Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CÁCH NÓI NGÀY THÁNG

21/08/2014 - 7830 lượt xem

Cách nói ngày tháng



Xem Thêm : hoc tieng trung quoc qua video tại đây.

今天                        jīntiān                      hôm nay
明天                        míngtiān                  ngày mai
后天                        hòutiān                    ngày kia
大后天                    dàhòutiān                        ngày kìa (3 ngày nữa)
昨天                        zuótiān                    hôm qua
前天                        qiántiān                   hôm kia, hôm trước
大前天                    dàqiántiān               hôm kìa (3 hôm trước)
几月                        jǐ yuè                       tháng mấy
几号                        jǐ hào                       ngày mấy
星期几                    xīngqī jǐ                  thứ mấy
哪年                        nǎ nián                    năm nào
这(个)星期        zhè (ge) xīngqī        tuần này
上星期                    shàng xīngqī           tuần trước
下星期                    xià xīngqī                tuần sau, tuần tới
这(个)月            zhè (ge) yuè            tháng này
上(个)月            shàng (ge) yuè        tháng trước
下(个)月            xià (ge) yuè             tháng sau
今年                        jīnnián                     năm nay
明年                        míngnián                 năm sau
后年                        hòunián                   năm sau nữa
去年                        qùnián                     năm ngoái, năm trước
前年                        qiánnián                  năm trước nữa
一九九六年            yī jiǔ jiǔ liù nián     năm 1996
二零零零年            èr líng líng líng nián       năm 2000
二零一四年            èr líng yī sì nián      năm 2014

Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

现在是二零一四年八月二十一号晚上九点。
Xiànzài shì èr líng yī sì nián bā yuè èrshíyī hào wǎnshàng jiǔ diǎn.
Bây giờ là 9h tối ngày 21 tháng 8 năm 2014.
 
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật của cậu ngày mấy tháng mấy?
 
我的生日是十月九号。
Wǒ de shēngrì shì shí yuè jiǔ hào.
Sinh nhật của tôi ngày mùng 9 tháng 10.
 
你什么时候出国?
Nǐ shénme shíhòu chūguó?
Khi nào cậu ra nước ngoài?
 
明年七月五号我出国。
Míngnián qī yuè wǔ hào wǒ chūguó.
Mùng 5 tháng 7 năm sau tôi ra nước ngoài.



-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 570 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400