Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN

20/08/2014 - 2235 lượt xem

Làm quen, giới thiệu tên


Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

1.   您贵姓?Nín guìxìng?  Họ của ông/bà?
我姓张。Wǒ xìng Zhāng. Họ của tôi là Trương.

2.   你姓什么?Nǐ xìng shénme? Bạn họ gì?
我姓阮。Wǒ xìng Ruǎn. Tôi họ Nguyễn.

3.   她姓什么?Tā xìng shénme? Cô ấy họ gì?
她姓黎。Tā xìng Lí. Cô ấy họ Lê.

4.   你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? Anh tên là gì?
我叫范扬州。Wǒ jiào Fàn Yáng Zhōu. Tôi tên là Phạm Dương Châu.

5.   你叫什么?Nǐ jiào shénme? Bạn tên gì?
我叫王英。Wǒ jiào Wáng Yīng. Tôi tên Vương Anh.

6.   他是谁?Tā shì shéi? Anh ấy là ai?
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyǒu. Anh ấy là bạn của tôi.

*Giới thiệu:

7.   你是。。。?Nǐ shì...? Cậu là...?
我叫小英,是张老师的学生。
Wǒ jiào Xiǎo Yīng, shì Zhāng lǎoshī de xuéshēng.
Tôi tên là tiểu Anh, là học sinh của cô giáo Trương.

8.   我(来)介绍一下儿。这位是旅行公司经理王汉明先生。
Wǒ (lái) jièshào yí xiàr. Zhè wèi shì lǚxíng gōngsī jīnglǐ Wáng Hàn Míng xiānshēng.
Tôi giới thiệu 1 chút, vị này là Vương Hán Minh, là giám đốc công ty du lịch.

很高兴见到你。/认识你很高兴。
Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ./Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được gặp bạn./ Rất vui được làm quen với bạn.

Xem thêm: Mục lục các chủ đề học tiếng Trung

 
 


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - 
Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400