Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học phần 2

03/09/2017 - 4437 lượt xem
Tiengtrung.vn xin được giới thiệu với các bạn tổng hợp các mẫu câu khẩu ngữ tiếng trung cơ bản cho người mới học Phần 2



101. 今天中午你吃什么?
Jīntiān zhōngwǔ nǐ chī shénme?
Trưa này bạn ăn gì?
102. 周六晚上我请你吃饭吧!
Zhōu liù wǎnshàng wǒ qǐng nǐ chīfàn ba
Tối thứ 7 tôi mời bạn ăn cơm nhé!
103. 我们学校的食堂的饭很好吃。
Wǒmen xuéxiào de shítáng de fàn hěn hǎo chī
Cơm ở căng tin/ nhà ăn trường chúng tôi rất ngon
104. 我想买五个馒头和两个鸡蛋。
Wǒ xiǎng mǎi wǔ gè mántou hé liǎng gè Jīdàn
Tôi muốn mua 5 cái màn thầu/ bánh bao chay và 2 quả trứng.
105. 中午我吃了1碗米饭和很多东西。
Zhōngwǔ wǒ chīle 1 wǎn mǐfàn hé hěnduō dōngxī.
Buổi trưa tôi ăn 1 bát cơm và rất nhiều đồ ăn.
106. 小姐, 我要买水果。
Xiǎojiě, wǒ yāomǎi shuǐguǒ.
Cô ơi, tôi muốn mua hoa quả.
107. 一个馒头多少钱?
Yīgè mántou duōshǎo qián
Bao nhiêu tiền một cái màn thầu.
108. 给我一碗米饭,好吗?
Gěi wǒ yī wǎn mǐfàn, hǎo ma
Lấy cho  tôi một bát cơm, được không?
109. 我不要吃的鸡蛋,我要吃鸡肉。
Wǒ bùyào chī de jīdàn, wǒ yào chī jīròu.
Tôi không muốn ăm trứng gà, tôi muốn ăn thịt gà cơ.
110. 一碗鸡蛋汤多少钱?
Yī wǎn jīdàn tāng duōshǎo qián
Một bát canh trứng bao nhiêu tiền?
111. 越南啤酒很好喝。
Yuènán píjiǔ hěn hǎohē。
Bia Việt Nam uống rất ngon.
112. 这些啤酒都是他一个人喝的。
Zhèxiē píjiǔ dōu shì tā yīgè rén hē de
Những/ số chai bia này đều là một mình anh ta uống đấy.




