Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T90* : Khai giảng THỨ 4 ngày 19/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

 

T91 : Khai giảng THỨ 5 ngày 20/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T92 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T93 : Khai giảng THỨ 6 ngày 11/01/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N68* : Khai giảng THỨ 2 ngày 24/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT55* : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 3 ngày 18/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT57: 
 Khai giảng Thứ 2 ngày 31/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ

15/05/2014 - 3671 lượt xem

                              HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ

 

Bóng đá: 足球 Zúqiú

他爱好体育,尤其喜欢踢足球。  

他愛好體育,尤其喜歡踢足球。

Tā àihào tǐyù,yóuqí xǐhuan tī zúqiú.
tha ai khao thỉ uy giấu chí xỉ khoan thi chú chiếu

Anh ấy thích thể thao và đặc biệt thích chơi bóng đá.


 

1. 足球场 zúqiúchǎng : Sân bóng đá

这足球场有多宽?  

這足球場有多寬?

zhè zúqiúchăng yŏu duō kuān
chưa chú chiếu cháng giẩu

Sân bóng đá này rộng bao nhiêu?

 

2. Cầu môn: 球门 qiúmén


他的击球偏离了球门。  

他的擊球偏離了球門。

 

Tā de jīqiú piānlíle Qiúmén
tha tơ chi chiếu pen lí lơ chiếu mấn

cú sút bóng của anh ấy đi sượt  khỏi cầu môn


 

3. Lưới cầu môn: 球门网 qiúmén wǎng



他位置与球门网的距离让他难以传球

他位置與球門網的距離讓他難以傳球

 

Tā wèizhì yǔ qiúmén wǎng de jùlí ràng tā nányǐ chuán qiú
tha guây chư ủy chiếu mấn guảng tơ chu lí rang tha nán ỷ choán chiếu

Khoảng cách giữa vị trí của anh ấy và lưới cầu môn khiến anh ấy khó có thể đánh bóng
 

4. Cột cầu môn: 球门柱 qiúmén zhù
 


这个球越过了上面的球门柱。  

這個球越過了上面的球門柱。

 

zhègè qiúyuèguò le shàngmiàn de qiúménzhù
chưa cưa chiếu giuê cua lơ sang men tơ chiếu mấn chu

Quả bóng đã vượt qua cột cầu môn ở trên.

 

5. Vạch khung thành: 端线 duānxiàn

球端线即常说的底线,是指足球场两个较短的边,也是靠近球门的两个边


球端線即常說的底線,是指足球場兩個較短的邊,也是靠近球門的兩個邊

 

Qiú duān xiàn jí cháng shuō de dǐxiàn, shì zhǐ zúqiú chǎng liǎng gè jiào duǎn de biān, yěshì kàojìn qiúmén de liǎng gè biān
chiếu toan xen chí cháng sua tơ tỉ xen sư sử chú chiếu cháng lẻng cưa cheo toản tơ ben , giể sư khao chin chiếu mấn tơ lẻng cưa ben

 

Vạch khung thành bóng đá mà chúng ta thường nói , là chỉ hai biên khá ngắn của sân bóng, cũng là hai biên gần cầu môn

 

6. Đường biên: 边线 biānxiàn


他被逼出边线。  

他被逼出边线。

 

tā bèi bīchū biānxiàn
tha bây bi chu ben xen

Anh ta bị buộc ra khỏi đường biên



 

7. Trung tuyến: 中线 zhōngxiàn

中线是三角形中从某边的中点连向对角的顶点的线段

中线是三角形中从某边的中点连向对角的顶点的线段

 

Zhōngxiàn shì sānjiǎoxíng zhōng cóng mǒu biān de zhōng diǎn lián xiàng duì jiǎo de dǐngdiǎn de xiànduàn
chung xen sư san chẻo xíng chung chúng mẩu ben tơ chung tẻn lén xeng tuây chẻo tơ tíng tẻn tơ xen toan

 

Trung tuyến là phân đoạn của tam giác kết nối từ điểm giữa của một cạnh tới đỉnh.


 

8. Khu phạt bóng: 罚球区 fáqiú qū
罚球区也称大禁区,是足球场上一块靠近球门的区域
罰球區也稱大禁區,是足球場上一塊靠近球門的區域

 

Fáqiú qū yě chēng dà jìnqū, shì zúqiú chǎng shàng yīkuài kàojìn qiúmén de qūyù
phá chiếu chuy giể châng ta chin chuy , sư chú chiếu chảng sang y khoai khao chin chiếu mấn tơ chuy uy

Khu phạt bóng được gọi là khu cấm, là khu vực trên sân bóng gần kề cầu môn



 

9. Điểm phạt bóng: 罚球点 fáqiú diǎn


但罚球点是例外  

但罰球點是例外

dàn fáqiúdiăn shì lìwài
tan phá chiếu tẻn sư li guai

Nhưng điểm phạt bóng là một ngoại lệ


 

10. Phạt trực tiếp: 罚任意球 fá rènyì qiú


现在裁判员正在安排让客队罚任意球。  

現在裁判員正在安排讓客隊罰任意球。

 

xiànzài cáipànyuán zhèngzài ānpái ràng kèduì fá rènyìqiú
xen chai chái pan gioén châng chai ai pái rang khưa tuây phá rân y chiếu

Trọng tài hiện đang sắp xếp cho các hình phạt trực tiếp


 

11. Phạt 11 mét: 罚点球 fá diǎn qiú


什么时候罚点球?  

