Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CÁC MẪU CÂU HỘI THOẠI (PHẦN 5)

12/06/2014 - 6436 lượt xem

Các mẫu hội thoại cơ bản - Phần 5 


Xem Thêm : tiếng trung giao tiếp tại đây.

 
13. 去听音乐会吧。
Qù tīng yīnyuèhuì ba.
Đi nghe hòa nhạc đi.
 
看过歌剧吗?
Kàn guò gējù ma?
Bạn xem ca kịch chưa?
 
去听音乐会吧。
Qù tīng yīnyuèhuì ba.
Đi nghe hòa nhạc đi.
 
一起去剧场,好吗?
Yīqǐ qù jùchǎng, hǎo ma?
Đến rạp hát với tôi được không?
 
一张票多少钱?
Yì zhāng piào duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền 1 vé?
 
买两张学生票。
Mǎi liǎng zhāng xuéshēngpiào.
Bán cho 2 vé sinh viên.
 
入口在哪儿?
Rùkǒu zài nǎr?
Lối vào ở đâu?
 
昨天怎么过的?
Zuótiān zěnme guò de?
Hôm qua thế nào?
 
在宾馆的咖啡厅见面吧。
Zài bīnguǎn de kāfēitīng jiànmiàn ba.
Gặp nhau ở quán cà phê của phòng khách nhé.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
14. 我感冒了。
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm.
 
你哪儿痛?
Nǐ nǎr tòng?
Anh đau ở đâu?
 
头痛。
Tóutòng.
Đau đầu.
 
我肚子痛。
Wǒ dùzi tòng.
Tôi đau bụng.
 
我发烧了。
Wǒ fāshāo le.
Tôi bị sốt.
 
我消化不良。
Wǒ xiāohuà bù liáng.
Tôi tiêu hóa không tốt.
 
我感冒了。
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm.
 
给我点感冒药。
Gěi wǒ diǎn gǎnmàoyào.
Cho tôi ít thuốc cảm.
 
给我点消化药。
Gěi wǒ diǎn xiāohuàyào.
Cho tôi ít thuốc tiêu hóa.
 
给我点儿止疼药。
Gěi wǒ diǎnr zhǐténgyào.
Cho tôi ít thuốc giảm đau.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
15. 昨天下雪了。
Zuótiān xiàxuě le.
Hôm qua có tuyết rơi.
 
去买东西吗?
Qù mǎi dōngxi ma?
Đi mua đồ không?
 
昨天下雪了。
Zuótiān xiàxuě le.
Hôm qua có tuyết rơi.
 
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Anh mua gì?
 
有黑色的皮鞋吗?
Yǒu hēisè de píxié ma?
Có giày màu đen không?
 
喜欢吗?
Xǐhuān ma?
Có thích không?
 
多少钱?
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400