Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Học tiếng Trung chủ đề - Nghề nghiệp

16/08/2013 - 5813 lượt xem

Nghề nghiệp

 

 


Câu mẫu:

1. Tā zài nǎr gōngzuò? 他 在 哪 兒 工 作? (tha tại ná nhi công tác 他 在 哪 儿 工 作?)
= Ông ấy làm việc ở đâu?

2. Tā bù gōngzuò, tuìxiū le. 他 不 工 作. 退 休 了. (tha bất công tác, thoái hưu liễu.)
= Ông ấy không công tác; đã nghỉ hưu rồi.

3. Tā mèimei zài nǎr gōngzuò? 他 妹 妹 在 哪 兒 工 作? (tha muội muội tại ná nhi công tác 他 妹 妹 在 哪 儿 工 作?)
= Em gái của ông ấy công tác ở đâu?

4. Tā zài Shànghǎi gōngzuò. 她 在 上 海 工 作. (tha tại Thượng Hải công tác.)
= Chị ấy công tác ở Thượng Hải.

5. Tā nǚ ér shì zuò shénme de? 他 女 兒 是 做 什 麼 的? (tha nữ nhi thị tố thập ma đích 他 女 儿 是 做 什 麼 的?).
= Con gái của ông ấy làm nghề gì?

6. Tā shì lǎoshī. 她 是 老 師. (tha thị lão sư 她 是 老 师.)
= Cô ấy là cô giáo.

7. Tā duōdà le? piàoliang ma? 她 多 大 了? 漂 亮 嗎? (tha đa đại liễu? phiếu lượng ma?)
= Cô ấy bao nhiêu tuổi? Đẹp không?

8. Èrshíwǔ suì, hěn piàoliang. 二 十 五 歲, 很 漂 亮. (二 十 五 岁, 很 漂 亮.)
= 25 tuổi, rất xinh.

9. Tā jiéhūn le ma? 她 結 婚 了 嗎? (她 结 婚 了 吗?)
= Cô ấy có chồng chưa?

10. Nǐ qù wèn tā ba; kěnéng hái yǒu xīwàng 你 去 問 她 吧. 可 能 還 有 希 望. (nễ khứ vấn tha ba; khả năng hoàn hữu hy vọng 你 去 问 她 吧. 可 能 还 有 希 望.)
= Anh đi hỏi cô ấy xem; có thể vẫn còn hy vọng đấy.

11. Nǐ zuò shénme gōngzuò? 你 做 什 麼 工 作? (nễ tố thập ma công tác 你 做 什 么 工 作?)
= Anh làm nghề gì?

12. Wǒ shì gōngchéngshī. Nǐ ne? 我 是 工 程 師. 你 呢? (ngã thị công trình sư. nễ ni 我 是 工 程 师. 你 呢?)
= Tôi là kỹ sư. Còn anh?

13. Wǒ gāng cóng dàxué bìyè zhèngzài méiyǒu gōngzuò. Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng? 我 剛 從 大 學 畢 業, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 麼 樣? (ngã cương tòng đại học tất nghiệp, chính tại một hữu công tác. nễ đích công tác chẩm ma dạng 我 刚 从 大 学 毕 业, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 么 样)
= Tôi mới tốt nghiệp đại học, đang thất nghiệp. Công việc của anh thế nào?

14. gōngzuò hěn xīnkǔ, gōngzuò shíjiān bú gùdìng, xīnshuǐ bù gāo, wǒ yào líkāi wǒ xiànzài de gōngzuò 工 作 很 辛 苦, 工 作 時 間 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 離 開 我 現 在 的 工 作 (công tác ngận tân khổ, công tác thời gian bất cố định, tân thuỷ bất cao, ngã yếu ly khai ngã hiện tại đích công tác 工 作 很 辛 苦, 工 作 时 间 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 离 开 我 现 在 的 工 作)
= Công việc rất cực; thời gian làm việc không cố định; lương không cao. Tôi muốn bỏ công việc hiện nay.

