Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T39: Khai giảng THỨ 4 ngày 20/12/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)


T40: Khai giảng THỨ 6 ngày 05/01/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T41: Khai giảng THỨ 5 ngày 18/01/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 10 chỗ trống)

T42 : Khai giảng THỨ 3 ngày 30/01/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 12 chỗ trống)

N59: Khai giảng THỨ 2 ngày 18/12/2017 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)
 

 

CT28: Khai giảng THỨ 5 ngày 21/12/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)
 
CT29: Khai giảng THỨ 5 ngày 04/1/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 10 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

 
 
Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang - Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung

27/02/2016 - 33729 lượt xem


Trước tiên bạn nên học tuần tự theo từng bước 

Bước 1 : Học phát âm tiếng Trung 

Bước 2 : Học viết chữ Hán 

Bước 3 : Các chủ đề học tiếng Trung cơ bản 

Những từ tiếng Trung cơ bản cho người mới học

Chúng ta cùng học nhé:

1 你好 nǐ hǎo (xin chào)
 
2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
 
3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ)
 
4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ)
 
5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng)
 
6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
 
7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn)
 
8 再见 zài jiàn (tạm biệt)
 
9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không)
 
10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn)
 
11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm)
 
12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không)
 
13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary)
 
14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui)
 
15 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì)
 
16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì?(tên bạn là gì)
 
17 他姓什么? tā xìng shénme?(họ của anh là gì)
 
18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên)
 
19 他 是谁? tā shì shuí?(anh ấy là ai)
 
20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér (tôi giới thiệu một chút)
 
21 你去哪儿? nǐ qù nǎ ér?(bạn đi đâu đấy)
 
22 张老师在家吗? zhāng lǎo shī zài jiā ma?(giáo viên trang có nhà không?)
 
23 我是张老师的学生。 wǒ shì zhāng lǎo shī de xué shēng。(tôi là học sinh của cô trang)
 
24 请 进! qǐng jìn!(mời vào)
 
25 今天几号? jīn tiān jǐ hào?(hum nay là thứ mấy )
 
26 今天十月三十一号 jīn tiān shí yuè sān shí yī hào (hum nay là 31/10)
 
27 今天 不是星期四,昨天星期四 jīn tiān bù shì xīng qi sì,zuó tiān xīng qi sì(hum nay không phải là thứ 5, hum qua là thứ 5)
 
28 晚上你做什么? wǎn shàng nǐ zuo shénme?(tối nay bạn làm gì)
 
29 你的生日是几月几号? nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?(sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?)
 
30 我们上午去他家,好吗? wǒ men shàng wǔ qù tā jiā,hǎo ma?(sáng mai chúng ta đến nhà cô ấy được không )
 
 
Post thêm 30 câu học tiếng Hoa giao tiếp cơ bản nữa nè ^^
 
 
31 你 家有几口人? nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?(Nhà bạn có mấy người.)
 
32 你 爸爸做什么工作? nǐ bà bà zuo shénme gōng zuo?(Ba bạn làm nghề gì?)
 
33 他 在大学工作 tā zài dà xué gōng zuo (Anh ấy làm việc ở trường đại học.)
 
34 我 家有爸爸,妈妈和一个弟弟 wǒ jiā yǒu bà bà,mā mā hé yī gè dì dì(gia đình tôi có ba,có má và có một đứa em trai)
 
35 哥哥结婚了? gē gē jié hūn le?(anh trai kết hôn chưa?)
 
36 他们没有孩子 tā men méi yǒu hái zǐ (họ chưa có con)
 
37 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn?(bây giờ mấy h rùi?)
 
38 现在七点二十五分 xiàn zài qī diǎn èr shí wǔ fēn(bây giờ là 7h25phút)
 
39 你几点上课? nǐ jǐ diǎn shàng kè?(bạn mấy giờ lên lớp)
 
40 差一刻八点去 chā yī kè bā diǎn qù(7h45 phút đi)
 
41 我去吃饭 wǒ qù chī fàn(tôi đi ăn cơm)
 
42 我们什么时候去? wǒ men shénme shí hòu qù?(các bạn khi nào đi?)
 
43 太早了 tài zǎo le(sớm quá)
 
44 我也六点半起床 wǒ yě liù diǎn bàn qǐ chuáng(tôi cũng 6h30 dậy)
 
45 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎ ér?(bạn sống ở đâu?)
 
46 住在留学生宿舍 zhù zài liú xué shēng sù shè (sống ở kí túc xá sinh viên)
 
47 多少号房 间? duō shǎo hào fáng jiān?(phòng số mấy?)
 
