Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T26*: Khai giảng THỨ 3 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T27: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 04 chỗ trống) 

T28: Khai giảng THỨ 4 ngày 25/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

T29: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 06 chỗ trống)

N76: Khai giảng THỨ 5 ngày 26/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)
 

N77: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT77*: Khai giảng THỨ 3 ngày 24/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT78: Khai giảng THỨ 6 ngày 27/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

CT79: Khai giảng THỨ 3 ngày 08/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CN25: Khai giảng THỨ 6 ngày 20/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)


CÁC BỘ PHẬN TRÊN KHUÔN MẶT BẰNG TIẾNG TRUNG

20/08/2013 - 8830 lượt xem

CÁC BỘ PHẦN TRÊN KHUÔN MẶT

 

 

 


1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu
 
2) Trán – Forehead – 前额 (Qián'é) – Tiền Ngạch
 
3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt
 
4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh
 
5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi 
 
6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao 
 
7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng
 
8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô
 
9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì
 
10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp
 
11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi) – Tị Tử
 
12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba) – Chủy Ba
 
13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún) – Chủy Thần
 
14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou) – Thiệt Đầu 
 
15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo) – Nhĩ Đóa
 
16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)- Nhĩ Thùy
 
17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba) – Hạ Ba
 
18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng) – Hầu Lung


Chúc các bạn học tiếng trung vui vẻ!
CÁC BÀI VIẾT CÓ LIÊN QUAN

học phát âm tiếng trung cơ bản
phần mềm học tiếng trung quốc
học tiếng Trung qua video


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G