什麼時候罰點球?


 

shénme shíhòu fá diănqiú
sấn mơ sứ khâu phá tẻn chiếu

Khi nào thì đá phạt 11 mét

 


12. Khu đá phạt góc: 角球区 jiǎoqiú qū
角球就是从角球区踢出的球,踢角球是可以直接得分的
角球就是從角球區踢出的球,踢角球是可以直接得分的

 

Jiǎoqiú jiùshì cóng jiǎoqiú qū tī chū de qiú, tī jiǎoqiú shì kěyǐ zhíjiē défēn de
chẻo chiếu chiêu sư chúng chẻo chiếu chuy thi chu tơ chiếu , thi chẻo chiếu sư khứa ỷ chứ chia tứa phân tơ

 

Qủa đá phạt là quả bóng mà được đá từ khu phạt góc, đá phạt góc có thể trực tiếp lấy điểm.

 

13. Cờ góc sân: 角旗 jiǎo qí

足球场可用角旗作为中线旗插在中线两端
足球場可用角旗作為中線旗插在中線兩端

 

Zúqiú chǎng kěyòng jiǎo qí zuòwéi zhōng xiàn qí chā zài zhōng xiàn liǎng duān
chú chiếu cháng khửa dung chẻo chứ chua guấy chung xen chí cha chai chung xen lẻng toan

Sân bóng có thể dùng cờ góc sân để làm cờ trung tuyến đánh dấu vạch khung thành

 

14. Bóng đá phạt góc: 角球 jiǎoqiú

让我来发角球吧。  

讓我來發角球吧


 

ràng wŏ lái fā jiăoqiú ba
rang ủa lái pha chẻo chiếu ba

Hãy để tôi đá một cú đá phạt góc nhé


 

15. Khai cuộc: 开球 kāi qiú
他们在等待开球。  

他們在等待開球

 

Tāmen zài děngdài kāiqiú.
tha mân chai tẩng tai khai chiếu

Họ đang chờ đợi sự khai cuộc

 


 

16. Chuyền bóng: 传球 chuán qiú
他不善于传球。  

他不善於傳球

 

Tā bú shànyú chuánqiú.
tha bú san úy choén chiếu

Anh ấy không giỏi trong việc chuyền bóng


 

17. Chuyền dài: 长传 cháng chuán

他擅于中线长传。  

他擅於中線長傳

 

tā shàn yú zhōng xiàn cháng chuán.
tha san úy chung xen cháng choén
Anh ấy thiên về chuyền dài từ giữa




18. Chuyền ngắn: 短传 duǎn chuán

他长传比短传的技术好得多
他長傳比短傳的技術好得多

 

Tā cháng chuán bǐ duǎn chuán de jìshù hǎo dé duō
tha cháng choén bí toản choán tơ chi su khảo tứa tua

Kỹ thuật chuyền dài của anh ấy tốt hơn chuyền ngắn

19. Đánh đầu: 头顶传球 tóudǐng chuán qiú

头顶传球是足球运动技术的一种

頭頂傳球是足球運動技術的一種

 

Tóudǐng chuán qiú shì zúqiú yùndòng jìshù de yīzhǒng
thấu tỉng choén chiếu sư chú chiếu uyn tung chi su tơ y chủng

Đánh đầu là một loại kỹ thuật trong môn bóng đá

20. Chuyền bóng bằng má trong: 脚内侧传球 jiǎo nèicè chuán qiú

今天我们学习用脚内侧传球

今天我們學習用腳內側傳球

Jīntiān wǒmen xuéxí yòng jiǎo nèicè chuán qiú
chin then ủa mân xuế xí dung chẻo nây chưa choén chiếu

Hôm nay chúng tôi học chuyền bóng bằng má trong

 

21. Chuyền bóng bằng má ngoài: 脚外侧传球 jiǎo wàicè chuán qiú

对我来说,脚内侧传球比脚外侧传球容易得多

對我來說,腳內側傳球比腳外側傳球容易得多

Duì wǒ lái shuō, jiǎo nèicè chuán qiú bǐ jiǎo wàicè chuán qiú róngyì dé duō
tuây ủa lái sua , chẻo nây chưa choén chiểu bí chẻo guai chưa choén chiếu rúng y tứa tua

