Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T90* : Khai giảng THỨ 4 ngày 19/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

 

T91 : Khai giảng THỨ 5 ngày 20/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T92 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T93 : Khai giảng THỨ 6 ngày 11/01/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N68* : Khai giảng THỨ 2 ngày 24/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT55* : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 3 ngày 18/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT57: 
 Khai giảng Thứ 2 ngày 31/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

Học viết chữ Hán - cách ghép chữ tiếng Trung

11/08/2013 - 59366 lượt xem

Học viết chữ Hán - cách ghép chữ tiếng Trung  dễ dàng hơn bao giờ hết tại trung tâm tiếng hoa Việt Trung!



>>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung từ đầu


 

8 NÉT CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

1.     Nét chấm(丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới.
2.     Nét ngang(一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.
3.     Nét sổ thẳng(丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.
4.     Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải.
5.     Nét phẩy(丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.
6.     Nét mác: nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.
7.     Nét gậ(: có một nét gập giữa nét.
8.     Nét móc(亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.

Quy tắc viết chữ:

- Ngang trước sổ sau : 十 → 一 十

- Phẩy trước mác sau : 八 → 丿 八

- Trên trước dưới sau : 二 → 一 二

- Trái trước phải sau : 你 → 亻 尔

- Ngoài trước trong sau : 月 → 丿 月

- Vào trước đóng sau : 国 → 丨 冂 国

- Giữa trước hai bên sau : 小 → 小


Cách nhớ chữ hán

1. Nhớ theo hình tượng

- Chữ 大 1 người dang 2 tay 2 chân rất là to lớn
- Chữ 天 trời. một người to lớn như nào thì cũng đứng dưới trời.
- Chữ夫, phu. Người chồng còn đứng trên trời, cao hơn trời
- Chữ 水 là nước, một dòng nước chảy 2 bờ 2 bên.
- Chữ 山 có 3 ngọn núi và 1 chân núi.
 
2. Nhớ theo bộ

Chữ hán gồm 214 bộ chính.
- Bộ 女:bộ nữ gồm đầu, 2 tay, 2 chân giữa là cái mông.
- Bộ 子: bộ tử - đứa con.
=>Chữ 好: tốt đẹp. Trong gia đình có người phụ nữa và đứa con thì là điều tốt.
- Bộ 马: bộ mã – con ngựa.
=>Chữ 妈: mẹ. Mẹ là người phụ nữ là việc vất vả, quần quật như 1 con ngựa.
- Bộ 心: tâm. Một vầng trăng khuyết, 3 sao giữa trời.
- Chữ 德:Chim chích mà đậu cành tre(彳), thập trên(十) tứ dưới(四) nhất(一) đè chữ tâm(心).


Dưới đây là 214 bộ thủ cơ bản:

Bộ thủ 1 Nét

STT

BỘ

TÊN BỘ

PHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

1.

NHẤT

yi

số một

2.

CỔN

kǔn

nét sổ

3.

CHỦ

zhǔ

điểm, chấm

4.

丿

PHIỆT

piě

nét sổ xiên qua trái

5.

ẤT

vị trí thứ 2 trong thiên can

6.

QUYẾT

jué

nét sổ có móc

 
Bộ thủ 2 Nét

7.

NHỊ

èr

số hai

8.

ĐẦU

tóu

(Không có nghĩa)

9.

人( 亻)

NHÂN (NHÂN ĐỨNG)

rén

người

10.

NHI

ér

Trẻ con

11.

NHẬP

vào

12.

BÁT

số tám

13.

QUYNH

jiǒng

vùng biên giới xa; hoang địa

14.

MỊCH

trùm khăn lên

15.

BĂNG

bīng

nước đá

16.

KỶ

ghế dựa

17.

KHẢM

kǎn

há miệng

18.

刀(刂)

ĐAO

dāo

con dao, cây đao (vũ khí)

19.

LỰC

sức mạnh

20.

BAO

bao bọc

21.

CHỦY

cái thìa (cái muỗng)

22.

PHƯƠNG

fāng

tủ đựng

23.

HỆ

che đậy, giấu giếm

24.

THẬP

shí

số mười

25.

BỐC

xem bói

26.

TIẾT

jié

đốt tre

27.

HÁN

hàn

sườn núi, vách đá

28.

KHƯ, TƯ

riêng tư

29.

HỰU

yòu

lại nữa, một lần nữa

 
Bộ thủ 3 Nét

30.

KHẨU

kǒu

cái miệng

31.

VI

wéi

vây quanh

32.

THỔ

đất

33.

shì

kẻ sĩ

34.

