Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T31: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

T32: Khai giảng THỨ 5 ngày 24/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 03 chỗ trống)

T33: 
Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 ( còn 04 chỗ trống)

T34: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 17/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN ( còn 05 chỗ trống)

N77: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT79*: Khai giảng THỨ 3 ngày 22/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

CT80*: Khai giảng THỨ 2 ngày 28/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

CT81: Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT82: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 03/11/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 04 chỗ trống)

CN26: Khai giảng THỨ 2 ngày 11/11/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)


Bài 12 - Đối thoại khi đi ăn cơm

27/07/2019 - 820 lượt xem

I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG



• 阿兰,你饿了吗?我们出去吃饭啊。
ālán, nǐ èle ma? Wǒmen chūqù chīfàn a.
a lán, nỉ ưa lơ ma? ủa mân chu chuy chư phan a.
Lan, bạn đói chưa? Chúng ta đi ăn cơm thôi
 
• 你要在那儿吃饭?
Nǐ yào zài nà'er chīfàn?
nỉ dao chai nả chư phan?
Chị muốn ăn cơm ở đâu?
 
• 我要在中国酒家吃饭。
Wǒ yào zài zhōngguó jiǔjiā chīfàn.
ủa dao chai trung cúa chiểu cha chư phan.
Tôi muốn ăn cơm ở nhà hàng Trung Quốc
 
• 好吧。
Hǎo ba.
hảo pa
được thôi

Tại nhà hàng
 
• 你们好,请问,你们有几个人一起去?
Nǐmen hǎo, qǐngwèn, nǐmen yǒu jǐ gèrén yīqǐ qù?
nỉ mân hảo, chỉnh uân, nỉ mân giẩu chỉ cưa rấn y chỉ chuy?
Chào các chị, xin hỏi các chị đi mấy người?
 
• 我们两个。
Wǒmen liǎng gè.
ủa mân lẻng cưa
chúng tôi đi 2 người
 
• 青这边儿坐。
Qīng zhè biān er zuò.
chỉnh trưa piên chua.
mời ngồi bên này ạ
 
• 给我菜单,我要点菜。你有越文菜单吗?
Gěi wǒ càidān, wǒ yàodiǎn cài. Nǐ yǒu yuè wén càidān ma?
cẩy ủa chai tan, ủa dao tẻn chai. nỉ giẩu duê uấn chai tan ma?
Cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món. Cô có thực đơn tiếng Việt không?
 
• 对不起,我们没有越文菜单。你要用什么菜?
Duìbùqǐ, wǒmen méiyǒu yuè wén càidān. Nǐ yào yòng shénme cài?
tuây pu chỉ, ủa mân mấy giẩu duê uấn chai tan. nỉ dao dung sấn mơ chai?
Xin lỗi, không có ạ. Chị muốn dùng món gì?
 
• 你有什么好建议?
Nǐ yǒu shén me hǎo jiànyì?
nỉ giẩu sấn mơ hảo chien y?
Cô có gợi ý gì không?

 
• 四川豆腐很好吃,你们试试看。
Sìchuān dòufu hěn hào chī, nǐmen shì shìkàn.
Xư truan tâu phu hẩn hảo chư, nỉ mân sư sư khan.
món đậu phụ tứ xuyên ngon tuyệt, chị thử xem
 
• 有香菇鸡肉片吗?
Yǒu xiānggū jīròupiàn ma?
giẩu xeng gu chi râu bien ma?
Món gà xào nấm có không?
 
• 不好意思,我们今天用光鸡肉了。
Bù hǎoyìsi, wǒmen jīntiān yòng guāng jīròule.
pu hảo y sư, ủa mân chin then dung quang chi dâu lơ.
Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi
 
• 好的,那来一个香菇肉片,一个糖醋鱼,一个蒸饺,一个铁板牛肉。
Hǎo de, nà lái yīgè xiānggū ròupiàn, yīgè táng cù yú, yīgè zhēng jiǎo, yīgè tiě bǎn niúròu.
hảo tợ, na lái y cưa xeng cu dâu bian, y cưa tháng chu úy, y cưa trâng chẻo, y cưa thỉa pản niếu dâu.
Được rồi, cho tôi món thịt heo xào nấm, cá xốt chua ngọt ,bánh bao hấp, bò áp chảo.
 
