Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cách nhớ chữ Hán - Bài 5 - 您贵姓? - Ngài họ gì?

07/02/2020 - 771 lượt xem
Bạn ấn vào hình loa trong phiên âm từng từ để nghe nhé

Từ số 1 

Giản thể
Phồn thể 
Phiên âm nín 
Âm Hán Việt  nhẩm 
Nghĩa tiếng Việt  ngài, ông
Câu chuyện 
- (您) nín (nhẩm) – ông, ngài (sử dụng khi tôn trọng, xưng hô với người trên cấp bậc, vai vế). Bạn là người (nhân đứng) quàng khăn lụa (mịch - ) chơi với mình từ nhỏ (tiểu ) mình rất tôn trọng bạn (tâm ).
Ví dụ 
不麻烦您了。
Bù máfan nín le.
Không làm phiền ngài nữa. 
Viết theo thuận bút                                                         



Từ số 2   

Giản thể
贵姓
Phồn thể  貴姓
Phiên âm guìxìng
Âm Hán Việt  quý danh 
Nghĩa tiếng Việt  quý danh 
Câu chuyện  贵 - quý. Một người ( nhất )  mà sống trong (trung ) tiền bạc (bối ) sẽ được mọi người quý trọng.
- 姓 - tính. Họ nào cũng do người phụ nữ (nữ ) sinh ra (sinh ).
Ví dụ 
请问,您贵姓?
Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ông?
Viết theo thuận bút                                             



Từ số 3

Giản thể  姓
Phồn thể   姓
Phiên âm  xìng
Âm Hán Việt   danh 
Nghĩa tiếng Việt   họ 
Câu chuyện   - Họ nào cũng do người phụ nữ (nữ ) sinh ra (sinh ).
Ví dụ 
我姓范。
Wǒ xìng fàn.
Tôi họ Phạm.
Viết theo thuận bút                                                         


Từ số 4  

Giản thể  叫
Phồn thể   叫
Phiên âm  jiào
Âm Hán Việt   khiếu 
Nghĩa tiếng Việt   gọi, tên là 
Câu chuyện   - Gọi bằng miệng ( khẩu) và gọi 4 lần (giống số 4) họ mới nghe.
Ví dụ 
不麻烦您了。
Bù máfan nín le.
Không làm phiền ngài nữa.
Viết theo thuận bút                                                                          


Từ số 5   

Giản thể
名字
Phồn thể 
名字
Phiên âm míngzi
Âm Hán Việt  danh tự 
Nghĩa tiếng Việt  tên 
Câu chuyện  - danh (nổi tiếng). Gồm bộ tịch  ( - buổi tối) + bộ khẩu (). Buổi tối đến nói mà người nghe rất đông, chứng tỏ người này là người nổi tiếng.
-  tự. Gồm bộ miên ( mái nhà) + bộ tử (). Đứa trẻ ngồi trong nhà là nó đang viết chữ.
Ví dụ 
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
Viết theo thuận bút                                            



Từ số 6  

Giản thể
今年
Phồn thể  今年
Phiên âm  jīnnián
Âm Hán Việt   kim niên 
Nghĩa tiếng Việt   năm nay 
Câu chuyện   -  – kim. Gồm bộ: nhân () + chấm () + ất (). Người đó một mình làm việc bé nhỏ từ  ngày hôm nay để mong tương lai có một kết quả tốt.
 - 年  niên. Gồm 6 gạch. Một năm anh ta chỉ làm việc 6 tháng. 
Ví dụ 
今年我很忙。
Jīnnián wǒ hěn máng.
Năm nay tôi rất bận.
Viết theo thuận bút                                              


Từ số 7   

Giản thể
 多大
Phồn thể   多大
Phiên âm   duōdà
Âm Hán Việt    đa đại 
Nghĩa tiếng Việt    bao nhiêu tuổi 
Câu chuyện   -  – đa. 2 bộ tịch(), có 2 buổi tối trở lên là nhiều.
 - – đại (to, lớn), tưởng tượng như người đang dang tay dang chân.
Ví dụ  - 你今年多大?
- Nǐ jīnnián duōdà?
- Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Viết theo thuận bút                                           



Từ số 8   

Giản thể  岁
Phồn thể   歲
Phiên âm   suì
Âm Hán Việt    tuế 
Nghĩa tiếng Việt    tuổi 
Câu chuyện   - Gồm bộ sơn () + tịch (). Lên núi vào buổi tối thì chắc chắn không phải là người cao tuổi.
Ví dụ  - 我二十二岁。
- Wǒ èrshíèr suì.
- Tôi hai mươi hai tuổi.
Viết theo thuận bút                                                           