TRĨ

zhǐ

đến ở phía sau

35.

TUY

sūi

đi chậm

36.

TỊCH

đêm tối

37.

ĐẠI

to lớn

38.

NỮ

nữ giới, con gái, đàn bà

39.

TỬ

con

40.

MIÊN

mián

mái nhà, mái che

41.

THỐN

cùn

đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42.

TIỂU

xiǎo

nhỏ bé

43.

UÔNG

wāng

yếu đuối

44.

THI

shī

xác chết, thây ma

45.

TRIỆT

chè

mầm non, cỏ non mới mọc

46.

SƠN

shān

núi non

47.

XUYÊN

chuān

sông ngòi

48.

CÔNG

gōng

người thợ, công việc

49.

KỶ

bản thân mình

50.

CÂN

jīn

cái khăn

51.

CAN

gān

thiên can, can dự

52.

YÊU

yāo

nhỏ nhắn

53.

广

NGHIỄM

ān

mái nhà

54.

DẪN

yǐn

bước dài

55.

CỦNG

gǒng

chắp tay

56.

DẶC

bắn, chiếm lấy

57.

CUNG

gōng

cái cung (để bắn tên)

58.

KỆ

đầu con nhím

59.

SAM

shān

lông,  tóc dài

60.

XÍCH

chì

bước chân trái

 
 
Bộ thủ 4 NÉT

61.

心 (忄)

TÂM (TÂM ĐỨNG)

xīn

quả tim, tâm trí, tấm lòng

62.

QUA

cây qua(một thứ binh khí dài)

63.

HỘ

cửa một cánh

64.

手 (扌)

THỦ

shǒu

tay

65.

CHI

zhī

cành nhánh

66.

攴 (攵)

PHỘC

đánh khẽ

67.

VĂN

wén

văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68.

ĐẨU

dōu

cái đấu để đong

69.

CẨN

jīn

cái búa, rìu

70.

PHƯƠNG

fāng

vuông

71.

không

72.

NHẬT

ngày, mặt trời

73.

VIẾT

yuē

nói rằng

74.

NGUYỆT

yuè

tháng, mặt trăng

75.

MỘC

gỗ, cây cối

76.

KHIẾM

qiàn

khiếm khuyết, thiếu vắng

77.

CHỈ

zhǐ

dừng lại

78.

ĐÃI

dǎi

xấu xa, tệ hại

79.

THÙ

shū

binh khí dài, cái gậy

80.

chớ, đừng

81.

TỶ

so sánh

82.

MAO

máo

lông

83.

THỊ

shì

họ

84.

KHÍ

hơi nước

85.

水 (氵)

THỦY

shǔi

nước

86.

火(灬)

HỎA

huǒ

lửa

87.

TRẢO

zhǎo

móng vuốt cầm thú

88.

PHỤ

cha

89.

HÀO

yáo

hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90.

爿 (丬)

TƯỜNG

qiáng

mảnh gỗ, cái giường

91.

PHIẾN

piàn

mảnh, tấm, miếng

92.

NHA

răng

93.

牛( 牜)

NGƯU

níu

trâu

94.

犬 (犭)

KHUYỂN

quǎn

con chó

 
 
 
Bộ thủ 5 NÉT

95.

HUYỀN

xuán

màu đen huyền, huyền bí

96.

NGỌC

đá quý, ngọc

97.

QUA

guā

quả dưa

98.

NGÕA

ngói

99.

CAM

gān

ngọt

100.

SINH

shēng

sinh đẻ, sinh sống

101.

DỤNG

yòng

dùng

102.

ĐIỀN

tián

ruộng

103.

疋(匹)

THẤT

đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104.

NẠCH

bệnh tật

105.

BÁT

gạt ngược lại, trở lại

106.

BẠCH

bái

màu trắng

107.

da

108.

MÃNH

mǐn

bát dĩa

109.

MỤC

mắt

110.

MÂU

máo

cây giáo để đâm

111.

THỈ

shǐ

cây tên, mũi tên

112.

THẠCH

shí

đá

113.

示 (礻)

THỊ (KỲ)

shì

chỉ thị; thần đất

114.

NHỰU

róu

vết chân, lốt chân

115.

HÒA

lúa

116.

HUYỆT

xué

hang lỗ

117.

LẬP

đứng, thành lập

 
 
Bộ thủ 6 NÉT

118.

TRÚC

zhú

tre trúc

119.

MỄ

gạo

120.

糸 (糹-纟)

MỊCH

sợi tơ nhỏ

121.

PHẪU

fǒu

đồ sành

122.