48 你 家在哪儿? nǐ jiā zài nǎ ér?(nhà bạn ở đâu?)
 
49 欢 迎你去玩儿 huān yíng nǐ qù wán ér(hoan nghênh các bạn đến chơi)
 
50 她 常去 tā cháng qù(cô ấy thường đi)
 
51 我们一起去吧 wǒ men yī qǐ qù ba (chúng ta cùng đi thôi)
 
52 那太好了 nà tài hǎo le (như thế thật tốt quá)
 
53 八搂在九楼旁边 bā lǒu zài jiǔ lóu páng biān(tầng 8 nằm bên cạnh tầng 9)
 
54 去八楼怎么 走? qù bā lóu zěn me zǒu?(làm thế nào đi đến tầng 8?)
 
55 那 个楼就是八楼 nà gè lóu jiù shì bā lóu (tầng kia chính là tầng 8)
 
56 请 问,邮局在哪儿? qǐng wèn,yóu jú zài nǎ ér?(xin hỏi bưu điện ở chỗ nào?¬)
 
57 往 前走,就是邮局 wǎng qián zǒu,jiù shì yóu jú(đi thẳng,chính là bưu điện)
 
58 邮 局离这儿远不远? yóu jú lí zhè ér yuǎn bù yuǎn?(bưu điện cách nơi này ca không?)
 
59 百货大楼在什么地方? bǎi huo dà lóu zài shénme dì fāng?(cửa hàng ở chỗ nào)
 
60 在哪儿坐汽车? zài nǎ ér zuo qì chē?(nơi nào bắt xe?)
 
 
 
Bạn đã thấy tự tin hơn chưa, Thêm 30 câu nữa nhé ^^ ...
 
 
61 您要什么? nín yào shénme (bạn muốn cái gì)
 
62 苹果多少钱一斤? píng guǒ duō shǎo qián yī jīn?(một cân hoa quả bao nhiêu tiền)
 
63 两块五 (毛)一斤 liǎng kuài wǔ(máo)yī jīn(1 cân 5 đồng 2 máo)
 
64 您 要多少? nín yào duō shǎo?(bạn muốn bao nhiêu)
 
65 您 还要别的吗? nín hái yào bié de ma?(bạn còn muốn cái khác không)?
 
66 我 要买橘子 wǒ yào mǎi jú zǐ(tôi muốn mua cam)
 
67 橘 子太贵了 jú zǐ tài guì le(cam đắt quá)
 
68 您 尝尝 nín cháng cháng(bạn nếm đi)
 
69 天冷了 tiān lěng le(trời lạnh quá)
 
70 我想买件毛衣 wǒ xiǎng mǎi jiàn máo yī(tôi muốn mua áo len)
 
71 星期天去,怎么样? xīng qi tiān qù,zěn me yang?(chủ nhật đi,thấy thế nào)
 
72 星期天人太 多 xīng qi tiān rén tài duō(chủ nhật người đông lắm)
 
73 我 看看那件毛衣 wǒ kàn kàn nà jiàn máo yī(tôi xem xem cái áo len kia)
 
74 这 件毛衣我可以试试吗? zhè jiàn máo yī wǒ kě yǐ shì shì ma?(áo len này tôi có thể thử không?)
 
75 这件毛衣不大也不小 zhè jiàn máo yī bù dà yě bù xiǎo(cái áo len này không lớn cũng không nhỏ)
 
76 好极了 hǎo jí le(tốt quá)
 
77 这路车到天安门吗? zhè lù chē dào tiān ān mén ma?(đường này xe đến thiên an môn không?)
 
78 我买两张票 wǒ mǎi liǎng zhāng piào(tôi mua hai vé)
 
79 到天安门还有几站? dào tiān ān mén hái yǒu jī zhàn?(đến thiên an môn còn có điểm nào nữa không)
 
80 天 安门到了 tiān ān mén dào le(đến thiên an môn rồi)
 
81 哪 儿上的? (nǎ ér shàng de?lên chỗ nào?)
 
82 去语 言文化大学要换车吗? qù yǔ yán wén huà dà xué yào huàn chē ma?(đến đại học ngôn ngữ muốn đổi xe không?)
 
