Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Ở sân bay

16/08/2013 - 4184 lượt xem

Muốn học tiếng hoa Ở Trung Quốc bạn cần phải biết một số câu thông dụng khi đi du lịch bằng máy bay, các bài học này dựa trên các tình huống hội thoại khác nhau, chúng ta sẽ có cuộc nói chuyện

Trước khi làm thủ tục lên máy bay

 

 

 

航空公司工作人员 :你好。感谢您乘坐南方航空公司的航班 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐhǎo。gǎn xiènínchéng zuònán fāng háng kōng gōng sīde háng bān。
Airline Worker: Hello. Thank you for flying with South Airlines.
Xin chào, Cám ơn bạn đã đến với hãng hàng không Phương Nam
陈 琳 :谢 谢 。
chén lín:xièxiè。
Chen Lin: Thank you. 
Cám ơn
航空公司工作人员:请出示你的机票,好吗?
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng chūshìnǐdeīpiào hǎo ma?
Airline Worker: May I see your ticket , please? 
Xin xuất trình vé!
陈 琳 :好 的,给 你。
chén lín:hǎo de,gěi nǐ。
Chen Lin: Yes, here you are.
Vâng, đây ạ
 
航空公司工作人员:你带护照了吗?
háng kōng gōng sīgōng zuò rén yuán: nǐdài hù zhào le ma?
Airline Worker: Do you have your passport with you?
Ông có mang hộ ***ếu không?
 
陈琳 带了。你要看吗?
chén lín:dài le。nǐyào kàn ma?
Chen Lin: Yes, I do. Do you need to see it?
Có, anh có xem không?
航空公司工作人员 :是的。好了,谢谢 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:shìde。hǎo le,xièxiè。
Dạ, có, được rồi, cảm ơn ông
 
你 有什么行李要验吗?
nǐyǒushén me xíng lǐyào yàn ma?
Airline Worker: Yes, I do. Okay, thank you. Do you have any baggage to check?
Ông có hành lý cần kiểm tra không?
陈琳 :就这个箱子。我 的 挎包 是随身 携 带 的。
chén lín:jiùzhègèxiāng zi。wǒde kuàbāo shìsuíshēn xiédài de。
Chen Lin: Just this suitcase. My shoulder bag is carry-on luggage.
Tôi chỉ có cái vali này, túi xách tay tôi mang theo mình rồi
 
-----
 
航空公司工作人员 : 请填好这张箱子行李标签 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng tián hǎo zhèzhāngxiāng zi xínglǐbiāo qiān。
Airline Worker: Alright then, just fill out this baggage ticket for your suitcase.
Xin điền vào tờ phiếu hành lý này
陈 琳 :你有 钢 笔吗? 我 的 笔不 知  放  哪 去 了。
chén lín:nǐyǒu gāng bǐma?wǒde bǐ bù zhī fàng nǎ qù le。
Chen Lin: Do you have a pen? I think I packed mine somewhere.
Anh có bút không? chả biết bút của tôi để nơi nào nữa
 
 
航 空 公 司 工 作 人 员 : 当 然 有 ,给 你。
 
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:dāng rán yǒu,gěi nǐ。
 
 
Airline Worker: Certainly. There you are.
 
Có, đây ạ
 
陈 琳 :谢 谢 。你们的金属探测器不会损坏胶卷 吧。
chén lín:xièxiè。nǐmen de jīn shǔtàn cèqìbúhuìsǔn huàijiāojuǎn bɑ。
Chen Lin: Thank you. Are your metal detectors safe for camera film?
Máy dò kim loại của các anh có phá hỏng cuộn phim của tôi không đấy?
航 空 公 司 工 作 人 员 :不 会 的。请 把 你 的箱 子放 到 这 里。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:bú huì de。qǐng bǎ nǐde
xiāng zifàng dào zhèlǐ。
Airline Worker: Yes, they are. Just put your suitcase here.
Không đâu, xin ông đặt vali ở đây
陈 琳 :好 的。
chén lín:hǎo de。
Chen Lin: Okay.
OK
航 空 公 司 工 作 人 员 : 你 的航班一小时后
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐde háng bān yīxiǎo shíhòu
起飞 。如果 你 愿 意可以 上 去到 候 机室 那里 等 。
qǐfēi。rúguǒnǐyuàn yìkěyǐshǎng qùdào hòu jīshìnàlǐděng。
大约 三 十 分  钟 开 始 登 机。祝 你旅 途愉 快 。
dàyuēsān shífēn zhōng kāi shǐdēng jī。zhùnǐlǚtúyúkuài。
Airline Worker: Your flight departs in one hour. You may go up to the departure waiting area if you like and wait there. Boarding will begin in about 30minutes. Have a nice flight.
Chuyến bay của ông sẽ cất cánh trong 1 tiếng nữa, nếu muốn, ông có thể tới phòng đợi, 30 phút nữa bắt đầu lên máy bay. Chúc ông chuyến đi vui vẻ!


Xem thêm: học tiếng trung theo chủ đề

tiengtrung.vn chúc các bạn học tiếng trung thành công

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 546 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400