Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cùng học Bộ Thủ diễn ca - Cách học nhanh 214 bộ thủ trong 1 ngày!

15/08/2013 - 6671 lượt xem

Cách học nhanh 214 bộ thủ trong 1 ngày


10 câu đầu gồm 32 bộ :


木 - 水 - 金

火 - 土 - 月 - 日

川 - 山 - 阜

子 - 父 - 人 - 士

宀 - 厂

广 - 戶 - 門 - 里

谷 - 穴

夕 - 辰 - 羊 - 虍

瓦 - 缶

田 - 邑 - 尢 - 老

1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng 
2. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) - trời 
3. XUYÊN (川) - sông, SƠN (山) - núi, PHỤ (阜) - đồi 
4. TỬ (子) - con, PHỤ (父) - bố, NHÂN (人) - người, SỸ (士) - quan 
5. MIÊN (宀) - mái nhà, HÁN (厂) - sườn non 
6. NGHIỄM (广) - hiên, HỘ (戶) - cửa, cổng - MÔN (門), LÝ (里) - làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) - khuya, THẦN (辰) - sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) - hùm
9. NGÕA (瓦) - ngói đất, PHẪU (缶) - sành nung 
10. Ruộng - ĐIỀN (田), thôn - ẤP 邑 (5), què - UÔNG (尢), LÃO(老) - già


Câu 11-20 gồm 31 bộ :


廴 - 辶

勹 - 比 - 廾

鳥 - 爪 - 飛

足 - 面 - 手 - 頁

髟 - 而

牙 - 犬 - 牛 - 角

弋 - 己

瓜 - 韭 - 麻 - 竹

行 - 走 - 車

毛 - 肉 - 皮 - 骨

11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 - đi xa
12. BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sánh, CỦNG 廾 - là chắp tay
13. ĐIỂU 鳥 - chim, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay
14. TÚC 足 - chân, DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
16. NHA 牙 - nanh, KHUYỂN 犬 - ***, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừng
17. DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừng
18. QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừng, TRÚC竹 - tre
19. HÀNH 行 - đi, TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe 
20. MAO 毛 - lông, NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì, CỐT 骨 - xương. 

Câu 21-30 gồm 31 bộ :


口 - 齒

甘 - 鹵 - 長 - 高

至 - 入

匕 - 臼 - 刀 - 皿

曰 - 立 - 言

龍 - 魚 - 龜

耒 - 黹

玄 - 幺 - 糸 - 黃

斤 - 石 - 寸

二 - 八 - 方 - 十

21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高) 
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言) 
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa 
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười


Bộ tài liệu học từ vựng tiếng trung dành cho dân dịch thuật

Câu 31-40 Gồm 24 Bộ :


女 - 儿

見 - 目 - 彳



癶 - 厶



气 - 風 - 雨 - 齊

鹿 - 馬 - 豕

生 - 力 - 隶

网 - 舟

黑 - 白 - 赤

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người 
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) 
34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳) 
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về 
39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè 
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au


Câu 41-50 Gồm 30 Bộ :


食 - 鬥

矢 - 弓 - 矛 - 戈

歹 - 血 - 心歹 - 血 - 心 

身 - 尸 - 鼎 - 鬲

欠 - 臣

毋 - 非 - 黽

禸 - 舌 - 革

麥 - 禾 - 黍

小 - 大

爿 - 舛 - 片 - 韋

41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng 
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to 
50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây


Câu 51-60 Gồm 22 Bộ :


夂 - 夊

自 - 鼻 - 耳 - 首

青 - 艹 - 色

豸 - 彑



香 - 米 - 屮 - 用



干 - 工



玉 - 貝

Đọc là: Đốc La: 

51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu
54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo
56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong 
58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.


Câu 61-70 Gồm 19 Bộ :



鬯 - 酉

衣 - 巾

又 - 止

乙 - 虫

隹 - 羽



囗 - 凵

支 - 采

几 - 聿 - 辛

61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.


Câu 71-82 Gồm 25 Bộ :





鬼 - 音

鼓 - 龠



卜 - 疒

彡 - 爻

襾 - 冖 -疋 - 亠

丨 - 丿 - 亅 - 丶

匸 - 匚 - 冫 - 卩

无 - 一

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm. 
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音), 
74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
75. THỊ (氏) là họ của con người,
76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan. 
79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
80. HỄ (Ý ) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi
82. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên.


PHẠM DƯƠNG CHÂU - Việt Trung 
địa chỉ học tiếng trung số 1 Hà Nội
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội



Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
SÁCH LUYỆN THI HSK
24/10/2020 - 11087 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400