Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cách nhớ chữ Hán - Bài 3 - 你是哪国人? - Bạn là người nước nào?

04/02/2020 - 541 lượt xem
Bạn ấn vào hình loa trong phiên âm từng từ để nghe nhé

Từ số 1  

Giản thể
Phồn thể 
Phiên âm
Âm Hán Việt 
Nghĩa tiếng Việt  nào 
Câu chuyện  - 哪 Gồm bộ: Khẩu (口- miệng) + đao (刀 – tiền, dao)+ nhị (二) - liễu (阝).
Hỏi thì phải mở mồm ra hỏi, đưa tiền cho 2 người đang ngồi bên gốc liễu.
Ví dụ 
- 你是哪国人?
- Nǐ shì nǎ guórén?
- Bạn là người nước nào?
Viết theo thuận bút                                                                     


Từ số 2  

Giản thể
Phồn thể 
Phiên âm guó 
Âm Hán Việt  quốc
Nghĩa tiếng Việt  nước, quốc gia 
Câu chuyện 
- 国 - nước. Trong bức tường thành (vi 囗) mà có ngọc tỷ (ngọc玉) thì gọi là quốc gia.
Ví dụ 
- 你是中国人吗?
- Nǐ shì zhōngguó rén ma?
- Bạn là người Trung Quốc phải không? 
Viết theo thuận bút  


Từ số 3 

Giản thể
Phồn thể 
Phiên âm rén
Âm Hán Việt  nhân 
Nghĩa tiếng Việt  người 
Câu chuyện 
- Gồm nét phấy(丿)và nét mác(乀). Tưởng tượng trên là đầu, dưới là hai cái chân đang bước đi.
Ví dụ
这个人是谁?
Zhè ge rén shì shéi?
Người này là ai?
Viết theo thuận bút  


Từ số 4

Giản thể 是 
Phồn thể 
Phiên âm shì
Âm Hán Việt  thị 
Nghĩa tiếng Việt  nào 
Câu chuyện 
- Gồm nhật (日-ngày) + sơ ( 疋–chạy).  Ngày nào cũng phải chạy việc là đương nhiên.
Ví dụ  - 我是老师。
- Wǒshìlǎoshī.
- Tôi là giáo viên 
Viết theo thuận bút  

Từ số 5 

Giản thể
越南
Phồn thể  越南
Phiên âm Yuènán
Âm Hán Việt  Việt Nam
Nghĩa tiếng Việt  Việt Nam 
Câu chuyện 
- 越 Gồm bộ tẩu (走 - đi) + bộ việt(戉-cá i rìu). Người Việt từ ngày xưa đã phả i đi bộ và dùng rìu để khai phá đất hoang tạo ra đất nước Việt Nam.
南Gồm bộ: Thập (十-10) + bộ quynh (冂 - khu vực biên giới) + bên dưới giống con dê (羊-dương).
10 người đó đi về khu vực biên giới phía nam để nuôi dê. 
Ví dụ 
- 我是越南人。
- Wǒ shì Yuènán rén.
- Tôi là người Việt Nam 
Viết theo thuận bút                                               



Từ số 6 

Giản thể 中国
Phồn thể  中國
Phiên âm zhōngguó 
Âm Hán Việt  Trung Quốc
Nghĩa tiếng Việt  Trung Quốc 
Câu chuyện 
- 中có nghĩa là trung (trung tâm). Người Trung Quốc tự coi đất nước của họ là trung tâm của vũ trụ nên đặt tên nước là 中国.Viết hình chữ nhật và kẻ dọc xuống ở giữa. 
- 国-nước. Ngoài là bộ vi (囗), bên trong là chữ ngọc (玉).Trong bức tường thành có ngọc tỷ thì đó là quốc gia. 
Ví dụ  - 他去中国留学。
- Tā qù zhōngguó liúxué.
- Anh ấy đi Trung Quốc du học. 
Viết theo thuận bút   


Từ số 7

Giản thể 美国
Phồn thể  美國
Phiên âm Měiguó
Âm Hán Việt  Mỹ quốc
Nghĩa tiếng Việt  nước Mỹ 
Câu chuyện  - 美 gồm: Bộ dương( 羊 con dê) + đại(大).Con dê to tức là con dê đẹp.
Ví dụ  - 田芳不是美国人。
- Tiánfāng búshì Měiguó rén.
- Điền Phương không phải là người Mỹ.  