Đối với tôi, chuyền bóng bằng má trong dễ hơn nhiều chuyền bóng bằng má ngoài

 

22. Đón bóng: 接球 jiē qiú

传接球是完成进攻战术配合的主要手段

傳接球是完成進攻戰術配合的主要手段

 

Chuán jiē qiú shì wánchéng jìngōng zhànshù pèihé de zhǔyào shǒuduàn
choén chia chiếu sư guán chấng chin cung chan su pây khứa tơ chủ giao sẩu toan

Chuyền đón bóng là phương pháp phối hợp chủ yếu để hoàn thành chiến thuật phản công

23. Cắt bóng: 截球 jié qiú

最好的传球阻截被称为截球

最好的傳球阻截被稱為截球

 

Zuì hǎo de chuán qiú zǔjié bèi chēng wèi jié qiú
chuây khảo tơ choén chiếu chủ chía bây chấng guây chía chiếu

Cách chuyền bóng tốt nhất là cắt bóng

24. Đá bóng đi: 踢球 tī qiú

让你鞋的内侧冲着球,然后踢球

让你鞋的内侧冲着球,然后踢球

 

Ràng nǐ xié de nèicè chōngzhe qiú, ránhòu tī qiú
rang nỉ xía tơ nây chưa chung chưa chiếu , rán khâu thi chiếu

Dồn lực vào bên trong giày, sau đó đá bóng đi
 

25. Dừng bóng: 停球 tíng qiú

停球是指有意识地将球停接下来,控制在自己的活动范围以内,以便更好的处理球

停球是指有意识地将球停接下来,控制在自己的活动范围以内,以便更好的处理球

 

Tíng qiú shì zhǐ yǒuyìshí de jiāng qiú tíng jiē xiàlái, kòngzhì zài zìjǐ de huódòng fànwéi yǐnèi, yǐbiàn gèng hǎo de chǔlǐ qiú
thíng chiếu sư chứ giẩu y sứ tơ cheng chiếu thíng chia xia lái , khung chư chai chư chỉ tơ khúa tung phan guấy ỷ nây ỷ ben khảo tơ chú lỉ chiếu

 

Dừng bóng chỉ việc cố tình dừng lại bóng, khống chế trong phạm vi hoạt động của bản thân, để xử lý bóng càng tốt

26. Dùng tay chạm bóng: 手球 shǒuqiú

手球,是一种起源于德国的球类运动

手球,是一種起源於德國的球類運動

 

Shǒuqiú, shì yīzhǒng qǐyuán yú déguó de qiú lèi yùndòng
sẩu chiếu , sư y chúng chỉ gioén úy tứa cúa tơ chiếu lây uyn tung

Dùng tay chạm bóng là hoạt động đánh bóng bắt nguồn  từ nước Đức

28. Bóng trong cầu môn: 球门球 qiúmén qiú

球门球可以直接射入对方球门得分

球門球可以直接射入對方球門得分

 

Qiúmén qiú kěyǐ zhíjiē shè rù duìfāng qiúmén défēn
chiếu mấn chiếu khứa ỷ chứ chia sưa ru tuây phang chiếu mấn tứa phân

Bóng trong cầu môn có thể trực tiếp lọt vào lưới đối phương để ghi điểm

29. Dắt bóng, chuyền bóng: 带球,盘球 dài qiú, pán qiú

足球队员的要求就是有带球技术好

足球隊員的要求就是有帶球技術好

 

Zúqiú duìyuán de yāoqiú jiùshì yǒu dài qiú jìshù hǎo
chú chiếu tuây gioén tơ giao sư giẩu tai chiếu chi su khảo

Yêu cầu đối với cầu thủ bóng đá đó là có kĩ thuật dẫn bóng giỏi

30. Móc bóng: 勾球 gōu qiú

勾球需要很高的水平程度

勾球需要很高的水平程度

Gōu qiú xūyào hěn gāo de shuǐpíng chéngdù
câu chiếu xu giao khẩn cao tơ suấy píng chấng tu

Móc bóng cần một mức độ năng lực rất cao

 

31. Chuyền bóng trên không: 空中传球 kōngzhōng chuán qiú

空中传球让对方难以控制球的方向

空中傳球讓對方難以控制球的方向

 

Kōngzhōng chuán qiú ràng duìfāng nányǐ kòngzhì qiú de fāngxiàng
khung chung choén chiếu rang tuây phang nán ỷ khung chư chiếu tơ phang xeng

Chuyền bóng trên không khiến đối phương khó có thể khống chế phương hướng của bóng

32. Bật tường: 三角传球 sānjiǎo chuán qiú

极限三角传球器是一种高质量的传球辅助训练器材

極限三角傳球器是一種高質量的傳球輔助訓練器材

 

