Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 2: BÀI 21

07/01/2016 - 3039 lượt xem

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 2: BÀI 21



Bài 21 – Hán 2
1. 每měi – mỗi
Gồm bộ: Nhân nằm ()+ mẫu (母).
2. 早上zǎoshang – buổi sáng
早Gồm bộ nhật(日) + thập(十). Mặt trời trên cây thánh giá tức là buổi sáng đã đến.
上: cây mọc trên mặt đất.
3. 半bàn – một nửa
2 bên bị cắt ra làm đôi.
4. 起床qǐchuáng – ngủ dậy
起gồm bộ: Tẩu(走) + kỉ(己).
床gồm bộ: Quảng(广)+ mộc(木).
5. 床chuáng – giường
Gồm bộ: Quảng(广)+ mộc(木).
6. 早饭zǎofàn – cơm sáng
饭gồm bộ: Thực(饣) + phản(反)
7. 午饭wǔfàn – cơm trưa
午Ngọ. 12 giờ trưa
饭gồm bộ: Thực(饣) + phản(反).
8. 晚饭wǎnfàn – cơm tối
晚gồm bộ: Nhật(日) + miễn (免không có). Buổi tối không có mặt trời.
9. 以后yǐhòu – sau này, sau khi
以Dĩ – sau
后- Hậu.
10. 差chà – kém, thiếu
Gồm bộ: Dương (羊)+ công(工)
11. 分fēn – phút
Gồm bộ: Bát (八)+ đao(刀)
12. 上课shàngkè – đi học, lên lớp
课gồm bộ: Ngôn(讠) + trên điền(田) dưới mộc(木) =>quả(果).
13. 节jié – tiết học
Thảo(艹) + tiết(卩).
14. 教室jiàoshì – phòng học
教gồm bộ: Thổ(土) + nét phẩy (丿) + tử (子) + bán văn(夂). Kiếm 1 mảnh đất(土), chống gậy(丿) đi dạy. Dạy ai: đứa trẻ(子). Dạy gì:  dạy môn văn (bộ bán văn).
室Gồm bộ: Miên (宀) +Chí [至- nghĩa là đến. Tách nhỏ ra gồm: nhất (一) + tư (厶) + thổ (土)]
15. 操场cāochǎng – sân tập, bãi tập
操: Thao (thao trường). Gồm bộ Tài gảy(扌) +  phẩm(品3 bộ khẩu) + mộc(木). Ra sân tập trồng cây.
场: Thổ(土)+ vật (勿không có). Một sân tập thì không thể không có đất.
16. 锻炼duànliàn – rèn luyện, tôi luyện
锻 gồm bộ: kim(钅) + 5 đoạn + thù(殳cây giáo). Luyện kim loại, 5 tiếng tạo ra cây giáo.
炼- Luyện. Gồm bộ: Hỏa(火)+ đông(东)+ nhất(一). Luyện ở lò phía đông, tạo ra 1 sản phẩm.
17. 洗澡xǐzǎo – tắm rửa
洗- tẩy. Gồm bộ: thủy(氵) + tiên(先). Rửa thì Đầu tiên phải dội nước.
澡 bộ thủy(氵) + phẩm(品) + mộc(木). Tắm thì phải có nước và tắm bằng sản phẩm từ thiên nhiên.
18. 然后ránhòu – sau đó
然gồm bộ: Nguyệt + khuyển(犬) + hỏa(灬).
19. 睡觉shuìjiào – ngủ
睡gồm bộ: Mục(目) + thùy (垂 8 nét). Ngủ 8 tiếng.
觉gồm bộ: Thủy + mịch(冖) + kiến(见).





hoc tieng trung online cùng thầy Phạm Dương Châu 
Có bí quyết nhớ nhành 1500 chữ Hán qua câu chuyện . 
Xem thêm: 
hoc tieng trung cùng trung tâm tiengtrung.vn 

                       trung tam day tieng trung uy tin nhất Hà Nội

PHẠM DƯƠNG CHÂU - TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Tài liệu luyện thi HSK ( Tổng hợp )
29/11/2017 - 5548 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400