Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

Từ Vựng Tiếng Trung Về Du Lịch

18/10/2024 - 399 lượt xem

Từ Vựng Tiếng Trung Về Du Lịch – Những Cụm Từ Cần Biết Khi Đi Du Lịch Trung Quốc

 

1. Giới thiệu về từ vựng tiếng Trung trong du lịch

Khi đi du lịch tại Trung Quốc hoặc các quốc gia nói tiếng Trung, việc hiểu và sử dụng các từ vựng tiếng Trung cơ bản là rất quan trọng. Điều này không chỉ giúp bạn dễ dàng trong việc giao tiếp với người địa phương mà còn giúp bạn trải nghiệm du lịch thú vị và suôn sẻ hơn. Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung về du lịch mà bạn nên học để chuẩn bị tốt cho chuyến đi của mình.

2. Từ vựng tiếng Trung về các địa điểm du lịch

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
旅游景点 lǚyóu jǐngdiǎn Điểm du lịch
博物馆 bówùguǎn Bảo tàng
公园 gōngyuán Công viên
海滩 hǎitān Bãi biển
shān Núi
名胜古迹 míngshèng gǔjì Di tích lịch sử
城市 chéngshì Thành phố
庙宇 miàoyǔ Đền, chùa
广场 guǎngchǎng Quảng trường
动物园 dòngwùyuán Sở thú

3. Từ vựng tiếng Trung về giao thông du lịch

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
机场 jīchǎng Sân bay
火车站 huǒchēzhàn Ga tàu
公共汽车 gōnggòng qìchē Xe buýt công cộng
出租车 chūzūchē Taxi
地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
飞机 fēijī Máy bay
chuán Thuyền
自行车 zìxíngchē Xe đạp
骑摩托车 qí mótuōchē Đi xe máy
高铁 gāotiě Tàu cao tốc

4. Từ vựng tiếng Trung về đặt phòng khách sạn

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
酒店 jiǔdiàn Khách sạn
宾馆 bīnguǎn Nhà nghỉ
青年旅舍 qīngnián lǚshè Nhà trọ thanh niên
房间 fángjiān Phòng
预订 yùdìng Đặt trước
单人房 dānrénfáng Phòng đơn
双人房 shuāngrénfáng Phòng đôi
退房 tuìfáng Trả phòng
接待处 jiēdàichù Quầy lễ tân
房卡 fángkǎ Thẻ phòng

5. Từ vựng tiếng Trung về ăn uống khi du lịch

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
餐馆 cānguǎn Nhà hàng
菜单 càidān Thực đơn
饮料 yǐnliào Đồ uống
shuǐ Nước
咖啡 kāfēi Cà phê
chá Trà
面条 miàntiáo
fàn Cơm
蔬菜 shūcài Rau
ròu Thịt

6. Từ vựng tiếng Trung về mua sắm

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
购物 gòuwù Mua sắm
市场 shìchǎng Chợ
商店 shāngdiàn Cửa hàng
打折 dǎzhé Giảm giá
现金 xiànjīn Tiền mặt
信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
价钱 jiàqián Giá cả
试穿 shìchuān Thử quần áo
退换 tuìhuàn Đổi trả hàng
收据 shōujù Hóa đơn

7. Cụm từ tiếng Trung giao tiếp du lịch cơ bản

Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
你会说英语吗? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma? Bạn có nói tiếng Anh không?
我迷路了 Wǒ mílùle Tôi bị lạc
请问,洗手间在哪里? Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
我可以看菜单吗? Wǒ kěyǐ kàn càidān ma? Tôi có thể xem thực đơn không?
帮我叫一辆出租车 Bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē Gọi giúp tôi một chiếc taxi
请慢一点说 Qǐng màn yīdiǎn shuō Làm ơn nói chậm lại
我想要这个 Wǒ xiǎng yào zhège Tôi muốn cái này



Đăng ký học tiếng Trung : Tại Đây

8. Mẹo học từ vựng tiếng Trung về du lịch nhanh chóng và hiệu quả

8.1. Học theo chủ đề

Học từ vựng theo từng nhóm chủ đề sẽ giúp bạn ghi nhớ và ứng dụng dễ dàng hơn trong các tình huống cụ thể khi du lịch.

8.2. Sử dụng flashcard

Sử dụng flashcard để ôn tập từ vựng một cách nhanh chóng và thường xuyên. Các ứng dụng như Chinese King có thể giúp bạn tạo bộ flashcard riêng cho từ vựng du lịch.

8.3. Luyện nghe và nhại theo

Xem các video hoặc phim có phụ đề tiếng Trung về chủ đề du lịch để luyện nghe và nhại lại, từ đó cải thiện khả năng phản xạ ngôn ngữ.

9. Kết luận

Việc học từ vựng tiếng Trung về du lịch sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp và trải nghiệm chuyến đi của mình một cách thuận lợi hơn. Với bộ từ vựng và cụm từ đã được giới thiệu, bạn hoàn toàn có thể tự tin khi du lịch Trung Quốc hoặc các quốc gia nói tiếng Trung. Hãy ôn luyện thường xuyên và áp dụng ngay trong các tình huống thực tế để ghi nhớ lâu hơn.

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400