Jíxiàn sānjiǎo chuán qiú qì shì yīzhǒng gāo zhìliàng de chuán qiú fǔzhù xùnliàn qìcái
chi xen san chẻo choán chiếu sư y chủng cao chư leng tơ choén chiếu phủ chu xuyn len chi chái

Máy bật tường cực hạn là một loại công cụ luyện tập bổ trợ chuyền bóng chất lượng cao

33. Tranh bóng: 争球 zhēng qiú

那次争球时我跳得很高

那次爭球時我跳得很高

 

Nà cì zhēng qiú shí wǒ tiào dé hěn gāo
na chư châng chiếu sứ ủa theo tứa khẩn cao

Trong lần tranh bóng này, tôi nhảy rất cao

34. Móc bóng trong: 内勾球 nèi gōu qiú

 他训练三个月,才练成内购求的技术

他訓練三個月,才練成內購求的技術

 

Tā xùnliàn sān gè yuè, cái liàn chéng nèi gòu qiú de jìshù
tha xuyn len san cưa giuê , chái len chấng nây câu chiếu tơ chi su

Anh ấy luyện tập ba tháng, mới luyện được kỹ thuật móc bóng trong.

35. Móc bóng ngoài: 外勾球 wài gōu qiú

内勾球跟外勾球一样难

內勾球跟外勾球一樣難

Nèi gōu qiú gēn wài gōu qiú yīyàng nán
nây câu chiếu cân guai câu chiếu y giang nán

Móc bóng trong và móc bóng ngoài đều khó như nhau
 

36. Bóng ngoài biên: 界外球 jièwài qiú

掷界外球必须用双手。

擲界外球必須用雙手。

Zhí jièwài qiú bìxū yòng shuāngshǒu.
chứ chia guai chiếu bi xuy dung soang sẩu

Bắt buộc phải dùng hai tay để ném bóng ngoài biên

37. Bóng xuôi gió: 顺风球 shùnfēng qiú

掷顺风球比逆风球更容易

擲順風球比逆風球更容易

 

Zhì shùnfēng qiú bǐ nìfēng qiú gèng róngyì
chư suân phâng chiếu bỉ ni phâng chiếu câng rúng y

Bắt bóng xuôi gió dễ hơn bóng ngược gió

38. Bóng ngược gió: 逆风球 nìfēng qiú

对我来说,掷逆风球是一场挑战

對我來說,擲逆風球是一場挑戰

 

Duì wǒ lái shuō, zhì nìfēng qiú shì yīchǎng tiǎozhàn
tuây ủa lái sua , chư ni phâng chiếu sư y cháng thẻo chan

Đối với tôi, bắt bóng ngược gió là một thử thách
 

39. Bóng chết: 死球 sǐqiú


这个球不是死球。  

這個球不是死球

 

Zhège qiú búshì sǐqiú.
chưa cưa chiếu bú sư sử chiếu

Qủa bóng này không phải là bóng chết

 

 

40. Chặn cản: 阻截 zǔjié

如果她不去,我会直接阻截她

如果她不去,我會直接阻截她

 

Rúguǒ tā bù qù, wǒ huì zhíjiē zǔjié tā
rú của tha bu chuy , ủa khuây chứ chia chủ chía tha

Nếu anh ta không đi, tôi sẽ trực tiếp ngăn cản anh ấy

 

41. Xoạc bóng: 卧地铲球 wò dì chǎn qiú

他常用的反攻技术是卧地铲球

他常用的反攻技術是臥地鏟球

 

Tā chángyòng de fǎngōng jìshù shì wò dì chǎn qiú
tha cháng dung tơ phản cung chi su sư ua ti chản chiếu

Anh ấy thường sử dụng kĩ thuật xoạc bóng để phản công

42. Vừa chạy vừa chuyền bóng: 随停随带球 suí tíng suí dài qiú

他的比赛习惯是随停随带球
他的比賽習慣是隨停隨帶球

 

Tā de bǐsài xíguàn shì suí tíng suí dài qiú
tha tơ bỉ sai xí quan sư suấy thíng suấy tai chiếu

Thói quen thi đấu của anh ấy là vừa chạy vừa chuyền bóng

43. Sút vào gôn: 射门 shèmén
加油啊,射门,射门  

加油啊,射門,射門

 

jiāyóu a shèmén shèmén
chia giấu a , sưa mấn , sưa mấn

Cố gắng lên , sút vào gôn , sút vào gôn

 

44. Đá volley (câu bóng): 踢凌空球 tī língkōng qiú

真不敢相信!他甚至都没有想过踢凌空球

真不敢相信!他甚至都沒有想過踢凌空球

Zhēn bù gǎn xiāngxìn! Tā shènzhì dōu méiyǒu xiǎngguò tī língkōng qiú
chân bu cản xeng xin , tha sân chư tâu mấy giấu xẻng cua thi líng khung chiếu