网 (罒- 罓)

VÕNG

wǎng

cái lưới

123.

DƯƠNG

yáng

con dê

124.

羽 (羽)

lông vũ

125.

LÃO

lǎo

già

126.

NHI

ér

mà, và

127.

LỖI

lěi

cái cày

128.

NHĨ

ěr

tai (lỗ tai)

129.

DUẬT

cây bút

130.

NHỤC

ròu

thịt

131.

THẦN

chén

bầy tôi

132.

TỰ

tự bản thân, kể từ

133.

CHÍ

zhì

đến

134.

CỬU

jiù

cái cối giã gạo

135.

THIỆT

shé

cái lưỡi

136.

SUYỄN

chuǎn

sai suyễn, sai lầm

137.

CHU

zhōu

cái thuyền

138.

CẤN

gèn

quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139.

SẮC

màu, dáng vẻ, nữ sắc

140.

艸 (艹)

THẢO

cǎo

cỏ

141.

HỔ

vằn vện của con hổ

142.

TRÙNG

chóng

sâu bọ

143.

HUYẾT

xuè

máu

144.

HÀNH

xíng

đi, thi hành, làm được

145.

衣 (衤)

Y

áo

146.

Á

che đậy, úp lên

 
 
Bộ thủ 7 Nét

147.

見( 见)

KIẾN

jiàn

trông thấy

148.

GIÁC

jué

góc, sừng thú

149.

言 (讠)

NGÔN

yán

nói

150.

CỐC

khe nước chảy giữa hai núi

151.

ĐẬU

dòu

hạt đậu, cây đậu

152.

THỈ

shǐ

con heo, con lợn

153.

TRÃI

zhì

loài sâu không chân

154.

貝 (贝)

BỐI

bèi

vật báu

155.

XÍCH

chì

màu đỏ

156.

TẨU

zǒu

đi, chạy

157.

TÚC

chân, đầy đủ

158.

THÂN

shēn

thân thể, thân mình

159.

車 (车)

XA

chē

chiếc xe

160.

TÂN

xīn

cay, vất vả

161.

THẦN

chén

nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162.

辵(辶 )

QUAI XƯỚC

chuò

chợt bước đi chợt dừng lại

163.

邑 (阝)

ẤP

vùng đất, đất phong cho quan

164.

DẬU

yǒu

một trong 12 địa chi

165.

BIỆN

biàn

phân biệt

166.

dặm; làng xóm

 
 
Bộ thủ 8 Nét
 

 

167

KIM

jīn

kim loại; vàng

168.

長 (镸- 长)

TRƯỜNG

cháng

dài; lớn (trưởng)

169.

門 (门)

MÔN

mén

cửa hai cánh

170.

阜 (阝)

PHỤ

đống đất, gò đất

171.

ĐÃI

dài

kịp, kịp đến

172.

TRUY, CHUY

zhuī

chim đuôi ngắn

173.

mưa

174.

青 (靑)

THANH

qīng

màu xanh

175.

PHI

fēi

không

 
 
Bộ thủ 9 Nét

176.

面( 靣)

DIỆN

miàn

mặt, bề mặt

177.

CÁCH

da thú; thay đổi, cải cách

178.

韋 (韦)

VI

wéi

da đã thuộc rồi

179.

PHỈ, CỬU

jiǔ

rau phỉ (hẹ)

180.

ÂM

yīn

âm thanh, tiếng

181.

頁 (页)

HIỆT

đầu; trang giấy

182.

風 (凬-风)

PHONG

fēng

gió

183.

飛 (飞)

PHI

fēi

bay

184.

食( 飠-饣)

THỰC

shí

ăn

185.

THỦ

shǒu

đầu

186.

HƯƠNG

xiāng

mùi hương,hương thơm

 
Bộ thủ 10 NÉT

187.

馬( 马)

con ngựa

188.

CỐT

xương

189.

CAO

gāo

cao

190.

BƯU, TIÊU

biāo

tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà

191.

ĐẤU

dòu

chống nhau, chiến đấu

192.

SƯỞNG

chàng

rượu nếp; bao đựng cây cung

193.

CÁCH

gé lì

tên một con sông xưa, cái đỉnh

194.

QUỶ

gǔi

con quỷ

 
Bộ thủ 11 NÉT

195.

魚( 鱼)

NGƯ

con cá

196.

鳥 (鸟)

ĐIỂU

niǎo

con chim

197.

LỖ

đất mặn

198.

鹿

LỘC

con hươu

199.

麥 (麦)

MẠCH

lúa mạch

200.

