Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 09/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CÁC MẪU HỘI THOẠI CƠ BẢN (PHẦN 3)

10/06/2014 - 7391 lượt xem

Các mẫu hội thoại cơ bản Phần 3

Xem Thêm : học nói tiếng trung tại đây.

 
7. 喝咖啡吗?
Hē kāfēi ma?
Uống cà phê không?
 
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
 
喝咖啡吗?
Hē kāfēi ma?
Uống cà phế không?
 
不错嘛?
Bú cuò ma?
Ngon chứ.
 
不错。
Bú cuò.
Rất ngon.
 
这个怎么样?
Zhè ge zěnmeyàng?
Loại này thế nào?
 
那个不好。
Nà ge bù hǎo.
Loại đó không ngon.
 
热吗?
Rè ma?
Có nóng không?
 
不,冷。
Bù, lěng.
Không, lạnh.
 
烤肉好吃吗?
Kǎoròu hǎochī ma?
Thịt nướng có ngon không?
 
好吃。
Hǎochī.
Ngon.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
8. 今天见面吧。
Jīntiān jiànmiàn ba.
Hôm nay gặp nhau nhé.
 
有约会吗?
Yǒu yuēhuì ma?
Có hẹn chưa?
 
去餐厅吧。
Qù cāntīng ba.
Đi hiệu ăn đi.
 
今天见面吧。
Jīntiān jiànmiàn ba.
Hôm nay gặp nhau nhé.
 
请稍等。
Qǐng shāoděng.
Xin chờ một lát.
 
什么时候见面?
Shénme shíhòu jiànmiàn?
Bao giờ gặp nhau?
 
下午1点见面。
Xiàwǔ 1 diǎn jiànmiàn.
Một giờ chiều gặp nhau.
 
为什么喜欢?
Wèishénme xǐhuān?
Sao lại thích?
 
爱好是什么?
Àihào shì shénme?
Sở thích là gì?
 
怎么去的?
Zěnme qù de?
Đi như thế nào?
 
坐公共汽车去的。
Zuò gōnggòngqìchē qù de.
Đi xe buýt.
 
一定要守约。
Yídìng yào shǒu yuē.
Nhất định phải giữ lời hẹn đấy.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
9. 见到朋友了吗?
Jiàn dào péngyǒu le ma?
Gặp được bạn chưa?
 
你先走吧。
Nǐ xiān zǒu ba.
Anh đi trước đi.
 
能参加聚会吗?
Néng cānjiā jùhuì ma?
Có thể dự tiệc được không?
 
有约会。
Yǒu yuēhuì.
Có hẹn.
 
祝你玩得高兴。
Zhù nǐ wán dé gāoxìng.
Chúc anh vui vẻ.
 
见到朋友了吗?
Jiàn dào péngyǒu le ma?
Gặp được bạn chưa?
 
12点见面。
12 diǎn jiànmiàn.
12 giờ gặp mặt.
 
在哪儿见?
Zài nǎr jiàn?
Gặp ở đâu?
 
从哪儿来?
Cóng nǎr lái?
Anh từ đâu đến?
 
从中国来。
Cóng Zhōngguó lái.
Từ Trung Quốc.
 
一起去吧。
Yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nào.
 
这是给您的礼物。
Zhè shì gěi nín de lǐwù.
Đây là quà của anh.
 
请告诉我电话号码。
Qǐng gàosù wǒ diànhuà hàomǎ.
Anh cho tôi số điện thoại.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400