113. 这些饺子很好吃,你吃吗?
Zhèxiē jiǎozi hěn hào chī, nǐ chī ma?
Chỗ bánh há cảo này rất ngon, bạn có ăn ko?
114. 我给妈妈买包子。
Wǒ gěi māmā mǎi bāozi
Tôi mua bánh bao cho mẹ.
115. 我喜欢吃中国面条。
Wǒ xǐhuān chī zhōngguó miàntiáo
Tôi thích ăn mỳ của Trung Quốc.
116. 麦克和玛丽都是留学生。
Màikè hé mǎlì dōu shì liúxuéshēng
Mike và Mary đều là du học sinh.
117. 请问,你想买什么?
Qǐngwèn, nǐ xiǎng mǎi shénme?
Xin hỏi, bạn muốn mua gì?
118. 这个商店的水果很好吃,也比较便宜。
Zhège shāngdiàn de shuǐguǒ hěn hào chī, yě bǐjiào piányí.
Hoa quả của cửa hàng này rất ngon, mà cũng khá là rẻ.
119. 这些苹果好吃吗?
Zhèxiē píngguǒ hào chī ma
Chỗ táo này có ngon không?
120. 苹果一斤多少钱?
Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián.
Bao nhiêu tiền một cân táo.
121. 姐姐给我买了两公斤草莓。
Jiějiě gěi wǒ mǎile liǎng gōngjīn cǎoméi
Chị gái mua cho tôi 2 cân dâu tây
122. 美国苹果很贵,我不买。
Měiguó píngguǒ hěn guì, wǒ bù mǎi
Táo Mỹ rất đắt, tôi ko mua.
123. 他去中国了。
Tā qù zhōngguó le.
Anh ta đi Trung Quốc rồi.
124. 咱们走吧!
Zánmen zǒu ba
Chúng ta đi thôi.
125. 这儿有多少人?
Zhè'er yǒu duōshǎo rén.
Ở đây có bao nhiêu người?
126. 苹果2块毛一公斤。
Píngguǒ 2 kuài máo yī gōngjīn.
Táo 2 đồng 5 hào 1 kg
127. 我只有五千元人民币。
Wǒ zhǐyǒu wǔqiān yuán rénmínbì
Tôi chỉ có năm nghìn đồng nhân dân tệ thôi.
128. 七角一个包子。
Qī jiǎo yīgè bāozi
Bảy hào một cái bánh bao.
129. 五毛一个馒头,你要吗?
Wǔmáo yīgè mántou, nǐ yào ma
Năm hào một cái bánh bao chay ( màn thầu ), bạn mua không?
130. 你买的东西一共78块5毛2分。
Nǐ mǎi de dōngxī yīgòng 78 kuài 5 máo 2 fēn
Những thứ mà bà mua hết tổng cộng 78 đồng, 5 hào 2 xu.
131. 我要买3个本子,一支铅笔。 啊,还要一本汉语词典。
Wǒ yāo mǎi 3 gè běnzi, yī zhī qiānbǐ. À, hái yào yī běn hànyǔ cídiǎn。
Tôi muốn mua 3 quyển vở, 1 cái bút chì. À, còn cần một quyển từ điển tiếng  Hán nữa.
132. 你还要别的吗?
Nǐ hái yào bié de ma
Bạn có cần cái gì khác nưa không?
133. 我们这儿的橘子很甜,请你们来买吧!
Wǒmen zhè'er de júzi hěn tián, qǐng nǐmen lái mǎi ba
Quýt của chúng tôi ở đây rất là ngọt, mời mọi người đến mua ạ!
134. 老师这个字怎么写呢?
Lǎoshī zhège zì zěnme xiě ne
Thầy ơi, chữ này viết như thế nào ạ?
135. 老板,橘子怎么卖。
Lǎobǎn, júzi zěnme mài
Ông chủ, quýt bán như thế nào vậy?
136. 两斤香蕉多少钱?
Liǎng jīn xiāngjiāo duōshǎo qián?
2 cân chuối bao nhiêu tiền thế?
137. 这些水果一共多少钱?
Zhèxiē shuǐguǒ yīgòng duōshǎo qián
Chỗ hoa quả này, tổng cộng hết bao nhiêu tiền vậy?
138. 麻烦给我那本书吧。
Máfan gěi wǒ nà běn shū ba
Xin lỗi xin hãy đưa cho tôi quyển sách đó.
139. 请问,你找什么?
Qǐngwèn, nǐ zhǎo shénme
Xin hỏi, bạn tìm cái gì vậy?
140. 下午你常做什么?
Xiàwǔ nǐ cháng zuò shénme?
Buổi chiều bạn thường làm gì?
141. 上午你几点起床?
Shàngwǔ nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Buổi sáng mấy giờ bạn thức dậy?
142. 宿舍在图书馆的东边。  
Sùshè zài túshūguǎn de dōngbiān.
Kí túc ở phía đông thư viện.
 
143. 饭前要洗手。  
Fànqián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn cơm cần phải rửa tay.
 
144. 我拿书换你的杂志。  
Wǒ ná shū huàn nǐ de zázhì.
Tôi lấy sách đổi tạp chí của bạn.
145. 老板指定王小姐当秘书。  
Lǎobǎn zhǐdìng wáng xiǎojiě dāng mìshu.
Ông chủ chỉ định cô Vương làm thư kí.