Thật không thể tin nổi. Anh ấy thậm chí còn chưa từng nghĩ đến việc câu bóng

45. Động tác giả: 假动作 jiǎ dòngzuò

他用假动作使一名对手离开了自己的位置。

他用假動作使一名對手離開了自己的位置。

 

Tā yòng jiǎ dòngzuò shǐ yī míng duìshǒu líkāile zìjǐ de wèizhì.
tha dung chỉa tung chua sử y míng tuây sẩu lí khai lơ chư chỉ tơ guây chư

Anh ấy dùng động tác giả để làm cho đối thủ rời khỏi vị trí của mình

 

46. Đá vào cẳng chân: 踢腿 tī tuǐ

这种踢腿练习可以有很多种姿势

這種踢腿練習可以有很多種姿勢
Zhè zhǒng tī tuǐ liànxí kěyǐ yǒu hěnduō zhǒng zīshì
chưa chủng thi thuẩy len xí khứa ỷ giấu khẩn tua chủng chư sư

Kiểu luyện tập đá vào cẳng chân như vậy có rất nhiều tư thế

47. Cố ý chèn chân làm ngã đối phương: 故意绊腿 gùyì bàn tuǐ

故意绊腿 是一种在足球比赛中的坏行动

故意絆腿 是一種在足球比賽中的壞行動

 

Gùyì bàn tuǐ shì yīzhǒng zài zúqiú bǐsài zhōng de huài xíngdòng
cu y ban thuẩy sư y chủng chai chú chiếu bỉ sai chung tơ khoai xíng tung

Cố ý chèn chân làm ngã đối phương là một hành động xấu trong thi đấu bóng đá

48. Hỗn chiến: 混战 hùnzhàn
 

两队之间爆发了混战。  

兩隊之間爆發了混戰。

 

liăngduì zhījiān bàofā le hùnzhàn
lẻng tuây chư chen bao pha lơ khuân chan

Hai đội đã xảy ra hỗn chiến với nhau

 

49. Việt vị: 越位 yuèwèi

他射门得分时绝对没有越位。  

他射門得分時絕對沒有越位

 

Tā shèméndéfēn shí juéduì méiyǒu yuèwèi.
tha sưa mấn tứa phân sứ chuế tuây mấy giẩu giuê guây

Anh ấy tuyệt đối không việt vị khi ghi bàn

 

50. Va chạm: 撞人 zhuàng rén

我喜欢撞人小游戏

我喜歡撞人小遊戲

Wǒ xǐhuān zhuàng rén xiǎo yóuxì

Tôi thích trò chơi va chạm

 

51. Va chạm đúng luật: 合法撞人 héfǎ zhuàng rén

合法撞人是比赛中的规律

合法撞人是比賽中的規律

 

Héfǎ zhuàng rén shì bǐsài zhōng de guīlǜ
khứa phả choang rấn sư bỉ sai chung tơ guây luy

Va chạm đúng luật là quy luật trong thi đấu

52. Dùng vai hích: 肩膀撞人 jiānbǎng zhuàng rén

他常常肩膀撞人的技术来对付对方

他常常肩膀撞人的技術來對付對方

Tā chángcháng jiānbǎng zhuàng rén de jìshù lái duìfù duìfāng
tha cháng cháng chen bảng choang rấn tơ chi su lái tuây phu tuây phang

Anh ấy thường kĩ thuật dùng vai hích để đối phó với đối phương.

53. Đeo bám: 盯人 dīng rén

球员可以提高盯人、跑位和快速反应的能力
球員可以提高盯人、跑位和快速反應的能力

 

Qiúyuán kěyǐ tígāo dīng rén, pǎo wèi hé kuàisù fǎnyìng de nénglì

Cầu thủ có thể nâng cao khả năng đeo bám, chạy tới vị trí và tốc độ phản ứng


54. Né tránh: 躲闪 duǒshǎn

他试图躲闪记者的询问。  

他試圖躲閃記者的詢問

 

tā shìtú duŏshăn jìzhĕ de xúnwèn
tha sứ thú túa sản chi chửa tơ xuýn guân

Anh ấy cố gắng né tránh câu hỏi của phóng viên

 

55. Động tác nguy hiểm: 危险动作 wéixiǎn dòngzuò
他总是搞那些危险动作。  

他總是搞那些危險動作

 

tā zŏngshì găo nàxiē wēixiăn dòngzuò
tha chủng sư cảo na xia guây xẻn tung chua

Anh ấy lúc nào cũng làm những động tác nguy hiểm


 

56. Động tác thô bạo: 粗鲁动作 cūlǔ dòngzuò

他做出粗鲁动作表示反驳。  

他做出粗魯動作表示反駁。

 

tā zuòchū cūlŭ dòngzuò biăoshì fănbó
tha chua chu chu lủ tung chua bẻo sư phản búa

Anh ta làm  những động tác thô bạo tỏ ý phản bác


 

57. Nhắc nhở: 警告 jǐnggào

我们被警告远离草坪。

我們被警告遠離草坪。

Wǒmen bèi jǐnggào yuǎnlí cǎopíng

ủa mân bây chỉng cao gioẻn lí chảo píng

chúng tôi được nhắc nhở tránh  xa sân cỏ


 

58. Đội chuyên nghiệp: 职业队 zhíyè duì
你看过这儿职业队的比赛吗?  