MA

cây gai

 
Bộ thủ 12 NÉT

201.

HOÀNG

huáng

màu vàng

202.

THỬ

shǔ

lúa nếp

203.

HẮC

hēi

màu đen

204.

CHỈ

zhǐ

may áo, khâu vá

 
Bộ thủ 13 NÉT

205.

MÃNH

mǐn

con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206.

ĐỈNH

dǐng

cái đỉnh

207.

CỔ

cái trống

208.

THỬ

shǔ

con chuột

 
Bộ thủ 14 NÉT

209.

TỴ

cái mũi

210.

齊 (斉-齐)

TỀ

ngang bằng, cùng nhau

 
Bộ thủ 15 NÉT

211.

齒 (歯 -齿)

XỈ

chǐ

răng

 
Bộ thủ 16 NÉT

212.

龍 (龙)

LONG

lóng

con rồng

213.

龜 (亀-龟)

QUY

guī

con rùa

 
Bộ thủ 17 NÉT

214.

DƯỢC

yuè

sáo 3 lỗ


3.Kết hợp

说:gồm bộ ngôn(讠) + bát ngửa(丷) + khẩu (口)+ nhi(儿).
Trước là bộ ngôn sau là cái tivi. Cái tivi đang nói.

LÀM THẾ NÀO ĐỂ NHỚ  ĐƯỢC CHỮ HÁN ?
 
A. Bạn cần viết theo từng bài của quyển tập viết chữ hán .
B. Làm bài tập chứ Hán trong giao trình hán ngữ 1
C. Viết chủ đề có liên quan đến từng bai khóa trong Hán ngữ 1

Chữ Hán là 1 loại chữ khó nhớ . 
Để nhớ tốt chữ Hán bạn cần biết chữ Hán đó gồm những bộ gì hợp thành .
Câu chuyện về chữ Hán đó là gì .
Thầy Phạm Dương Châu đã dành ra 6 năm nghiên cứu để đưa ra phương pháp nhớ nhanh 1500 chữ Hán qua câu chuyện .
Bạn tham khảo nhé 
Nhớ nhanh 1500 chữ Hán qua câu chuyện .

Tham khảo thêm sách Luyện nhớ chữ Hán ( độc quyền phương pháp nhớ chữ qua câu chuyện của thầy Phạm Dương Châu). Quyển sách 3 trong 1 ( luyện cách viết, luyện cách nhớ, luyện cách đặt câu )

 




 Tư vấn đặt sách tại đây => https://tiengtrung.vn/sach-hoc-tieng-trung
 
2. VIẾT CHỮ HÁN  :

quy tắc viết chữ : https://www.youtube.com/watch?v=r_zlTiQ0ZKQ
các nét chữ cơ bản : https://www.youtube.com/watch?v=76jXtJ0zB6g
viết chữ bài 1 : https://www.youtube.com/watch?v=at3bFbV7HR0
( nhớ mua thêm quyển tập viết chữ hán để tô )
BÀI 2 : https://www.youtube.com/watch?v=wq-7zOgTA1M
BÀI 3 : https://www.youtube.com/watch?v=XcGXGDNSsSA
BÀI 4 : https://www.youtube.com/watch?v=OvzUUY5VhaE
BÀI 5 : https://www.youtube.com/watch?v=05IFtpdu9W8
BÀI 6 : https://www.youtube.com/watch?v=8IWubxNhM0U
BÀI 7 : https://www.youtube.com/watch?v=OkVfU0U2UJE
BÀI 8 : https://www.youtube.com/watch?v=6M0uiFgbFUA
BÀI 9 : https://www.youtube.com/watch?v=R-yrC8coWtU
BÀI 10 https://www.youtube.com/watch?v=l8PuOoYjlwE
BÀI 11 https://www.youtube.com/watch?v=mDsM-WnwYFk
BÀI 12 : https://www.youtube.com/watch?v=We0ZukFxufw
BÀI 13 : https://www.youtube.com/watch?v=KzAcuKZZqsw
BÀI 14 : https://www.youtube.com/watch?v=RalGn9uxL8o
BÀI 15 : https://www.youtube.com/watch?v=9vjJ1hLOb3A
 



Luyện viết chữ Hán trên mạng.
Chúc các bạn học tiếng trung quốc vui vẻ


Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

 

 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
02/09/2017 - 3783 lượt xem
Chuyển chữ Hán sang phiên âm
Chuyển chữ Hán sang phiên âm
16/08/2017 - 4698 lượt xem
Cách gõ chữ hán phồn thể
Cách gõ chữ hán phồn thể
16/08/2017 - 5488 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400