Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 09/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CÁC MẪU HỘI THOẠI CƠ BẢN (PHẦN 2)

10/06/2014 - 12406 lượt xem

Hội thoại giao tiếp -  Phần 2


Xem Thêm : hoc tieng trung giao tiep tại đây.
 
4. 有急事吗?
Yǒu jíshì ma?
Có việc gấp à?
 
有急事吗?
Yǒu jíshì ma?
Có việc gấp à?
 
不,不急。
Bù, bù jí.
Không, không gấp.
 
学汉语吗?
Xué Hànyǔ ma?
Học tiếng Hán à?
 
在哪儿学习?
Zài nǎr xuéxí?
Học ở đâu?
 
什么时候学习?
Shénme shíhòu xuéxí?
Bao giờ học?
 
怎么学?
Zěnme xué?
Học như thế nào?
 
为什么学习?
Wèishénme xuéxí?
Sao lại học?
 
学什么?
Xué shénme?
Học cái gì?
 
谁学习?
Shéi xuéxí?
Ai học?
 
是什么书?
Shì shénme shū?
Là sách gì?
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
5. 你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
 
什么时候来的?
Shénme shíhòu lái de?
Bạn đến khi nào?
 
昨天。
Zuótiān.
Hôm qua.
 
你去哪儿了?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
 
去学校了。
Qù xuéxiào le.
Đến trường.
 
什么时候去的?
Shénme shíhòu qù de?
Bao giờ đi?
 
星期一去的。
Xīngqīyī qù de.
Thứ 2 đi.
 
去哪儿?
Qù nǎr?
Đi đâu?
 
去市场。
Qù shìchǎng.
Đi chợ.
 
等一下。
Děng yí xià.
Chờ một lát.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
6. 我回来了。
 Wǒ huílái le.
 
早安!
Zǎo’ān!
Chào buổi sáng!
 
晚安!
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!
 
你回来了!
Nǐ huílái le!
Bạn về rồi!
 
我要出门了。
Wǒ yào chūmén le.
Tôi muốn ra ngoài.
 
我回来了。
 Wǒ huílái le.
Tôi về rồi.
 
我要开车了。
Wǒ yào kāichē le.
Tôi muốn đi xe.
 
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi!
 
慢走。
Màn zǒu.
Đi từ từ thôi.
 
我走了。
Wǒ zǒu le.
Tôi đi đây.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400