Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

ĐI TAXI

01/07/2014 - 2144 lượt xem

ĐI TAXI
 

Xem Thêm : học tiếng trung theo chủ đề tại đây.


您好。请问要去哪儿?
Nín hǎo. Qǐng wèn yào qù nǎr?
Chào anh. Xin hỏi anh muốn đi đâu?
 
请送我去机场。
Qǐng sòng wǒ qù jīchǎng.
Làm ơn đưa tôi đến sân bay.
 
请送我到这个地址。
Qǐng sòng wǒ dào zhè ge dìzhǐ.
Làm ơn chở tôi đến địa chỉ này.
 
请送我去河内饭店。
Qǐng sòng wǒ qù Hénèi fàndiàn.
Làm ơn chở tôi đến khách sạn Hà Nội.
 
请快点开。
Qǐng kuài diǎn kāi.
Anh làm ơn chạy nhanh lên.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
需要多长时间?
Xūyào duō cháng shíjiān?
Đi mất bao lâu?
 
请您上车。
Qǐng nín shàng chē.
Mời anh lên xe.
 
请您把车门关好。
Qǐng nín bǎ chēmén guān hǎo.
Anh làm ơn đóng cửa xe lại.
 
您想在哪儿下车?
Nín xiǎng zài nǎr xià chē?
Anh muốn xuống xe ở đâu?
 
需要40分钟左右。
Xūyào 40 fēnzhōng zuǒyòu.
Đi mất khoảng 40 phút.
 
在这停车行吗?
Zài zhè tíngchē xíng ma?
Đỗ xe ở đây được không?
 
对不起,这儿不能停车。
Duìbùqǐ, zhèr bù néng tíngchē.
Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
对不起,这里不能左转弯。
Duìbùqǐ, zhè lǐ bù néng zuǒzhuǎnwān.
Xin lỗi, ở đây không được rẽ trái.
 
前面有一个停车场。
Qiánmiàn yǒu yí ge tíngchēchǎng.
Phía trước có một bãi đỗ xe.
 
我不能违反交通规则啊!
Wǒ bù néng wéifǎn jiāotōng guīzé a!
Tôi không thể vi phạm luật giao thông!
 
这路我很熟。
Zhè lù wǒ hěn shú.
Tôi rất thuộc đường này.
 
别担心。我能赶到。
Bié dānxīn. Wǒ néng gǎn dào.
Đừng lo. Tôi sẽ đến kịp.
 
如果不塞车,我们能按时到那儿。
Rúguǒ bù sāichē, wǒmen néng ànshí dào nàr.
Nếu không tắc đường thì chúng ta có thể đến đó đúng giờ.         
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
到了。
Dào le.
Đến rồi.
 
到了。这是河内饭店。
Dào le. Zhè shì Hénèi fàndiàn.
Đến rồi. Đây là khách sạn Hà Nội.
 
车费多少钱?
Chēfèi duōshǎo qián?
Tiền xe hết bao nhiêu?
 
找给您5块。再见!
Zhǎo gěi nín 5 kuài. Zàijiàn!
Tôi trả lại anh 5 đồng. Tạm biệt!


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400