Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CÁC MẪU CÂU HỘI THOẠI CƠ BẢN (PHẦN 6)

12/06/2014 - 5990 lượt xem

Những mẫu hội thoại cơ bản - Phần 6


Xem Thêm : tieng trung theo chu de tại đây.
 
16. 请您在这签名。
Qǐng nín zài zhè qiānmíng.
Mời bạn ký vào đây.
 
您预约了吗?
Nín yùyuē le ma?
Bạn có hẹn trước không?
 
只住一晚上吗?
Zhǐ zhù yì wǎnshàng ma?
Chỉ ở một đêm phải không?
 
你是谁?
Nǐ shì shuí?
Bạn là ai?
 
有空房间吗?
Yǒu kōngfángjiān ma?
Có phòng trống không?
 
我是服务员。
Wǒ shì fúwùyuán.
Tôi là nhân viên phục vụ.
 
请进。
Qǐng jìn.
Mời vào.
 
给我一点冰块。
Gěi wǒ yì diǎn bīngkuài.
Có tôi ít đá.
 
给我瓶起子。
Gěi wǒ píng qǐzi.
Cho tôi cái mở nút chai.
 
请您在这签名。
Qǐng nín zài zhè qiānmíng.
Mời bạn ký vào đây.
 
是几号房间?
Shì jǐ hào fángjiān?
Là phòng số mấy?
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
17. 在这儿下车吧。
Zài zhèr xiàchē ba.
Xuống xe ở đây nhé.
 
去哪儿?
Qù nǎr?
Bạn đi đâu?
 
去中国银行。
Qù Zhōngguó yínháng.
Tới ngân hàng Trung Quốc.
 
到了。
Dào le.
Đến rồi.
 
没有零钱。
Méi yǒu língqián.
Không có tiền lẻ.
 
在这儿停吧。
Zài zhèr tíng ba.
Đỗ xe ở đây nhé.
 
在这儿下车吧。
Zài zhèr xiàchē ba.
Xuống xe ở đây nhé.
 
慢走。
Màn zǒu.
Đi từ từ thôi.
 
在哪儿可以打车?
Zài nǎr kěyǐ dǎchē?
Có thể gọi xe ở đâu?
 
卫生间在哪儿?
Wèishēngjiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
 
公用电话在哪儿?
Gōngyòng diànhuà zài nǎr?
Điện thoại công cộng ở đâu?
 
在左边。
Zài zuǒbiān.
Ở bên trái.
 
一直走。
Yīzhí zǒu.
Cứ đi thẳng.
 
过马路吧。
Guò mǎlù ba.
Sang bên đường.
 
要走几站?
Yào zǒu jǐ zhàn?
Phải đi mấy bến?
 
需要10分钟。
Xūyào 10 fēnzhōng.
Hết 10 phút.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
18. 便宜点儿吧。
Piányi diǎnr ba.
Rẻ hơn một chút đi.
 
苹果多少钱?
Píngguǒ duōshǎo qián?
Táo bao nhiêu tiền?
 
一个500元。
Yí ge 500 yuán.
500 đồng một quả.
 
便宜点儿吧。
Piányi diǎnr ba.
Rẻ hơn một chút đi.
 
为什么这么贵呢?
Wèishéme zhème guì ne?
Sao đắt vậy?
 
给您钱。
Gěi nín qián.
Tiền của chị.
 


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400