Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

NHỮNG MÂU CÂU GIAO TIẾP ĐỜI THƯỜNG (PHẦN 5): DU HỌC

15/06/2014 - 1905 lượt xem

Làm visa
 

Xem Thêm : phan mem hoc tieng trung tại đây.

我要去中国留学。
Wǒ yào qù Zhōngguó liúxué.
Tôi sắp đi du học Trung Quốc.
 
办理签证需要什么材料?
Bànlǐ qiānzhèng xūyào shénme cáiliào?
Làm visa cần những giấy tờ gì?
 
申请签证难吗?
Shēnqǐng qiānzhèng nán ma?
Xin cấp visa có khó không?
 
手续复杂吗?
Shǒuxù fùzá ma?
Thủ tục có phức tạp không?
 
签证几天能出来?
Qiānzhèng jǐ tiān néng chūlái?
Mấy ngày thì làm xong visa?
 
什么时候来取?
Shénme shíhòu lái qǔ?
Bao giờ đến lấy?
 
需要本人来吗?
Xūyào běnrén lái ma?
Có cần đích thân người làm đến không?
 
别人替我来不行吗?
Biérén tì wǒ lái bù xíng ma?
Người khác đến hộ tôi không được à?
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
Kiểm tra xuất nhập cảnh
请出示护照。
Qǐng chūshì hùzhào.
Đề nghị xuất trình hộ chiếu.
 
入境申请书也给我。
Rùjìng shēnqǐngshū yě gěi wǒ.
Đưa cho tôi cả đơn xin nhập cảnh.
 
第一次来中国吗?
Dì yí cì lái Zhōngguó ma?
Đây là lần đầu tiên đến Trung Quốc à?
 
这件行李得打开。
Zhè jiàn xínglǐ děi dǎkāi.
Túi hành lý này phải mở ra.
 
包里边有什么东西?
Bāo lǐbian yǒu shénme dōngxi?
Trong túi có những gì?
 
是的。第一次。
Shì de. Dì yí cì.
Vâng, là lần đầu tiên.
 
不。不是第一次。
Bù. Bú shì dì yí cì.
Không, không phải là lần đầu.
 
有衣服和日用品。
Yǒu yīfu hé rìyòngpǐn.
Có quần áo và đồ dùng hàng ngày.
 
我预定停留一个星期。
Wǒ yùdìng tíngliú yí ge xīngqī.
Tôi định ở lại một tuần.
 
我来这里出差。
Wǒ lái zhèlǐ chūchāi.
Tôi đi công tác.
 
我是跟旅行团来的。
Wǒ shì gēn lǚxíngtuán lái de.
Tôi đi theo đoàn du lịch.
 
我预计8月底回国。
Wǒ yùjì 8 yuèdǐ huíguó.
Tôi định cuối tháng 8 thì về nước.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400