83 我会说一点儿汉语 wǒ huì shuō yī diǎn ér yì yǔ(tôi biết nói một ít tiếng hán)
 
84 换几路车? huàn ji lù chē?(đổi mấy lần xe)
 
85 我没钱了 wǒ méi qián le(tối hết tiền rồi)
 
86 听说,饭店里可以换钱 tīng shuō,fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián(nghe nói trong quán cơm có thể đổi tiền)
 
87 这 儿能不能换钱? zhè ér néng bù néng huàn qián?(chỗ này có thể đổi tiền không)
 
88 您 带的什么钱? nín dài de shénme qián?(bạn mang theo tiền gì)
 
89 请 您写一下儿钱数 qǐng nín xiě yī xià ér qián shù(mời bạn điền số tiền vào đây)
 
90 情数一数 qǐng shù yī shù(mời bạn đếm tiền).


271 CÂU VÍ DỤ HÁN 1

1. 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
2. 你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Bạn có khỏe không?
3. 我有一本书.
Wǒ yǒuyī běn shū.
Tôi có 1 quyển sách.
4. 有五个人。
Yǒu wǔ gèrén.
Có 5 người.
5. 现在是八点。
Xiànzài shì bā diǎn.
Bây giờ là 8 giờ.
6. 这个箱子好大。
Zhège xiāngzi hǎo dà.
Cái vali này to thật đấy.
7. 我病了,不能上课。
Wǒ bìngle, bùnéng shàngkè.
Tôi bị ốm rồi, không thể đi học được.
8. 他有点儿。  
Tā yǒudiǎnr kǒuchī.
Anh ấy có hơi nói lắp một chút.
9. 他的脸似纸一样。  
Tā de liǎn sì zhǐ yíyàng bái.
Mặt anh ấy trắng như tờ giấy.
10. 部队里有男有。  
Bùduì lǐ yǒu nán yǒu .
Trong quân đội có nam có nữ.
11. 部队里有男有。  
Bùduì lǐ yǒu nán yǒu .
Trong quân đội có nam có nữ.
12. 走开,我着呢!  
Zǒukāi, wǒ mángzhe ne!
Tránh ra, tôi đang bận.
13. 你去银行?  
Nǐ qù yínháng ma?
Bạn đi ngân hàng không?
14. 我了解他。  
Wǒ hěn liǎojiě tā.
Tôi rất hiểu anh ấy.
15. 我也正在努力学习汉语。  
Wǒ yě zhèngzài nǔlì xuéxí hànyǔ.
Tôi cũng đang nỗ lực học tiếng Hán.
16. 很找到工作  
Hěnnán zhǎodào gōngzuò
Rất khó tìm thấy công việc.
17. 不公平了!  
Tài bùgōngpíng le!
Thật là không công bằng.
18. 他像他的爸爸。  
Tā xiàng tā de bàba.
Anh ấy giống bố của anh ấy.
19. 这是我妈妈  
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ của tôi.
20. 是老师。
Tā shì lǎoshī.
Anh ấy là thầy giáo.
21. 她喜欢喝茶。
Tā xǐhuān hē chá.
Cô ấy thích uống trà.
22. 我的学校有很多男生.
Wǒ de xuéxiào yǒu hěnduō nánshēng.
Trường học của tôi có rất nhiều học sinh nam.
23. 我的哥哥非常喜欢唱歌.
Wǒ de gēge fēicháng xǐhuān chànggē.
Anh trai của tôi rất thích hát.
24. 他是我弟弟。  
Tā shì wǒ dìdi.
Cậu ấy là em của tôi.
25. 我跟妹妹住在一起。  
Wǒ gēn mèimei zhùzài yìqǐ.
Tôi và em gái sống cùng nhau.
26. 我正在学中文。  
Wǒ zhèngzài xué zhōngwén.
Tôi đang học tiếng Trung.
27. 她英语说得很好。  
Tā yīngyǔ shuōdehěnhǎo.
Cô ấy nói tiếng Hán rất giỏi.
28. 我讲英语,法语和阿拉伯语。  
wŏ jiăng yīngyŭ făyŭ hé ālābóyŭ.
Tôi nói tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Ả Rập.
29. 谁教你们德语?  
shuí jiào nĭmen déyŭ?
Ai dạy các bạn tiếng Đức?
30. 你会说俄语吗?  
nĭ huì shuō éyŭ ma?
Bạn có biết nói tiếng Nga không?
31. 用法语说可以吗?
Yòng fǎyǔ shuō kěyǐ ma?
Dùng tiếng Pháp nói có được không?
32. 韩国语很难学。
Hánguó yǔ hěn nán xué.
Tiếng Hàn Quốc rất khó học.
33. 他除了学习英语,还学习日语。  
Tā chúle xuéxí yīngyǔ,hái xuéxí rìyǔ.
Anh ấy ngoài học tiếng Anh, còn học tiếng Nhật.
34. 你的西班牙语进步很大。  
Nǐ de xībānyáyǔ jìnbù hěn dà
Tiếng Tây Ban Nha của bạn tiến bộ rất nhiều đó.
 35. 你喜欢听音乐吗?
-    对。
-    Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?
-    Duì.
-    Bạn thích nghe nhạc phải không?
-    Đúng vậy.
36. 明天是我的生日。  
Míngtiān shì wǒ de shēngrì.
Ngày mai là sinh nhật tôi.
37. 我们三点在学校见吧。  
Wǒmen sāndiǎn zài xuéxiào jiàn bā.
Chúng ta 3h gặp nhau ở trường nha.
38. 他去哪儿了?  
Tā qùnǎerle ?
Anh ấy đi đâu rồi?
39. 我去邮局寄信。
Wǒ qù yóujú jì xìn.
Tôi đi bưu điện gửi thư.
40. 你给我寄东西了么?  
Nǐ gěiwǒ jì dōngxi le ma?
Bạn đã gửi đổ cho tôi chưa?
41. 接到一封信  
jiēdào yìfēng xìn
Nhận được một bức thư.
42. 她在银行工作。  
Tā zài yínháng gōngzuò.
Tôi làm việc ở ngân hàng.
43. 我要去取钱。
Wǒ yào qù qǔ qián.
Tôi muốn đi rút tiền.
44. 总共多少钱?  
Zǒnggòng duōshǎo qián 
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
45. 我要买六个馒头。
Wǒ yāomǎi liù gè mántou.
Tôi muốn mua 6 cái bánh màn thầu.
46. 四加三得
sì jiā sān dé qī.
4 cộng 3 bằng 7.
47. 今天是九月八号。
Jīntiān shì jiǔ yuè bā hào.
Hôm nay là mùng 8 tháng 9.
48. 明天我去北京,你去吗?
Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh, bạn có đi không?
49. 今天真热。  
Jīntiān zhēn rè.
Hôm nay nóng thật đấy.
50. 她昨天不太舒服。  
Tā zuótiān bú tài shūfu.
Hôm qua cô ấy không được khỏe lắm.
51. 今天星期四。  
Jīntiān xīngqīsì.
Hôm nay là thứ năm
52. 昨天来了几位客人?  
Zuótiān lái le jǐ wèi kèrén?
Hôm qua có mấy vị khách đến vậy?
53. 四减二得二。  
sì jiăn èr dé èr
4 trừ 2 bằng 2.
54. 我要买三斤苹果。
Wǒ yāomǎi sān jīn píngguǒ.
Tôi muốn mua 3 cân táo.
55. 我的班有四个男生。
Wǒ de bān yǒu sì gè nánshēng.
Lớp tôi có 4 học sinh nam.
56. 她住在哪儿?  
Tā zhùzài nǎr ?
Cô ấy sống ở đâu?
57. 他肯定在那儿  
Tā kěndìng zài nàr
Anh ấy chắc chắn ở đó.
58. 请帮我一下。  
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Xin hãy giúp tôi một chút.
59. 他送我回了家。  
Tā sòng wǒ huílejiā.
Anh ấy đưa tôi về nhà rồi.
60. 我每天跑步去学校。  
Wǒ měitiān pǎobù qù xuéxiào.
Tôi chạy bộ mỗi ngày để đến trường.
61. 好的,再见。  
Hǎo de, zàijiàn.
Được rồi, tạm biệt.
62. 对不起,请再说一遍.
Duìbùqǐ,qǐng zàishuōyíbiàn.
Xin lỗi, bạn có thể nói lại 1 lần nữa.
63. 算了吧,没关系  
suànleba méiguānxì
Thôi bỏ đi, không có gì.

