Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T42: Khai giảng THỨ 3 ngày 03/03/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

T43: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/03/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

T44 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 22/03/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)


N79*: Khai giảng THỨ 3 ngày 25/02/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 01 chỗ trống)

N80: Khai giảng THỨ 2 ngày 16/03/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT86* : Khai giảng THỨ 3 ngày 25/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

CT87* : Khai giảng THỨ 5 ngày 27/02/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

CT88* : Khai giảng THỨ 4 ngày 04/03/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT89 : Khai giảng THỨ 2 ngày 09/03/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

CN28: Khai giảng THỨ 7 ngày 29/02/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)

***Trung tâm xin thông báo, theo công văn hỏa tốc của Thủ tướng, Chính Phủ về việc phòng chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra.

Chủ tịch UBND Thành phố chỉ đạo như sau:

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo cho các cấp học bao gồm cả các trung tâm ngoại ngữ

Học viên tạm nghỉ học từ ngày 03/02/2020 đến hết ngày 23/02/2020

Trung tâm vẫn có lễ tân trực từ 8 giờ sáng đến 21 giờ 30 tối***

Chủ đề - Học Tiếng Trung

16/08/2013 - 8120 lượt xem

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

 


 

 

学习汉语
Xuéxí hànyǔ
Học tập tiếng Hán .

 
为什么你学习汉语?
Wèi shén me nǐ xué xí hàn yǔ?
Tại sao bạn học tiếng Hán ?

 
因为我喜欢中国文化。
Yīn wèi wǒ xǐ huan zhōng guó wén huà.
Bởi vì tôi thích văn hóa Trung quốc .

 
明年我去中国留学。
Míng nián wǒ qù zhōng guó liú xué.
Năm tới tôi đi Trung quốc du học .
 
我跟中国人做生意。
Wǒ gēn zhōng guó rén zuò shēng yì. 
Tôi làm ăn với người Trung quốc .
 
我跟中国人结婚。
Wǒ gēn zhōng guó rén jié hūn .
Tôi kết hôn với người Trung quốc .
 
你学多久了?
Nǐ xué duō jiǔ le?
Bạn học bao lâu rồi ?
 
一个月了。
Yī gè yuè le.
1 tháng rồi .
 
你在哪儿学习?
Nǐ zài nǎ'er xué xí?
Bạn học ở đâu ?
 
我在BM中心学习。
Wǒ zài BM zhōng xīn xué xí.
Tôi học ở trung tâm Bạch mai .
 
谁教你汉语?
Shuí jiào nǐ hàn yǔ?
Ai dạy bạn tiếng Hán ?

范老师。
Fàn lǎo shī.
Thầy Phạm.
 
他怎么样?
Tā zěn me yàng?
Ông ta thế nào ?
 
他很老,丑,好色,变态
Tā hěn lǎo, chǒu, hào sè, biàn tài 。
Ông ta rất già ,xấu , dê , biến thái .

CÁC BÀI VIẾT CÓ LIÊN QUAN
>> tài liệu học tiếng trung cấp tốc
>> phần mềm học tiếng trung quốc
>> học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
>> học tiếng Trung qua video


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400