Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 09/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Học tiếng Trung theo chủ đề - Đổi tiền

15/08/2013 - 3404 lượt xem

Học tiếng Trung theo chủ đề - Đổi tiền

Một số mẫu câu tiếng Trung các bạn cần nhớ khi đi đổi tiền

 

 

 

换钱 .Huàn Qián . ĐỔI TIỀN
 
越币: Yuè bì: VND
 
A: 你去哪儿?Nǐ qù nǎr? Bạn đi đâu đấy?
B:我去银行换钱 .Wǒ qù yín háng huànqián.Mình đi ngân hàng đổi tiền.
A: 小姐!我换钱。Xiǎo jiě, wǒ huàn qián. Cô ơi, tôi muốn đổi tiền
B:你换什么钱?Nǐ huàn shén me qián? ông đổi tiền gì ạ?
 
A:我换美元。Wǒ huàn měi yuán. Tôi đổi đô la Mỹ
 
今天一美元换多少人民币。
Jīn tiān yī měi yuán huàn duō shǎo rén mín bì?
Hôm nay 1 USD đổi được bao nhiêu nhân dân tệ ?
 
B: 今天一美元换八点二七元人民币。
Jīn tiān yī měi yuán huàn bā diǎn èr qī yuán rén mín bì。
Hôm nay 1 USD đổi 8.27 nhân dân tệ.
 
B:你换多少?Nǐ huàn duō shǎo? Ông đổi bao nhiêu?
 
A:三万人民币。Sān wàn rén mín bì. 3 vạn nhân dân tệ
 
B: 请等一会儿。先生,给你钱。 请数数。Qǐng děng yī huìr. . Xiān shēng, gěi nǐ qián. Qǐng shǔ shù. 
 
Xin đợi một chút… Tiên sinh, gửi tiền ông. Ông đếm đi ạ
 
A: 对了,谢谢。Duì le, xiè xiè. Đúng rồi, cám ơn
 
B: 不客气, 慢走!Bù kè qì, màn zǒu! Không cần khách khí, ông đi ạ.

CÁC BÀI VIẾT CÓ LIÊN QUAN
 

>> tài liệu học tiếng trung cấp tốc
>> phần mềm học tiếng trung quốc
>> học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
>> học tiếng Trung qua video
>> học tiếng trung online
>> học tiếng trung quốc giao tiếp

 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400