64. 你去天安门吗?

Nǐ qù tiān'ānmén ma?

Bạn đi Thiên An Môn không?

65. 这是我妈妈  
Zhè shì wǒ māma
Đây là mẹ của tôi.
66. 是学生就要听老师话。  
Shì xuésheng jiùyào tīng lǎoshī huà.
Là học sinh thì phải nghe lời giáo viên.
67. 她以前是老师。  
Tā yǐqián shì lǎoshī.
Trước kia cô ấy là giáo viên
68. 不麻烦您了  
Bù máfan nín le
Không làm phiền ngài nữa.
69. 请他进来。  
Qǐng tā jìnlái.
Mời anh ta vào.
70. 进来吧!
Jìnlái ba!
Vào đi。
71. 我可以坐一会儿吗?  
Wǒ kěyǐ zuò yíhuìer ma ?
Tôi có thể ngồi một chút không?
72. 别喝啤酒了!  
Bié hē píjiǔ le!
Đừng uống bia nữa.
73. 请你喝茶!
Qǐng nǐ hē chá!
Mời bạn uống trà.
74. 谢谢你!
Xièxiè nǐ.   
Cảm ơn bạn!
75. 不客气,这是我该做的事。
Bú kèqì, zhè shì wǒ gāi zuò de shì .
Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm mà .


