Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Học tiếng trung qua truyện - 捕鸟人和山鸡 (Người bắt chim và chim trĩ)

12/12/2013 - 1815 lượt xem

捕鸟人和山鸡 (Người bắt chim và chim trĩ)


Phần chữ Hán :

捕鸟人有客人很晚才来,没有食物款待,便跑去捉那只养驯了的山鸡,打算杀了待客。
Người bắt chim có người khách vừa tới rất muộn, không có thức ăn chiêu đãi, bèn chạy đi bắt con chim trĩ đang nuôi, dự định giết để đãi khách.

山鸡责备捕鸟人忘恩负义,说自己帮过他大忙,招来许多同类,交给他,现在捕鸟人反而要杀他。
Chim trĩ chỉ trích người bắt chim vong ân bội nghĩa, nói bản thân đã giúp anh ta nhiều việc, gọi nhiều đồng loại giao cho anh ta. Bây giờ người bắt chim phản bội mà muốn giết nó.

捕鸟人回答说:“那么我更要杀你,既然你连同类也不肯放过。”
Người bắt chim trả lời: " Thế ta càng phải giết mi, đã là đồng loại mi cũng không chịu buông tha"

这故事是说,出卖亲属的人,不仅为被害者所憎恨,也为收买者所厌恶。
Câu chuyện này nói người bán rẻ người thân của mình, không những bị người bị hại căm hận, cũng bị người mua chuộc căm ghét.
 
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Khóa học Học tiếng trung online dành cho các bạn ở xa không có thời gian đến học ở trung tâm
 

Pinyin: bǔ niǎo rén hé shān jī 

bǔ niǎo rén yǒu kè rén hěn wǎn cái lái ,méi yǒu shí wù kuǎn dài ,biàn pǎo qù zhuō nà zhǐ yǎng xùn le de shān jī ,dǎ suàn shā le dài kè 。
 
shān jī zé bèi bǔ niǎo rén wàng ēn fù yì ,shuō zì jǐ bāng guò tā dà máng ,zhāo lái xǔ duō tóng lèi ,jiāo gěi tā ,xiàn zài bǔ niǎo rén fǎn ér yào shā tā 。
 
bǔ niǎo rén huí dá shuō :“nà me wǒ gèng yào shā nǐ ,jì rán nǐ lián tóng lèi yě bú kěn fàng guò 。”

zhè gù shì shì shuō ,chū mài qīn shǔ de rén ,bú jǐn wèi bèi hài zhě suǒ zēng hèn ,yě wéi shōu mǎi zhě suǒ yàn wù 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:

山鸡 [shānjī]  chim trĩ; gà rừng;
 
款待 [kuǎndài]  khoản đãi; chiêu đãi nồng hậu; chiêu đãi
 
驯  [xún]  thuần phục; 
 
待客 [dàikè]  đãi khách; tiếp khách
 
责备 [zébèi] phê phán; chỉ trích; quở trách。
 
忘恩负义 [wàng'ēnfùyì]  vong ân bội nghĩa;
 
大忙 [dàmáng]  bận rộn; bận thời vụ; bận việc。
 
既然 [jìrán]  đã (liên từ, thường dùng ở đầu nửa câu trước hoặc nửa câu sau, kết hợp với 就、也、还, biểu thị việc đýa ra tiền đề trước rồi suy luận sau)。 
 
纠正 [jiūzhèng]  uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng...)。
 
阻拦 [zǔlán]  ngăn cản; ngăn trở。 
 
出卖 [chūmài]  bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối。
 
亲属 [qīnshǔ]  thân thuộc; thân quyến; người thân;
 
憎恨 [zēnghèn]  căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét。 
 
 收买 [shōumǎi] 
1. thu mua; mua。
2. mua chuộc; lấy lòng。
 
厌恶 [yànwù]  chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。

PHẠM DƯƠNG CHÂU - tiengtrung.vn trung tam day tieng trung uy tin
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528

 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
SÁCH LUYỆN THI HSK
24/10/2020 - 13463 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400