Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Học tiếng trung qua truyện - 驴和狮子皮 (Lừa và da sư tử)

12/12/2013 - 3429 lượt xem

驴和狮子皮 (Lừa và da sư tử)


Phần chữ Hán:
 

驴披着狮子皮四处游逛,吓唬野兽。他看见狐狸,也想吓唬他。碰巧那只狐狸以前听见过他叫,便对他说:“你要知道,假如没听见过你叫,就是我也会怕你的。”
 
 
有些没教养的人也是如此,表面神气十足,看来像个人物,一开口,就原形毕露。
 
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Tham khảo lớp 
Hoc tieng trung online
 dành cho những bạn đi du học, hay người đi làm...

Lǘ hé shīzi pí 
 
Lǘ pīzhe shīzi pí sìchù yóuguàng, xiàhu yěshòu. Tā kànjiàn húlí, yě xiǎng xiàhu tā. Pèngqiǎo nà zhǐ húlí yǐqián tīngjiànguò tā jiào, biàn duì tā shuō:“Nǐ yào zhīdào, jiǎrú méi tīngjiànguò nǐ jiào, jiùshì wǒ yě huì pà nǐ de.” 
 
Yǒuxiē méi jiàoyǎng de rén yěshì rúcǐ, biǎomiàn shénqì shízú, kàn lái xiàng gè rénwù, yī kāikǒu, jiù yuánxíng bìlù.

Lừa và da sư tử

Lừa đội lốt da sư tử đi dạo chơi khắp nơi, hù dọa muông thú. Lừa nhìn thấy cáo cũng tưởng dọa được cáo. May mà con cáo này lúc trước đã nghe qua tiếng của lừa, bèn nói với lừa: "Mi phải biết, nếu như không nghe qua tiếng của mi, ngay cả ta cũng sợ mi".

Có một số người thất học cũng như thế, bề ngoài khí thế tràn đầy ra vẻ giống như một nhân vật, khi mở miệng thì lộ ra bộ mặt thật.


Từ vựng:  

[pī] khoác

游逛  [yóuguàng] du lịch; đi dạo chơi

吓唬 [xià·hu] doạ nạt; hù doạ; doạ dẫm

野兽 [yěshòu] dã thú; muông thú。

碰巧 [pèngqiǎo] vừa vặn; may

教养 [jiáoyǎng] bồi dưỡng văn hoá đạo đức

原形 [yuánxíng] nguyên hình; bộ mặt thật

PHẠM DƯƠNG CHÂU - tiengtrung.vn lớp học tiếng trung giao tiếp tại hà nội
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528


             

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
SÁCH LUYỆN THI HSK
24/10/2020 - 13463 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400