 都很好看的,我喜欢这式样,有哪些颜色?
Dōu hěn hǎokàn de, wǒ xǐhuān zhè shìyàng, yǒu nǎxiē yánsè?
Đều rất đẹp, tôi thích kiểu này, có những màu nào?
 
- 是的,有白色,黑色和绿色。
Shì de, yǒu báisè, hēisè hé lǜsè.
Vâng, có màu trắng, màu đen và màu xanh.
 
- 你想哪个颜色适合我呢?
Nǐ xiǎng nǎge yánsè shìhé wǒ ne?
Cô nghĩ màu nào hợp với tôi nhất?
 
- 好,我想黑色给你带来阔气,白色雅致和绿色使您变得更年经。
Hǎo, wǒ xiǎng hēisè gěi nǐ dài lái kuòqì, báisè yǎzhì hé lǜsè shǐ nín biàn dé gēng nián jīng.
À, tôi nghĩ màu đen mang lại cho anh vẻ sang trọng, màu trắng nho nhã và màu xanh sẽ giúp anh trẻ trung hơn, đều rất hợp với anh đấy.
 
- 好吧,我可以试穿吗?
Hǎo ba, wǒ kěyǐ shì chuān ma?
Được, tôi mặc thử được không?
 
- 当然可以啊,先生,请您进试衣间。
Dāngrán kěyǐ a, xiānshēng, qǐng nín jìn shì yī jiān.
Đương nhiên là được, mời anh vào phòng thay đồ.
 
- 我经常穿尺码L。
Wǒ jīngcháng chuān chǐmǎ L.
Tôi thường mặc size L.
 
Hội thoại B
 
- 你好,你需要什么?
nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme?
Xin chào, chị cần gì ạ?
 
- 我想买裙子,今年最流行什么款式的裙子?熟皮的吗?
Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi? Shú pí de ma?
Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào thịnh hành nhất? hàng thuộc da à?
 
- 不是的,今年流行韩版的雪纺的裙子款式,各式各样的雪纺连衣裙,裙子。颜色稍微偏亮一点,最好素一点,不要太过花哨,给人一种清新的感觉。你看这款是怎么样?
Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng?
Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Hàn Quốc, các loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút, tốt nhất nên đơn giản, không nên quá màu mè, cho người ta cảm giác tươi mới. Chị xem kiểu này được không?
 
- 我喜欢,很适合我,多少钱?
Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián?
Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền?
 
- 很便宜,50万而已。
Hěn piányí,50 wàn éryǐ.
Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ.
 
- 为什么那么贵呢?
Wèishénme nàme guì ne?
Tại sao lại đắt như vậy?
 
- 因为是从韩国进口的产品,你看看,面料是100%棉花的。
Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100%miánhuā de.
Bởi vì là sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, chị nhìn xem, chất liệu là 100% cotton.
 
- 那洗过的会退色吗?
Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma?
Vậy khi giặt rồi có phai màu không?
 
- 绝对不会的,手洗会更好的。
Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de.
Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn.
 
- 我会买两个,可以减少一点儿吗,小姐?
Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě?
Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô?
 
- 放心吧,我们店零售价就是别人的批发价,别的地方买不起。如果你买两个,每个我会减少两万。
Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén de pīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn.
Yên tâm đi, cửa hàng chúng tôi giá bán lẻ như bán buôn, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn.
 
- 也行,帮我包起来吧。
Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba.
Vậy cũng được, giúp tôi gói lại.

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400