Từ số 9  

Giản thể  现在
Phồn thể   現在
Phiên âm   xiànzài
Âm Hán Việt   hiện tại 
Nghĩa tiếng Việt   hiện tại, bây giờ 
Câu chuyện    - hiện (hiện trạng). Bao gồm bộ: Vương ( - ông vua)+  kiến ( -nhìn thấy).
Ông vua nhìn thấy hiện trạng của đất nước.
 - tại. Gồm 3 gạch + bộ thổ (- khu vực). 3 người đang ngồi ở một nơi rất lãng mạn.
Ví dụ  - 现在你做什么?
- Xiànzài nǐ zuò shénme?
- Bây giờ bạn làm gì?
Viết theo thuận bút                                             



Từ số 10   

Giản thể  回
Phồn thể   
Phiên âm    huí 
Âm Hán Việt    hồi
Nghĩa tiếng Việt    quay lại, trở về 
Câu chuyện   - Hai bộ khẩu (). Hai người bảo nhau đi về thôi. 
Ví dụ   他回学校。
Tā huí xuéxiào.
Anh ấy về trường.
Viết theo thuận bút                                                             


Từ số 11  

Giản thể 学校
Phồn thể  學校
Phiên âm   xuéxiào
Âm Hán Việt   học hiệu 
Nghĩa tiếng Việt   trường học 
Câu chuyện    - học. Bao gồm bộ: 3 chấm thủy + bộ mịch (- dải lụa) + bộ tử ( - trẻ con). Thằng trẻ con trùm khăn lụa vã mồ hôi ra là nó đang học. 
 - - trường. Gồm: Bộ mộc()+ bộ đầu( - nét bút)+ bộ phụ ( - Cha). Trường học thì phải có cây, ở đó người ta dạy viết chữ và đi học thì bố đưa con đi. 
Ví dụ   明天我回学校。
Míngtiān wǒ huí xuéxiào.
Ngày mai tôi về trường.
Viết theo thuận bút                                            


Từ số 12   

Giản thể 银行
Phồn thể  銀行
Phiên âm  yínháng
Âm Hán Việt  ngân hàng 
Nghĩa tiếng Việt  ngân hàng 
Câu chuyện  - ngân. Gồm bộ kim (- vàng) và bộ cấn(- cứng rắn). Ngân hàng có rất nhiều vàng và vàng rất cứng. 
- - hàng. Gồm bộ xích (- chân phải), bộ xúc (- chân trái). Đi thì phải đi bằng cả chân phải và chân trái. 
Ví dụ   她去银行,你去吗?
Tā qù yínháng, nǐ qù ma?
Cô ấy đi ngân hàng, bạn đi không?
Viết theo thuận bút                                              



Từ số 13   

Giản thể  阮国雄
Phồn thể   阮國雄
Phiên âm    Ruǎn guó xióng
Âm Hán Việt    Nguyễn Quốc Hùng 
Nghĩa tiếng Việt    Nguyễn Quốc Hùng 
Câu chuyện   - –Nguyễn. Gồm bộ: Liễu (- cây liễu) + nguyên ( – tiền). Họ Nguyễn là họ ngồi bên gốc liễu đếm tiền. 
 - – quốc. Gồm bộ vi ( ) , bên trong là bộ ngọc( - ngọc tỷ). Trong bức tường thành thành mà có ngọc tỷ thì gọi là quốc gia. 
-   - hùng (anh hùng). Gồm 2 gạch + bộ tư ( ) + bộ chuy (- con chim), 2 người đó có rất nhiều tài sản, bay lượn như chim, là những người rất hùng mạnh.
Viết theo thuận bút                                   



Từ số 14  

Giản thể  范扬州
Phồn thể   范扬州
Phiên âm   Fànyáng-zhōu
Âm Hán Việt   Phạm Dương Châu 
Nghĩa tiếng Việt   Phạm Dương Châu 
Câu chuyện    - Phạm. Gồm bộ: Thảo đầu ( - cây cỏ) + bộ ba chấm thủy () + bộ tiết ( - thời tiết). Họ Phạm là giỏi về trồng trọt, có thể tính toán được lượng nước và thời tiết để trồng cây. 
 扬 - Dương. Giương cung tên bằng tay (bộ tài gẩy - cái tay) trong vòng 2 phút (2 gạch), khi giương cung không được hạ tay xuống (bộ vật - - không).
  - Châu (cồn đất), có chữ xuyên( - dòng sông) ở giữa và có 3 cồn đất (3 nét chấm) nổi lên bên cạnh. 
Viết theo thuận bút                                  
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400