Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T26*: Khai giảng THỨ 3 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T27: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 04 chỗ trống) 

T28: Khai giảng THỨ 4 ngày 25/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

T29: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 06 chỗ trống)

N76: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)
 

N77: Khai giảng THỨ 6 ngày 04/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT76*: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 01 chỗ trống)

CT77: Khai giảng THỨ 5 ngày 19/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT78: Khai giảng THỨ 6 ngày 27/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

CT79: Khai giảng THỨ 3 ngày 8/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 09 chỗ trống)

CN25: Khai giảng THỨ 6 ngày 20/09/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)


Bài 3 - Ngồi xe đi Quảng Châu - Kinh doanh thương mại

12/08/2019 - 146 lượt xem

I. TỪ VỰNG


Giản thể Phổn thể Phiên âm - Cách đọc Nghĩa
qù - chuy Đi
桂林 桂林 guìlín - quây lín Quế Lâm
piào - peo
软座 軟座 ruǎn zuò - roản chua Ghế mềm
硬座 硬座 yìngzuò - inh chua Ghế cứng
卧铺 臥舖 wòpù - ua pu Giường nằm
一共 一共 yígòng - ý cung Tổng cộng
mài - mai Bán
hào - hao Số
去程票 去程票 qù chéng piào - chuy trấng peo Vé chiều đi
回程票 回程票 huíchéng piào - khuấy trấng peo Vé chiều về
wèn - guân Hỏi
什么时候 什麼時候 shénme shíhòu - sấn mơ sứ hâu Khi nào, lúc nào?
开车 開車 kāichē - khai chưa Lái xe (ô tô)
今天 今天 jīntiān - chin then Hôm nay
晚上 晚上 wǎnshàng - goản sang Buổi tối
diǎn - tẻn Giờ


II. HỘI THOẠI



Chữ cứng sẽ có 2 dòng phổn thể trên và giản thể dưới

• 我要買四張去桂林的票。

我要买四张去桂林的票。

Wǒ yàomǎi sì zhāng qù Guìlín de piào.

Ủa giao mải sư trang chuy quây lín tợ peo.

Tôi muốn mua bốn vé đi Quế Lâm.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 
• 你要買軟座的還是硬座的?

你要买软座的还是硬座的?

Nǐ yào mǎi ruǎn zuò de háishì yìng zuò de?

Nỉ giao mải roản chua tợ hái sư inh chua tợ?

Bạn muốn mua vé ghế mềm hay vé ghế cứng?


-----------------------------------------------------------------------------------------------


• 我要買軟座的。一共多少錢?

我要买软座的。一共多少钱?

Wǒ yào mǎi ruǎnzuò de. Yígòng duōshǎo qián?

Ủa giao mải roản chua tợ. Ý cung tua sảo chén?

Tôi muốn mua vé ghế ngồi mềm. Tổng cộng bao nhiêu tiền?


-----------------------------------------------------------------------------------------------

• 一共一千三百塊。

一共一千三百块。

Yígòng yìqiān sānbǎi kuài.

Ý cung y chen xan pải khoai.

Tổng cộng một nghìn ba trăm tệ.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 賣給我十號的去程票,二十號的回程票。

卖给我十号的去程票,二十号的回程票。

Mài gěi wǒ shí hào de qù chéng piào, èrshí hào de huíchéng piào.

Mai cấy ủa sứ hao tợ chuy trấng peo, o sứ hao tợ khuấy trấng peo.

Bán cho tôi vé ngày đi là ngày 10, vé ngày về là ngày 20.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 還要問什麼嗎?

还要问什么吗?

Hái yào wèn shénme ma?

Hái giao guân sấn mơ ma?

Bạn cần hỏi gì nữa không?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 什麼時候開車?

什么时候开车?

Shénme shíhòu kāichē?

Sấn mơ sứ khâu khai trưa?

Bao giờ xe chạy?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 今天晚上9 點。

今天晚上9 点。

Jīntiān wǎnshàng 9 diǎn.

Chin then goản sang chiếu tẻn.

9 giờ tối hôm nay.
 


III. MẪU CÂU



Chữ cứng sẽ có 2 dòng phổn thể trên và giản thể dưới

• 車站在哪兒?

车站在哪儿?

Chēzhàn zài nǎr?

Trưa tran chai nả?

Bến xe ở đâu?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 你要買幾張?

你要买几张?

Nǐ yàomǎi jǐ zhāng?

Nỉ giao mái chỉ trang?

Bạn muốn mua mấy vé?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 什麼時候到的?

什么时候到的?

Shénme shíhòu dào de?

Sấn mơ sứ khâu tao tợ?

Khi nào đến vậy?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 不好意思,13號的票沒有了。

不好意思,13号的票没有了。

Bù hǎoyìsi,13 hào de piào méiyǒule.

Pu hảo y xự, sứ xan hao tợ peo mấy giẩu lơ.

Xin lỗi, vé ngày 13 hết rồi.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 大約兩個半小時就到了。

大约两个半小时就到了。

Dàyuē liǎng gè bàn xiǎoshí jiù dàole.

Ta duê lẻng cưa pan xẻo sứ chiêu tao lơ.

Mất khoảng 2 tiếng rưỡi là đến rồi.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
 

• 軟座150塊。

软座150块。

Ruǎn zuò 150 kuài.

Roản chua y pải ủ sứ khoai.

Ghế ngồi mềm 150 tệ.



Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G