Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T90* : Khai giảng THỨ 4 ngày 19/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

 

T91 : Khai giảng THỨ 5 ngày 20/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T92 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T93 : Khai giảng THỨ 6 ngày 11/01/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N68* : Khai giảng THỨ 2 ngày 24/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT55* : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 3 ngày 18/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT57: 
 Khai giảng Thứ 2 ngày 31/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

Một số từ ngữ thực phẩm trong tiếng Trung

16/08/2013 - 9555 lượt xem

 食品 Thực phẩm

 

 

 

干果炒货 Đồ sấy, rang khôGān guǒ chǎo huò
 
核桃 Trái hồ đào Hé táo
杏仁 Hạt hạnh nhân Xìng rén
松子 Hạt thông Sōng zǐ
瓜子 Hạt dưa
花生 Đậu phộng
开心果 Hạt dẻ cười
腰果 Hạt điềuYāo guǒ
 
核桃仁 Nhân quả óc ***
瓜子仁 Nhân hạt dưa
酒鬼花生 Đậu phộng Tửu Quỷ
榛子 Hạt phỉ Zhēn zi
其他炒货 Các loại hạt rang khác
酒类 Các loại rượu
白酒 Rượu trắng
葡萄酒 Rượu vang
啤酒 Bia
保健酒 Rượu thuốcBǎo jiàn jiǔ
威士忌 Whisky
黄酒 Rượu gạo
果露酒 Rượu trái câyGuǒ lù jiǔ
白兰地酒 Rượu mạnh
伏特加酒 Rượu vodka Fú tè jiā jiǔ
朗姆酒 Rượu rum
洋酒 Rượu tây
劲酒 Rượu mạnhJìn jiǔ
肉类海货 Thịt, hải sản
牛肉干 Thịt bò khô
肉松 Ruốc thịt
猪肉干 Thịt lợn khô
鸡爪 Chân gàJī zhuǎ
猪蹄 Móng lợnZhū tí
鸭脖 Cổ vịt Yā bó
香肠 Xúc xích Xiāng cháng
火腿 Giăm bông Huǒ tuǐ
水产 Thủy sản
零食 Đồ ăn vặt
糖果巧克力 Kẹo Chocolate
阿尔卑斯 Hãng Alps
不二家 Hãng Fujiya
金冠 Hãng Jing guan
金稻谷 Hãng Hạt gạo vàng
悠哈 Hãng UHA
乐天 Hãng Lotte
德芙 Hãng Dove
费列罗 Hãng FERRERO ROCHERFèi liè luō
好时 Hãng Hershey’s
金帝 Hãng Jindi
明治 Hãng Meiji
益达 Hãng Extra
绿箭口香糖 Kẹo cao su DOUBLEMINTLǜ jiàn kǒu xiāng táng
茶叶 Trà
普洱 Hãng Puer Pǔ 'ěr
绿茶 Trà xanh
青茶 Trà ô long
黑茶 Trà đen
黄茶 Trà vàng
花果茶 Trà hoa quả
保健茶 Trà thuốc
其他茶 Các loại trà khác
果脯蜜饯&膨化小食 Mứt hoa quả, đồ ăn vặt
果脯 Mứt
蜜饯 Mức hoa quả
果干 Trái cây sấy khô
麻花 Bánh quai chèo
小馒头 Bánh màn thầu nhỏ
花生 Đậu phộng
炒米 Gạo rang
锅巴 Cơm cháy
爆米花 Bắp rang, bỏng
雪饼 Bánh gạo
薯片 Khoai tây chiên Shǔ piàn
虾干 Tôm khô
粗加工食品 Thực phẩm chế biến thô
调和油 Dầu ăn
豆油 Dầu đậu
山茶油 Dầu sơn trà
橄榄油 Dầu ôliu
棕榈油 Dầu cây cọ Zōng lǘ yóu
芝麻油 Dầu mè
水产品 Thủy sản
淀粉 Tinh bột Diàn fěn
米面类 Gạo, mỳ các loại
花生油 Dầu đậu phộng
核桃油 Dầu hồ đào
调味油 Nước tươngTiáo wèi yóu

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 748 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400