你看過這兒職業隊的比賽嗎?

 

nĭ kànguò zhèér zhíyèduì de bĭsài ma ?

nỉ khan cua chưa ớ chứ giê tuây tơ bỉ sai ma
bạn đã xem qua đội chuyên nghiệp này thi đấu chưa

59. Đội nghiệp dư: 业余队 yèyú duì

大多数的业余队在第一轮比赛中就被淘汰了。  

大多數的業餘隊在第一輪比賽中就被淘汰了。

 

dàduōshù de yèyúduì zài dìyīlún bĭsài zhōng jiù bèi táotài le
 

ta tua su tơ giê úy tuây chai ti y lún bỉ sai chung chiêu bây tháo thai lơ
Đại đa số các đội nghiệp dư lần lượt bị loại trong vòng đầu tiên

60. Cầu thủ: 足球队员 zúqiú duìyuán

欧洲有许多一流足球队员。  

歐洲有許多一流足球隊員

 

Châu Âu có nhiều cầu thủ bóng đá hạng nhất.

Ōuzhōu yǒu xǔduō yīliú zúqiúduìyuán.
âu châu giấu xủy tua y liếu chú chiếu tuây gioén

 

 

61. Cầu thủ ra sân (thi đấu): 出场队员 chūchǎng duìyuán

我们祖国的出场队员的情景让我十分自豪和深深的感动

我們祖國的出場隊員的情景讓我十分自豪和深深的感動

 

Wǒmen zǔguó de chūchǎng duìyuán de qíngjǐng ràng wǒ shí fèn zìháo hé shēn shēn de gǎndòng
ủa mân chủ cúa tơ chu chảng tuây gioén tơ chính chỉnh rang ủa sứ phân chư háo hứa sân sân tơ cản tung.

Cảnh tượng cầu thủ Việt Nam ra sân thi đấu khiến tôi cực kì tự hào và cảm động sâu sắc

 

62. Cầu thủ dự bị: 替补队员 tìbǔ duìyuán

他通过不断地练习,第二年就成为了替补队员

他通過不斷地練習,第二年就成為了替補隊員

 

Tā tōngguò bu duàn de liànxí, dì èr nián jiù chéngwéile tìbǔ duìyuán
tha thung cua bu toan tơ len xí , ti ơ nién chiêu chấng guấy lơ thi pủ tuây gioén.

Anh ấy thông qua luyện tập không ngừng, năm thứ hai đã trở thành cầu thủ dự bị

63. Đồng đội: 队友 duìyǒu

当然,我们尊重每位队友的主权

當然,我們尊重每位隊友的主權

 

Dāngrán, wǒmen zūnzhòng měi wèi duìyǒu de zhǔquán
tang rán ủa mân chuyn chung mẩy guây tuây giẩu tơ chủ choén

Đương nhiên, chúng tôi tôn trọng quyền  của mỗi đồng đội

64. Cánh tả (bên trái): 左翼 zuǒyì

她是党内积极的左翼分子

她是黨內積極的左翼分子

 

Tā shì dǎng nèi jījí de zuǒyì fèn zi
tha sư tảng nây chi chí tơ chủa y phân chư

Anh ấy là phần tử cánh tả tích cực trong Đảng

65. Cánh hữu (bên phải): 右翼 yòuyì

他跑到右翼的位置

他跑到右翼的位置

 

Tā pǎo dào yòuyì de wèizhì
tha pảo tao giâu y tơ guây chư

Anh ấy chạy về bên phía cánh phải

66. Tiền đạo trái: 左前锋 zuǒ qiánfēng

在足球队中, 他是一名左前锋

在足球隊中, 他是一名左前鋒

 

Zài zúqiú duì zhōng, tā shì yī míng zuǒ qiánfēng
chai chú chiếu tuây chung , tha sư y míng chủa chén phâng

Trong đội bóng, anh ấy là tiền đạo trái

67. Tiền đạo phải: 右前锋 yòu qiánfēng

左前锋和右前锋都有一样关键的作用

左前鋒和右前鋒都有一樣關鍵的作用

 

Zuǒ qiánfēng hé yòu qiánfēng dōu yǒu yīyàng guānjiàn de zuòyòng
chủa chén phâng khứa giâu chén phâng tâu giẩu y giang quan chen tơ chua dung

