Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Tiếng Trung phỏng vấn xin việc

16/01/2014 - 8620 lượt xem

Trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn thân gửi tới các bạn mảng từ vựng
tiếng Trung giao tiếp

Chủ đề PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Mong rằng chủ đề này sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi đi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung.
Chúc các bạn tìm được một công việc tốt!

Bạn đang tìm khóa học tiếng trung cấp tốc online

1. Giới thiệu bản thân (gia đình, học vấn, kỹ năng, điểm mạnh,
điểm yếu, tính cách cá nhân) 
 
link đây http://tiengtrung.vn/diendan/showthread.php/20837-Zi-w-jie-shao-Tu-gioi-thieu-ban-than.html
 
Tiếng trung phỏng vấn xin việc
 
 
1.Xin bạn tự giới thiệu về bản thân ?
 
 
请你自我介绍一下儿?
Qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yī xiàr?
 
我叫范扬州。Wǒ jiào fàn yáng zhōu. 
我今年三十岁。Wǒ jīn nián sān shí suì. 
我毕业于河内大学。Wǒ bì yè yú hé nèi dàxué. 
我结婚了。我有两个男孩。Wǒ jié hūn le. Wǒ yǒu liǎng gè nán hái.
 
Tôi tên Phạm Dương Châu ,năm nay 30 tuổi .tốt nghiệp đại học Hà nội . Tôi đã kết hôn .Tôi có 2 con trai .
 
 
2. Tại sao công ty nên chọn bạn?
 
 
为什么我们公司应该选着你?
Wèi shéme wǒmen gōngsī yīng gāi xuǎn zhé nǐ? 
 
因为我所学的专业很符合你们的要求. Yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fú hé nǐ men de yāo qiú .
我很年轻,我想为贵公司而努力 Wǒ hěn nián qīng, wǒ xiǎng wéi guì gōng sī ér nǔ lì.
 
Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của quý công ty. Tôi rất trẻ .Tôi muốn góp sức vào thành công của quý công ty .
 
 
3. Bạn có mấy năm kinh nghiệm làm việc rồi ?
 
 
你有几年的经验了?
Nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le?
 
我刚刚毕业,所以经验对太多,但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。
 
Wǒ gāng gāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō, dàn shì wǒ huì gǎn kuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dé dào nǐ men de xìn rèn.
 
Tôi vừa tốt nghiệp , vì thế kinh nghiệm không nhiều , nhưng tôi sẽ học tập rất nhanh , nỗ lực làm việc để đạt được sự tín nhiệm của công ty .
 
 
4. Mức lương mong muốn?
 
你需要你的工资是多少?
Nǐ xū yào nǐ de gōng zī shì duōshǎo? 
 
 
我需要的工资是五百美金一个月
Wǒ xūyào de gōngzī shì wǔ bǎi měi jīn yī gè yuè
Mức lương tôi mong muốn là 500 USD 
 
 
5.Tại sao bạn chọn công ty chúng tôi ? 
 
 
为什么你选着我们的公司?
Wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī?
 
因为我知道你们的公司很有名,工资很高. 我的专业很符合你们的公司。
Yīnwèi wǒ zhī dào nǐ men de gōng sī hěn yǒu míng, gōng zī hěn gāo. Wǒ de zhuān yè hěn fú hé nǐmen de gōng sī.
Bởi vì tôi biết công ty các anh rất nổi tiếng , lương rất cao . Chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty các bạn .
 
 
6.Bạn tốt nghiệp trường nào ? chuyên ngành của bạn là gì ?
 
 
Nǐ zài nǎ'er gè dàxué bìyè? 
Nǐ de zhuānyè shì shénme?
你在哪儿个大学毕业?你的专业是什么?
 
我在百科大学毕业,我的专业是自动化。
Wǒ zài bǎikē dàxué bìyè.
Wǒ de zhuānyè shì zì dòng huà.
Tôi tốt nghiệp trường đại học Bách khoa,
khoa tự động hóa .
 
 
7.Ưu điểm của bạn là gì , nhược điểm là gì ? 
 
 
Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?
你的优点是什么?缺点是什么?
 
我的优点是老实,我的缺点是没有太多经验
Wǒ de yōu diǎn shì lǎo shí, wǒ de quē diǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn.
 
如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好
Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.
 
Ưu điểm của tôi là trung thực , nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm .Nếu nhận được sự tính nhiệm của quý công ty tôi xin nỗ lực làm việc ,hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác .
 
 
8. cách giải quyết như thế nào khi gặp rắc rối trong công việc, với ông chủ, với đồng nghiệp?
 
 
Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùn nán,
nǐ zěnme jiějué? 
如果在工作上遇到困难,你怎么解决?
 
我就跟老板,同事商量,
找到合情合理的办法。
 
Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāng liang, 
zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ.
 
Tôi sẽ cùng ông chủ , đồng nghiệp thương lượng ,tìm ra biện pháp giải quyết hợp tình hợp lý .
 


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.

Hotline: 09 4400 4400 - 09 8595 8595

 
Trung tâm tiếng trung tốt nhất Hà Nội
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400