15. Nǐ wèi tāmen gōngzuò duōjiǔ le 你 為 他 們 工 作 多 久 了? (nễ vị tha môn công tác đa cửu liễu 你 为 他 们 工 作 多 久 了?)
= Anh làm cho họ được bao lâu rồi?

16. Liù nián 六 年. (lục niên.)
= Được sáu năm.

17. Nǐ yào zhǎo nǎzhǒng gōngzuò 你 要 找 哪 種 工 作? (nễ yếu trảo ná chủng công tác 你 要 找 哪 种 工 作?)
= Anh muốn tìm loại công việc thế nào?

18. Xīnshuǐ yōuhòu, gōngzuò shíjiān héshì. 薪 水 優 厚, 工 作 時 間 合 適. (tân thuỷ ưu hậu, công tác thời gian hợp thích 薪 水 优 厚, 工 作 时 间 合 适.)
= Lương hậu, thời gian công tác thích hợp.

Từ ngữ & ngữ pháp:

– nǎr 哪 兒 (ná nhi 哪 儿) = nǎlǐ 哪 裡 (ná lý 哪 里) = ở đâu?
– bù gōngzuò 不 工 作 có khi hiểu là thất nghiệp (shīyè 失 業 thất nghiệp 失 业).
– nǚ ér 女 兒 (nữ nhi 女 儿) = con gái ruột; érzi 兒 子 (nhi tử 儿 子) = con trai ruột. Thí dụ: tāmen yǒu sān ge nǚ ér hé yí ge érzi 他 們 有 三 個 女 兒 和 一 個 兒 子(tha môn hữu tam cá nữ nhi hoà nhất cá nhi tử 他 们 有 三 个 女 儿 和 一 个 儿 子).
– piàoliang 漂 亮 (phiếu lượng) = měilì 美 麗 (mỹ lệ 美 丽) = xinh đẹp.
– xīwàng 希 望 (hy vọng) = hy vọng.

● Một số nghề nghiệp:

– lǎoshī 老 師 (lão sư 老 师) = giáo viên, thầy giáo (cô giáo).
– xuéshēng 學 生 (học sinh 学 生) = học sinh.
– gōngchéngshī 工 程 師 (công trình sư 工 程 师) = kỹ sư.
– lǜshi 律 師 (luật sư 律 师) = luật sư.
– jiànzhùshī 建 筑 師 (kiến trúc sư 建 筑 师) = kiến trúc sư.
– yīshēng 醫 生 (y sinh 医 生) = dàifu 大 夫 (đại phu) = bác sĩ.
– yáyī 牙 醫 (nha y) = yákē yīshēng (nha khoa y sinh 牙 科 医 生) = nha sĩ.
– zhíyuán 職 員 (chức viên 职 员) = công chức.
– hùshi 護 士 (hộ sĩ 护 士) = y tá.
– gōngrén 工 人 (công nhân) = công nhân.
– nóngmín 農 民 (nông dân 农 民) = nông dân.
– shāngrén 商 人 (thương nhân) = người kinh doanh, thương gia.
– yǎnyuán 演 員 (diễn viên 演 员) = diễn viên.
– zuòjiā 作 家 (tác gia) = nhà văn.
– jìzhě 記 者 (ký giả 记 者) = nhà báo.
– lǐfàshī 理 髮 師 (lý phát sư 理 发 师) = thợ hớt tóc; thợ uốn tóc.
– mùjiàng 木 匠 (mộc tượng) = mùgōng 木 工 (mộc công) = thợ mộc.
– qìzhuān gōngrén 砌 磚 工 人 (thế chuyên công nhân 砌 砖 工 人) = thợ hồ, thợ nề.

● gāng 剛 (cương 刚) = vừa mới.

● zhèngzài 正 在 (chính tại) = đang.