Tiền đạo trái và tiền đạo phải cùng có vai trò  quan trọng như nhau

68. Tiền đạo giữa (trung phong): 中锋 zhōngfēng

教练叫他担任中锋

教練叫他擔任中鋒

 

Jiàoliàn jiào tā dānrèn zhōngfēng
cheo chen cheo tha tan rân chung phâng

Huấn luyện viên bảo anh ấy giữ vị trí tiền đạo giữa

69. Tiền đạo giữa trái: 左内锋 zuǒ nèi fēng

高中的教练把我调到左内锋的位置

高中的教練把我調到左內鋒的位置

 

Gāozhōng de jiàoliàn bǎ wǒ diào dào zuǒ nèi fēng de wèizhì
cao chung tơ cheo len bá ủa teo tao chưa nây phâng tơ guây chư

Huấn luyện viên cấp ba điều anh ấy đến vị trí tiền đại giữa trái

 

70. Tiền đạo giữa phải: 右内锋 yòu nèi fēng

他把球传给了右内锋,传得可真漂亮

他把球傳給了右內鋒,傳得可真漂亮

 

Ta bǎ qiú chuán gěile yòu nèi fēng, chuán dé kě zhēn piàoliang
tha bả chiếu choén cẩy lơ giâu nây phâng , choén tứa khửa chân pen leng

Anh ấy truyền bóng cho tiền đạo giữa phải, pha truyền rất đẹo mắt

71. Tiền đạo bên trái: 左边锋 zuǒbiān fēng

如果教授需要,我也可以打左边锋

如果教授需要,我也可以打左邊鋒

Rúguǒ jiàoshòu xūyào, wǒ yě kěyǐ dǎ zuǒbiān fēng
rú của cheo sâu xu giao , úa giể khứa ý tá chủa ben phâng

Nếu huấn luyện viên cần, tôi có thể đá tiền đạo trái

72. Tiền đạo bên phải: 右边锋 yòubiān fēng

右边锋把球传给中锋

右邊鋒把球傳給中鋒

 

Yòubiān fēng bǎ qiú chuán gěi zhōngfēng
giâu ben phâng bả chiếu choán cẩy chung phâng

Tiền đạo bên phải chuyền bóng cho tiền đạo giữa

73. Tiền vệ: 前卫 qiánwèi

她当任前卫的位置

她當任前衛的位置

Tā dāng rèn qiánwèi de wèizhì
tha tang rân chén guây tơ guây chư

Anh ấy giữ vị trí tiền vệ

 

76. Trung vệ: 中卫 zhōngwèi

卡拉在中卫线上又为我们奉献了一个伟大的赛季

卡拉在中衛線上又為我們奉獻了一個偉大的賽季

 

Kǎlā zài zhōngwèi xiànshàng yòu wèi wǒmen fèngxiànle yīgè wěidà de sàijì
khả la chai chung guây xen sang giâu guây ủa mân phâng xen lơ y cưa guẩy ta tơ sai chi

Carra ở tuyến trung vệ đã cống hiến cho chúng tôi một mùa giải tuyệt vời

77. Hậu vệ: 后卫 hòuwèi

后卫是一个很重要的位置

後衛是一個很重要的位置

 

Hòuwèi shì yīgè hěn zhòngyào de wèizhì
hâu guây cư y cưa khẩn chung giao tơ guây chư

Hậu vệ là một vị trí rất quan trọng

78. Thủ môn: 守门员 shǒuményuán

俱乐部这一季节已签约雇用一名新守门员。

俱樂部這一季節已簽​​約僱用一名新守門員。

Jùlèbù zhè yī jìjié yǐ qiānyuē gùyòng yī míng xīn shǒuményuán
chuy lơ bu chưa y chi chía ỷ chen giuê cu dung y míng xin sẩu mấn gioén

Câu lạc bộ đã kí hợp đồng với một thủ môn mới

79. Hiệp 1: 上半时 shàngbànshí

上半时确实表现不错,他们根本不是我们的对手,我们应该在比赛中击败他们

上半時確實表現不錯,他們根本不是我們的對手,我們應該在比賽中擊敗他們

 

Shàngbànshí quèshí biǎoxiàn bùcuò, tāmen gēnběn bùshì wǒmen de duìshǒu, wǒmen yīnggāi zài bǐsài zhōng jíbài tāmen
sang ban sứ chuê sứ bẻo xen bu chua tha mân cân bẩn bu sư ủa mân tơ tuây sẩu , ủa mân ying cai chai bỉ sai chung chí bai tha mân

Hiệp 1 thực sự biểu hiện rất tốt, bọn họ hoàn toàn không phải đối thủ của chúng ta, chúng ta nên tấn công họ trong trận đấu