 
Viết theo thuận bút   


Từ số 8

Giản thể
英国
Phồn thể  英國
Phiên âm yīngguó
Âm Hán Việt  Anh quốc
Nghĩa tiếng Việt  nước Anh 
Câu chuyện  -  英 - Anh. Gồm bộ: Thảo đầu(艹-cỏ)+chữ ương(央-trungương) [央gồm bộ quynh(冂) và bộ đại(大)]. Từ một người làm ruộng mà vào được trung ương thì rất giỏi.
- 国- nước. Trong bức tường thành (vi 囗) mà có ngọc tỷ (ngọc 玉) thì gọi 
là quốc gia. 
Ví dụ  - 她不是英国人。
- Tā búshì Yīngguó rén.
- Cô ấy không phải người Anh. 
Viết theo thuận bút                                            


Từ số 9

Giản thể
韩国
Phồn thể  韓國
Phiên âm Hánguó
Âm Hán Việt  Hàn Quốc
Nghĩa tiếng Việt  Hàn Quốc
Câu chuyện  - 韩 nghĩa là Hàn. Gồm chữ: thập (十 -  10), nhật (日 - ngày), thập (十-10) và bộ 韦 - vi (áo
khoác da). Hàn Quốc rất lạnh có 20 ngày phải mặc áo khoác da.
- 国 gồm bộ vi(囗), bên trong là bộ ngọc(玉- ngọc tỷ)
Trong bức tường thành mà có ngọc tỷ thì gọi là quốc gia.
Ví dụ  - 我是韩国人。
- Wǒ shì Hánguó rén. 
- Tôi là người Hàn Quốc 
Viết theo thuận bút   

Từ số 10 

Giản thể
日本
Phồn thể 
日本
Phiên âm Rìběn
Âm Hán Việt  Nhật Bản
Nghĩa tiếng Việt  Nhật Bản 
Câu chuyện  - 日 bộ nhật, nghĩa là mặt trời. Giống như cửa sổ có ánh nắng chiếu vào. 
- 本 - bản (bản năng, gốc rễ). Gồm bộ mộc (木 - cây) + nhất (一). Cái cây gạch bên dưới ý chỉ phần gốc rễ.
Ví dụ  - 我去日本。
- Wǒ qù Rìběn.
- Tôi đi Nhật.
Viết theo thuận bút   


Từ số 11

Giản thể
胡志明市
Phồn thể 
胡志明市
Phiên âm
Âm Hán Việt  Hồ Chí Minh thị 
Nghĩa tiếng Việt  Thành phố Hồ Chí Minh 
Câu chuyện  - 胡- hồ (xa xôi): Gồm chữ thập (十-10) + bộ khẩu (口 - khẩu, nhân khẩu) + bộ nguyệt (月 - trăng). Mười người đi cả tháng mới đến được nơi đó thì nơi đó rất là xa xôi. 
- 志– chí, gồm bộ sỹ (士 - ông quan) + bộ tâm (心). Người có quyết tâm để làm quan là người
có chí.
- 明 - minh (sáng, minh mẫn): gồm bộ nhật (日) + bộ nguyệt (月). Có cả mặt trời và mặt trăng
thì rất sáng.
- 市– thị, gồm chấm đầu (亠) + bộ cân (巾). 
Ví dụ  - 我在胡志明市。
- Wǒ zài húzhìmíng shì.
- Tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh 
Viết theo thuận bút      


Từ số 12

Giản thể
再见
Phồn thể  再見
Phiên âm zàijiàn
Âm Hán Việt  tái kiến
Nghĩa tiếng Việt  tạm biệt 
Câu chuyện 
- 再 - lại. Nhất(一) + quynh (冂 biên giới) + thổ(土). Anh ta cứ đi đi lại lại giữa các vùng đất khác nhau. 
- 见 - kiến (gặp). Bộ quynh(冂 biên giới) + nhi ( 儿 đứa trẻ). Một đứa bé đang đội mũ đi gặp ai đó. 再见 hẹn gặp lại ai đó. 
Ví dụ 
- 好的, 再见 。
Hǎo de, zàijiàn.
Được rồi, tạm biệt.
Viết theo thuận bút                                          


Từ số 13  

Giản thể
后天
Phồn thể 
后天
Phiên âm hòutiān
Âm Hán Việt  hậu thiên 
Nghĩa tiếng Việt  ngày kia 
Câu chuyện  - 后 - hậu. Gồm bộ xưởng (厂- cái xưởng ) + bộ nhất (一)+ bộ khẩu (口). Trong xưởng luôn có một người đứng sau quản lý chúng ta. 
- 天 - thiên (trời). Gồm chữ nhất (一) + chữ đại (大). Con người dù to lớn thế nào thì cũng chỉ đứng dưới trời. 
Ví dụ  - 后天见。
- Hòutiān jiàn.
- Ngày kia gặp lại.
Viết theo thuận bút                                     
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400