– xīnkǔ 辛 苦 (tân khổ) = cay đắng; vất vả, cực nhọc.
– xīn 辛 (tân) = cay; kǔ 苦 (khổ) = đắng.
– xīnshuǐ 薪 水 (tân thuỷ) = gōngzī 工 資 (công tư 工 资) = lương.
– xīn 薪 (tân) = củi; shuǐ 水 (thuỷ) = nước.
– nǐ xīnshuǐ gāo ma 你 薪 水 高 吗? (nễ tân thuỷ cao ma?) = lương anh có cao không?
– xīnshuǐ bù gāo 薪 水 不 高 (tân thuỷ bất cao) = lương không cao.
– nǐ měiyuè dé duōshǎo xīnshuǐ 你 每 月 得 多 少 薪 水? (nễ mỗi nguyệt đắc đa thiểu tân thuỷ?) = nǐ gōngzī duōshǎo 你 工 資 多 少? (nễ công tư đa thiểu 你 工 资 多 少?) = anh lương tháng bao nhiêu?
– nǐ zhèng duōshǎo 你 挣 多 少? (nễ tránh đa thiểu) = Anh mỗi tháng kiếm được bao nhiêu?
– měiyuè zhèng 1000 měiyuán 每 月 挣 一 千 美 元 (mỗi nguyệt tránh nhất thiên Mỹ nguyên) = mỗi tháng kiếm được 1000 đô Mỹ.

● yào 要 (yếu) = muốn.
– líkāi wǒ xiànzài de gōngzuò 離 開 我 現 在 的 工 作 (ly khai ngã hiện tại đích công tác 离 开 我 现 在 的 工 作) = bỏ công việc hiện nay của tôi.

● wèi tāmen gōngzuò 為 他 們 工 作 (vị tha môn công tác 为 他 们 工 作) = làm việc cho họ.

● duōjiǔ 多 久 (đa cửu) = bao lâu rồi?
– Nǐ wèi tāmen gōngzuò duōjiǔ le 你 為 他 們 工 作 多 久 了? (nễ vị tha môn công tác đa cửu liễu 你 为 他 们 工 作 多 久 了?) = Anh làm cho họ được bao lâu rồi?

● zhǎo 找 (trảo) = tìm kiếm.

● nǎzhǒng 哪 種 (ná chủng 哪 种) = thứ gì, loại gì?
– nǐ zhǎo nǎzhǒng gōngzuò 你 要 找 哪 種 工 作? (nễ yếu trảo ná chủng công tác 你 要 找 哪 种 工 作?) = Anh muốn tìm loại công việc thế nào?
– yōuhòu 優 厚 (ưu hậu 优 厚) = tốt và hậu hĩ.
– héshì 合 適 (hợp thích 合 适) = thích hợp.

Cải biên câu mẫu:

1. 他 在 哪 兒 工 作? (他 在 哪 儿 工 作?)
= [●] 在 哪 兒 工 作? ([●] 在 哪 儿 工 作?)
Thay [●] bằng:
– tā 他.
– tā àirén 他 愛 人 (他 爱 人).
– tā gēge 他 哥 哥.
– tā jiějie 他 姐 姐.
– tā dìdi 他 弟 弟.
– tā mèimei 他 妹 妹.


2. 她 在 上 海 工 作.
= 她 在 [●] 工 作.
Thay [●] bằng:
– běijīng 北 京.
– hénèi 河 內 .
– bālí 巴黎.
– bólín 柏 林.
– lúndūn 倫 敦 (伦敦).
– niǔyuē 紐 約 (纽 约).