 
146. 我以前当过营业员。  
wŏ yĭqián dāngguò yíngyèyuán.
Trước kia tôi từng làm nhân viên bán háng.
147. 我要换人民币.
Wǒ yào huàn rénmínbì.
Tôi muốn đổi nhân dân tệ.
148. 我有一百千越南盾.
Wǒ yǒu yībǎi qiān Yuènán dùn.
Tôi có một trăm nghìn Việt Nam đồng.
149. 这个一千美元卖不卖?
Zhège yī qiān měiyuán mài bù mài?
Cái này 1 ngìn đô la Mỹ có bán không?
150. 你有一万人民币吗?
Nǐ yǒu yī wàn rénmínbì ma?
Bạn có mười nghìn nhân dân tệ không?
151. 用美元换英镑  
yòng měiyuán huàn yīngbàng.
Dùng đô la Mỹ đổi bảng Anh.
152. 我只有港币,可以用吗?
Wǒ zhǐyǒu gǎngbì, kěyǐ yòng ma?
Tôi chỉ có đô la Hồn Kông, có thể dùng không?     
153. 我想去银行兑换五万日元。  
Wǒ xiǎng qù yínháng duìhuàn wǔ wàn rìyuán.
Tôi muốn đi ngân hàng đổi 5 vạn Yên Nhật.
154. 我想把一些美元换成欧元 .
Wǒ xiǎng bǎ yìxiē měiyuán huàn chéng ōuyuán.
Tôi muốn đổi một số đô la Mĩ này thành đồng Euro.
 
155. 好,等我一会儿。  
Hǎo, děng wǒ yíhuìr.
Được, đợi tôi một chút.
156. 我一会儿过来  
Wǒ yíhuìer guòlái
Một lát nữa tôi đến.
157. 先生, 您能站起来吗?  
xiānsheng, Nín néng zhànqǐlái ma ?
Thưa ngài, Ngài có có thể đứng lên không?
158. 请数数.
Qǐng shǔshu.
Mời đếm lại.
159. 老师还在办公室呢。  
Lǎoshī hái zài bàngōngshì ne.
Thầy giáo vẫn còn ở trong văn phòng.
160. 他是我公司职员.  
Tā shì wǒ gōngsī zhíyuán.
Anh ấy là nhân viên công ty tôi.
161. 我想找个女朋友。  
Wǒ xiǎng zhǎo gè nǚpéngyou.
Tôi muốn tìm bạn gái.
 
162. 你的书在桌子上。  
Nǐ de shū zài zhuōzi shàng.
Sách của bạn ở trên bàn ý.
163. 你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
164. 我吃面条。你呢?
Wǒ chī miàntiáo. Nǐ ne?
Tôi ăn mì. Còn bạn?
165. 他和父母住在一起。  
Tā hé fùmǔ zhùzài yìqǐ.
Anh ấy và bố mẹ sống cùng nhau.
166. 穿好衣服后,她下了楼  
Chuān hǎo yīfu hòu, tā xiàlelóu
Sau khi mặc xong quần áo, cô ấy đi xuồng lầu.
167. 能帮我开下门吗?  
Néng bāng wǒ kāixiàmén ma ?
Có thể giúp tôi mở cửa không?
168. 哪个是我们的房间?  
Nǎgè shì wǒmen de fángjiān ?
Đâu là phòng của chúng tôi?
169. 能给我你的电话号码吗?  
Néng gěi wǒ nǐ de diànhuàhàomǎ ma ?
Có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
170. 谁知道他想要干什么。  
Shuí zhīdào tā xiǎng yào gànshénme.
Ai mà biết được anh ta muốn làm cái gì.
171. 她正在打电话  
Tā zhèngzài dǎ diànhuà
Cô ấy đang gọi điện thoại.


Bạn tham khảo thêm một số chủ đề tự học tiếng trung nhé :

1. Học phát âm tiếng Trung 
2. Học viết chữ Hán 
3. Bắt đầu từng chủ đề học tiếng Hoa giao tiếp cho người mới học 




Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3527 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400