Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400

T38*: Khai giảng THỨ 5 ngày 09/01/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 02 chỗ trống)

T39: Khai giảng THỨ 6 ngày 07/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

T40: Khai giảng THỨ 6 ngày 14/02/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống)

T41: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 23/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

N79: Khai giảng THỨ 3 ngày 04/02/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 07 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT85* : Khai giảng THỨ 6 ngày 10/01/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

CT86 : Khai giảng THỨ 5 ngày 06/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT87 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 16/02/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CT88 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/02/2020 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 08 chỗ trống)

CT89 : Khai giảng THỨ 2 ngày 09/03/2020 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CN27*: Khai giảng THỨ 2 ngày 06/01/2020 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)


Trung tâm xin thông báo lịch nghỉ Tết bắt đầu từ 18/01 đến hết 02/02 (tức bắt đầu từ 24 tháng chạp đến hết mùng 9 Tết)

Các lớp đi học trở lại từ 03/02 tức mùng 10 Tết

Trung tâm vẫn có nhân viên trực trước Tết đến hết 22/01 (tức 28 tháng chạp), sau Tết bắt đầu từ 29/01 (tức mùng 5 Tết)

942 câu thành ngữ dịch sang tiếng trung - P42

28/11/2013 - 2444 lượt xem

942 câu thành ngữ  dịch sang tiếng trung - P42

821. yī wàng wú jì = Thẳng cánh cò bay 一 望 无 际

822. shèng bú / bù jiāo bài bú / bù něi = Thắng không kiêu, bại không nản 胜 不 骄 、 败 不 馁

823. chéng zhě wáng hóu bài zhě zéi = Thắng làm vua thua làm giặc 成 者 王 侯 败 者 贼

824. jǐn shēn jié yòng = Thắt lưng buộc bụng 谨 身 节 用

825. zéitóuzéinǎo = Thậm thà thậm thụt 贼头贼脑

826. chī yìng bú / bù chī ruǎn = Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt …) 吃 硬 不 吃 软

827. rén wēi yán qīng = Thấp cổ bé họng 人 微 言 轻

828. jiǔsǐyìshēng = Thập tử nhất sinh 九死一生

829. tíxīntiàodǎn = Thấp tha thấp thỏm 提心吊胆

830. shībài shì chénggōng zhī mǔ = Thất bại là mẹ thành công 失败 是 成功 之 母

942 câu thành ngữ tiếng Trung phần 42

831. mángrén mō xiàng = Thầy bói xem voi 盲人 摸 像

832. míng shī chū gāo tú = Thầy giỏi có trò hay 名 师 出 高 徒

833. shàngxíng xià xiào = Thấy người ăn khoai vác mai đi đào 上行 下 效

834. pān lóng suí fèng guā pí dā lǐshù = Thấy người sang bắt quàng làm họ 攀 龙 随 凤 ; 瓜 皮 搭 李树

835. qūyánfùshì = Theo đóm ăn tàn 趋炎附势

836. jiāyóu tiān cù tiān zhī jiā yè = Thêm mắm thêm muối 加油 添 醋 ; 添 枝 加 叶

837. wěi / wéi mìng shì cóng tīng = Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy 唯 命 是 从 ( 听 )

838. féi shuǐ bú / bù liú wài rén tián = Thóc đâu mà đãi gà rừng 肥 水 不 流 外 人 田

839. wā qiáng jiǎo = Thọc gậy bánh xe 挖 墙 脚

840. tōu gōng jiǎn liào = Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ; ăn bớt ăn xén 偷 工 减 料
 
Trung tâm 
học tiếng trung chất lượng tại hà nội
 tiengtrung.vn chúc các bạn học tiếng trung tốt

Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng hoa co ban

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

tiếng trung quốc cơ bản

 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G