3. 她 是 老 師. (她 是 老 师.)
= [●] 是 [●].
Thay [●] bằng:
– tā 他.
– tā àirén 他 愛 人 (他 爱 人).
– tā gēge 他 哥 哥.
– tā jiějie 他 姐 姐.
– tā dìdi 他 弟 弟.
– tā mèimei 他 妹 妹.
Thay [●] bằng:
– xuéshēng 學 生 (学 生).
– gōngchéngshī 工 程 師 (工 程 师).
– lǜshi 律 師 (律 师).
– jiànzhùshī 建 筑 師 (建 筑 师).
– yīshēng 醫 生 (医 生).
– dàifu 大 夫.
– yáyī 牙 醫 (牙 医).
– zhíyuán 職 員 (职 员).
– hùshi 護 士 (护 士).
– gōngrén 工 人.
– nóngmín 農 民 (农 民).
– shāngrén 商 人.
– yǎnyuán 演 員 (演 员).
– zuòjiā 作 家.
– jìzhě 記 者 (记 者).
– lǐfàshī 理 髮 師 (理 发 师).
– mùjiàng 木 匠.
– mùgōng 木 工.
– qìzhuān gōngrén 砌 磚 工 人 (砌 砖 工 人).


4. 你 做 什 麼 工 作? (你 做 什 么 工 作?)
= [●] 做 什 麼 工 作? ([●] 做 什 么 工 作?)
Thay [●] bằng:
– tā 他 / tā 她.
– nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).
– nǐ gēge 你 哥 哥.
– nǐ jiějie 你 姐 姐.
– nǐ dìdi 你 弟 弟.
– nǐ mèimei 你 妹 妹.


5. 你 的 工 作 怎 麼 樣? (你 的 工 作 怎 么 样?)
= [●] 的 工 作 怎 麼 樣? ([●] 的 工 作 怎 么 样?)
Thay [●] bằng:
– nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).
– nǐ gēge 你 哥 哥.
– nǐ jiějie 你 姐 姐.
– nǐ dìdi 你 弟 弟.
– nǐ mèimei 你 妹 妹.


6. 你 為 他 們 工 作 多 久 了? (你 为 他 们 工 作 多 久 了?)
= [●] 為 他 們 工 作 多 久 了? ([●] 为 他 们 工 作 多 久 了?)
Thay [●] bằng:
– nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).
– nǐ gēge 你 哥 哥.
– nǐ jiějie 你 姐 姐.
– nǐ dìdi 你 弟 弟.
– nǐ mèimei 你 妹 妹.


7. 薪 水 優 厚. (薪 水 优 厚.)
= 薪 水 [●].
Thay [●] bằng: gāo 高 ; bù gāo 不 高.


Đàm thoại:

1.
A: 他 在 哪 兒 工 作? (他 在 哪 儿 工 作?)
B: 他 不 工 作. 退 休 了.
A: 他 妹 妹 在 哪 兒 工 作?
B: 她 在 上 海 工 作.
A: 他 女 兒 是 做 什 麼 的?
B: 她 是 老 師. (她 是 老 师.)
A: 她 多 大 了? 漂 亮 嗎?
B: 二 十 五 歲, 很 漂 亮. (二 十 五 岁, 很 漂 亮.)
A: 她 結 婚 了 嗎? (她 结 婚 了 吗?)
B: 你 去 問 她 吧. 可 能 還 有 希 望. (你 去 问 她 吧. 可 能 还 有 希 望.)


2.
A: 你 做 什 麼 工 作? (你 做 什 么 工 作?)
B: 我 是 工 程 師. 你 呢? (我 是 工 程 师. 你 呢?)
A: 我 剛 從 大 學 畢 業, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 麼 樣? (我 刚 从 大 学 毕 业, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 么 样.)
B: 工 作 很 辛 苦, 工 作 時 間 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 離 開 我 現 在 的 工 作. (工 作 很 辛 苦, 工 作 时 间 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 离 开 我 现 在 的 工 作.)
A: 你 為 他 們 工 作 多 久 了? (你 为 他 们 工 作 多 久 了?)
B: 六 年.
A: 你 要 找 哪 種 工 作? (你 要 找 哪 种 工 作?)
B: 薪 水 優 厚, 工 作 時 間 合 適. (薪 水 优 厚, 工 作 时 间 合 适.)


Xem thêm: học tiếng trung theo chủ đề
tiengtrung.vn chúc các bạn học tiếng trung thành công

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400