Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mỹ Phẩm

29/07/2018 - 426 lượt xem
 
  1. 防晒霜 fángshàishuāng : kem chống nắng
  2. 雪花膏,美容洁肤膏 xuěhuāgāo,
  3. měiróng jiéfūgāo : kem dưỡng da
  4. 晚霜 wǎnshuāng : kem dưỡng da ban đêm
  5. 日霜 rìshuāng : kem dưỡng da ban ngày
  6. 保湿霜 bǎoshīshuāng : kem giữ ẩm
  7. 纤容霜 xiānróngshuāng : kem săn chắc da
  8. 美白霜 měibáishuāng : kem trắng da
  9. 面膜 miànmó : mặt nạ đắp mặt
  10. 护手黄 hùshǒushuāng : kem dưỡng da tay
  11. 润肤霜 rùnfūshuāng : sữa dưỡng thể
  12. 洗面奶 xǐmiànnǎi : sữa rửa mặt
  13. 沐浴露 mùyùlù : sữa tắm
  14. 卸妆乳 xièzhuāngrǔ : sữa tẩy trang •
  15. 化妆品 huàzhuāngpǐn : Sản phẩm làm đẹp
  16. 每笔 méibǐ : chì kẻ lông mày
  17. 眼线笔 yǎnxiànbǐ : chì kẻ mắt
  18. 香粉盒 xiāngfěnhé : hộp phấn
  19. 遮瑕霜 zhēxiáshuāng : kem che khuyết điểm
  20. 粉底霜 fěndǐshuāng : kem nền
  21. 眼睑膏 yǎnjiǎngāo : kem thoa mí mắt
  22. 眼影 yǎnyǐng : phấn mắt
  23. 粉饼 fěnbǐng : phấn phủ
  24. 粉扑儿 fěnpū'r : bông phấn
  25. 化装棉 huàzhuāngmián : bông tẩy trang
  26. 睫毛刷 jiémáoshuā : bấm mi



 -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Xem thêm :  bộ tài liệu tự học tiếng trung theo chủ đề 

Từ vựng tiếng trung chủ đề đồ sơ sinh . 


Tiengtrung.vn
CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội
CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)
ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
CÁCH HỌC TIẾNG TRUNG GIỎI SAU 180 NGÀY
23/07/2018 - 12904 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400