• 你们想喝点儿什么?
Nǐmen xiǎng hē diǎnr shénme?
nỉ mân xẻng hưa tẻn sấn mơ?
Các chị muốn uống gì?
 
• 两瓶可口可乐。
Liǎng píng kěkǒukělè.
lẻng pính khửa khâu khửa lơ.
Hai chai cocacola
 
• 还要点什么?
Hái yàodiǎn shénme?
hái dao tẻn sấn mơ?
Còn món gì nữa không?
 
• 够了,我会再点。
Gòule, wǒ huì zài diǎn.
câu lơ, ủa huây chai tẻn
thế tạm đủ rồi, tôi sẽ gọi sau
 
• OK。请等一下儿,菜就来。
OK. Qǐng děng yīxiàr, cài jiù lái.
Ok, chỉnh tẩng y xia, chai chiêu lái
Vâng, xin chờ lát, tôi dọn món lên ngay.

* Một số cách chế biến món ăn


Chǎo
trảo
xào
shāo
sao
nướng,quay
清蒸
chinh trâng
hấp
jiǎn
chi-en
chiên
zhá
trá
rán
huì
huây
xào,hấp
dùn
tuân
hầm

* Thực đơn

铁板牛肉
thía pản niếu dâu
bó áp chảo
黑椒牛柳
hēi jiāo niú liǔ
hây cheo niếu liểu
thịt bò xào tiêu
香波咕噜肉
xeng bua cu lủ dâu
thịt lợn xốt chua ngọt
香菇肉片
xeng cu râu bien
thịt lợn xào nấm
鱼香肉丝
úy xeng râu xư
thịt lợn thái sợi xào cá
咖喱鸡
ca li chi
gà cà ri
炸鸡
zhá jī
trá chi
gà rán
糖醋鱼
thang chu úy
cá xốt chua ngọt
清蒸鱼
chinh trâng úy
cá hấp
炒青菜
trảo chinh chai
cải ngọt xào
西兰花带子
xi lán khoa tai chi
xúp lơ xào hải sản
麻婆豆腐
má púa tâu phu
đậu phụ xốt cay
蒸饺
trâng chẻo
bánh chẻo hấp
扬州炒饭
dàng trâu trảo phan
cơm rang dương châu
比萨饼
pỉ xa pinh
bánh pizza
汉堡包
han pảo bao
bánh hamburger
烤鸭 kǎoyā
khảo ya
vịt quay
菠菜 bōcài
bua chai
rau chân vịt


II. TỪ VỰNG



chī
trư
ăn


 

hưa
uống


 
fàn
phan
cơm


 
cài
chai
rau


 
威士忌 wēishìjì
uây sư chi
rượu wishky

    
 
香槟酒 xiāngbīnjiǔ
xeng bin chiểu
rượu sâm panh

    
 
白兰地 báilándì
pái lán ti
rượu brandi

    
 
柠檬水
nính mấng suẩy
nước chanh

    
 
汽水 qìshuǐ
chi suẩy
nước ngọt

  
 


III. HỘI THOẠI


 
• 你们好,请问你们用什么菜?
nǐmen hǎo, qǐngwèn nǐmen yòng shénme cài?
nỉ mân hảo, chỉnh uân nỉ mân dung sấn mơ chai?
Chào các chị, xin hỏi chị muốn dùng món gì?
 
• 拿菜单给我看。
Ná càidān gěi wǒ kàn.
ná chai tan cẩy ủa khan.
Cho chị xem thực đơn
 
• 请等一下。。。这个的。
Qǐng děng yīxià... Zhège de.
chỉnh tẩng yi xia...trưa cưa tơ.
Chị chờ chút, thực đơn đây chị ơi
 
• 来一个香波咕噜肉,一个炒青菜,一个炸鸡,一个清蒸鱼,两个碗饭,一碗汤。
Lái yīgè xiāngbō gūlū ròu, yīgè chǎo qīngcài, yīgè zhá jī, yīgè qīngzhēng yú, liǎng gè wǎn fàn, yī wǎn tāng.
lái y cưa xeng bua cu lu râu, y cưa trảo chinh chai, y cưa trá chi, y cưa chinh trâng úy, lẻng cưa uản phan,y uản thang.
Cho chị một món thịt lợn xốt chua ngọt, một cải ngọt xào, một gà rán, một cá hấp, hai bát cơm, một bát canh
 
• 你要喝点儿什么?
Nǐ yào hē diǎnr shénme?
nỉ dao hưa tẻn sấn mơ?
chị có muốn uống gì không?
 