 


76. 你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnme yàng
Công việc của bạn thế nào?
77. 我要买十个本子,你有吗?
Wǒ yào mǎi shí gè běnzi, nǐ yǒu ma?
Tôi  muốn mua 10 quyển vở, bạn có không?
78. 今天5 月20 日.   
Jīntiān 5 yuè 20 rì .
Hôm nay ngày 20 tháng 5.
79. 他是王老师。
Tā shì wáng lǎoshī.
Ông ấy là thầy giáo Vương.
80. 请问,你住哪儿?
Qǐngwèn, nǐ zhù nǎ'er?
Xin hỏi, bạn sống ở đâu?
81. 请问,您贵姓?
Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ông?
82. 你叫我吗?
Nǐ jiào wǒ ma?
Bạn gọi tôi à?
83. 你叫什么名字
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?
84. 你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guórén?
Bạn là người nước nào?
85. 他去中国留学。
Tā qù zhōngguó liúxué?
Ông ta đi Trung Quốc du học?
86. 他去日本了吗?
Tā qù rìběn le ma?
Anh ta đi Nhật Bản chưa?
87. 我们是日本人。
Wǒmen shì rìběn rén.
Chúng tôi là người Nhật Bản.
88. 你学习什么?
Nǐ xuéxí shénme?
Bạn học cái gì vậy?
89. 他在写汉字。
Tā zài xiě hànzì
Anh ta đang viết chữ Hán.
90. 他的发音不太好.
Tā de Fāyīn bù tài hǎo
Phát âm của anh ta không tốt lắm.
91. 这是什么书?
Zhè shì shénme shū?
Đây là sách gì vậy?
92. 我有5本汉语书。
Wǒ yǒu 5 běn hànyǔ shū.
Tôi có 5 quyển sách.
93. 这是谁家的孩子呢?
Zhè shì shéi jiā de háizi ne?
Đây là con nhà ai thế?
94. 我的手机在哪儿呢?
Wǒ de shǒujī zài nǎ'er ne?
Điện thoại của tôi ở đâu rồi nhỉ?
95. 我想买一本杂志。
Wǒ xiǎng mǎi yī běn zázhì.
Tôi muốn mua 1 quyển tạp chí.
96. 她的韩文很好。
Tā de Hánwén hěn hǎo.
Tiếng Hàn của cô ta rất tốt.
97. 我有很多朋友.
Wǒ yǒu hěnduō péngyǒu
Tôi có rất nhiều bạn.
98. 他叫麦克,他是美国人。
Tā jiào màikè, tā shì měiguó rén
Anh ta tên là Mike, anh ta là người Mỹ.
99. 张东是我最好的朋友。
Zhāng dōng shì wǒ de hǎo péngyǒu
Trương Đông là bạn thân của tôi.
100. 中午你在家吗?
Zhōngwǔ nǐ zàijiā ma?
Buổi trưa bạn có ở nhà không?


XEM THÊM :

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học phần 2 


Tiếng Trung cơ bản cho người mới học phần 3 

1000 CHỦ ĐỀ HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 

Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật thêm các câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thường dùng cho người mới bắt đầu học. Các bạn nhớ quay lại website trong thời gian tới!

 

 

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung - Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn  với địa chỉ:

  • Tiengtrung.vn:             http://tiengtrung.vn


tại đây, chúng tôi cập nhật thường xuyên các bài học, tài liệu bằng video, hình ảnh hỗ trợ bạn học tiếng Trung hiệu quả nhất.


 Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!
 
Bài giảng được biên soạn bởi thầy Phạm Dương Châu - CEO trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn.

Vui lòng ghi rõ nguồn khi  bạn chia sẻ các bài soạn tại website: tiengtrung.vn
 

Với Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội - TiengTrung.vn ai cũng có thể nói tiếng trung  chỉ trong 1 tháng 
 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG - NHÀ XUẤT BẢN
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG - NHÀ XUẤT BẢN
14/11/2017 - 1420 lượt xem
KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, KẾT TOÁN
KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, KẾT TOÁN
14/11/2017 - 8369 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google