• 来一瓶河内啤酒。
Lái yī píng hénèi píjiǔ.
lái y pính hứa nây pí chiểu.
Cho chị một chai bia Hà Nội
 
• OK,请等一下儿,菜就来。
OK, qǐng děng yīxià er, cài jiù lái.
Ok, chỉnh tẩng y xia, chai chiểu lái
Vâng,chị đợi 1 lát, thức ăn sẽ được mang ra.
 
• OK
 
• 你们来了,请这边儿坐。
nǐmen láile, qǐng zhè biānr zuò.
nỉ mấn lái lơ,chỉnh trưa bien chua.
Các anh đến rồi, mời các anh ngồi đây.
 
• 你们几位想吃点儿什么?
Nǐmen jǐ wèi xiǎng chī diǎnr shénme?
nỉ mân chỉ uây xẻng chư tẻn sấn mơ?
Các anh muốn ăn món gì?
 
• 来一个清蒸鱼。
Lái yīgè qīngzhēng yú.
lái y cưa chinh trâng úy
Cho một món cá hấp
 
• 再要一只北京烤鸭喝一个西兰花带子。
Zài yào yī zhǐ běijīng kǎoyā hè yīgè xī lánhuā dàizi.
chai dao y trư bẩy chinh khảo da hứa y cưa xi lán hoa tai chư.
Thêm một con vịt quay bắc kinh và một món súp lơ xào hải sản
 
• 请帮我点几个菜,行吗?
Qǐng bāng wǒ diǎn jǐ gè cài, xíng ma?
chỉnh pang ủa tẻn chỉ cưa chai,xính ma?
Gọi giúp tôi mấy món được không?
 
• 要什么酒?是茅台酒吗?
Yào shénme jiǔ? Shì máotái jiǔ ma?
dao sán mơ chiểu? sư máo thái chiểu ma?
Các anh muốn uống rượu gì? Rượu Mao Đài được không?
 
• 主食吃什么?
Zhǔshí chī shénme?
trủ sứ trư sấn mơ?
món ăn chính là gì?
 
• 两碗饭。
Liǎng wǎn fàn.
lẻng uản phan
2 bát cơm
 
• 要汤吗?
Yào tāng ma?
dao tháng ma?
có cần canh không?
 
• 来一碗西红柿鸡蛋汤。
Lái yī wǎn xīhóngshì jīdàn tāng.
lái y uan xi húng sư chi tan thang
Cho món canh trứng nấu cà chua
 
• 娘女,清算账。
Niáng nǚ, qīngsuàn zhàng.
neng nủy, chỉnh xoan trang
Em ơi, tính tiền cho anh
 
• 今天我请客,我来付钱。
Jīntiān wǒ qǐngkè, wǒ lái fù qián.
chin then ủa chỉnh khưa,ủa lái phu chén.
Hôm nay tôi đãi khách nên để tôi trả tiền
 
• 娘女,剩下的钱,请你收下吧。
Niáng nǚ, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.
néng nủy, sâng xia tơ chén, chỉnh nỉ sâu xia pa.
Em ơi không cần trả lại tiền thừa đâu, gửi cho em đấy
 
• 谢谢,我们酒店规定不能收小费。
Xièxiè, wǒmen jiǔdiàn guīdìng bùnéng shōu xiǎofèi.
xiề xiệ, ủa mân chiểu ten quây ting pu nấng sâu xẻo phây
Em cảm ơn, nhà hàng chúng em quy định là không lấy tiền bo của khách

 
 




Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ vựng các loại thuốc thông dụng
Từ vựng các loại thuốc thông dụng
03/10/2019 - 4746 lượt xem
Một số câu chúc bằng tiếng hoa hay
Một số câu chúc bằng tiếng hoa hay
30/09/2019 - 35506 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G