80. Hiệp 2: 下半时 xiàbànshí

我们队员下半时比上半时玩得还漂亮

我們隊員下半時比上半時玩得還漂亮

 

Wǒmen duìyuán xiàbànshí bǐ shàngbànshí wán dé hái piàoliang
ủa mân tuây gioén xia ban sứ bỉ sang ban sứ guán tứa khái peo leng

Đội chúng ta chơi hiệp 2 còn hay hơn cả hiệp 1

81. Huấn luyện viên: 教练 jiàoliàn

教练让他到守门员的位置

教練讓他到守門員的位置

 

Jiàoliàn ràng tā dào shǒuményuán de wèizhì
cheo len rang tha tao sẩu mấn gioén tơ guây chư

Huấn luyện viên bảo anh ấy giữ vị trí thủ môn

82. Trọng tài: 裁判 cáipàn

他因为动作犯规而被裁判记下姓

他因為動作犯規而被裁判記下姓

Tā yīnwèi dòngzuò fànguī ér bèi cáipàn jì xià xìng
tha in guây tung chua phan guây ớ bây chái pan chi xia xing

 

Vì một hành động phạm quy nên anh ấy bị trong tài ghi lại

 

83. Trọng tài biên: 巡边员 xún biān yuán

那个足球运动员听取了巡边员的决定

那個足球運動員聽取了巡邊員的決定

 

Nàgè zúqiú yùndòngyuán tīngqǔle xún biān yuán de juédìng
na cưa chú chiếu uyn tung gioén thing chủy lơ xuýn ben gioén tơ chuế ting

Vận động viên bóng đá nghe phán quyết của trọng tài biên

 

85. Đội trưởng: 队长 duìzhǎng

队长给每个组都分派了任务

隊長給每個組都分派了任務

 

Duìzhǎng gěi měi gè zǔ dōu fēnpàile rènwù
tuây cháng cẩy mẩy cưa chủ tâu phân pai lơ rân u

Đội trưởng giao nhiệm vụ cho mỗi đội

86. Ông bầu: 领队 lǐngduì

他担任该贸易代表团的领队

他擔任該貿易代表團的領隊

 

Tā dānrèn gāi màoyì dàibiǎo tuán de lǐngduì
tha tan rân cai mao y tai bẻo thoán tơ lỉng tuây

Anh ấy là ông bầu của đoàn đại biểu này
 

87. Đấu loại: 预赛 yùsài

她在预赛中获胜。  

她在預賽中獲勝。

tā zài yùsài zhōng huòshèng
tha chai uy sai chung khua sâng

cô ấy giành thắng lợi tại vòng đấu loại



 

88. Bán kết: 半决赛 bàn juésài

他在半决赛中居榜尾。  

他在半決賽中居榜尾。

Tā zài bànjuésài zhōng jū bǎngwěi.
tha chai ban chuế sai chung chuy báng guẩy

Anh ta đứng vị trí cuối bảng tại vòng bán kết

89. Chung kết: 决赛 juésài


他依靠作弊进入决赛

他依靠作弊进入决赛
Tā yīkào zuòbì jìnrù juésài.
tha y khao chua bi chin ru chuế sai

Anh ta dựa vào gian lận bước vào trận chung kết


 

90. Tập huấn trước khi thi đấu: 赛前练习 sài qián liànxí

他们要赛前练习

他們要賽前練習

Họ cần luyện tập trước khi thi đấu

Tāmen yào sài qián liànxí
tha mân dao sai chén len xí

 

91. Cái bảo vệ cổ: 护胫 hù jìng


护胫是一种不可缺少的比赛工具

護脛是一種不可缺少的比賽工具
Hù jìng shì yīzhǒng bùkě quēshǎo de bǐsài gōngjù
khu ching sư y chủng bu khưa chuê sảo tơ bỉ sai cung chuy

Cái bảo vệ cổ là một vật dụng không thể thiếu trong thi đấu

92. Bao che ống quyển: 护腿 hùtuǐ

他有一套很安全护腿

他有一套很安全護腿

Tā yǒuyī tào hěn ānquán hùtuǐ
tha giẩu y thao khẩn an choén khu thuẩy

Anh ấy có một bộ bao che ống quyển rất an toàn

93. Cái bảo vệ đầu gối: 护膝 hùxī

"下一个人准备好了吗? " "没有,他正在戴护膝

"下一個人準備好了嗎? " "沒有,他正在戴護膝

 

"Xià yīgèrén zhǔnbèi hǎole ma? " "Méiyǒu, tā zhèngzài dài hùxī
xia y cưa rấn chuẩn bây khảo lơ ma , mấy giẩu tha châng chai tai khu xi

“Người tiếp theo chuẩn bị xong chưa”- Chưa, anh ấy đang đeo cái bảo vệ đầu gối

 

94. Giày đá bóng: 足球鞋 zúqiú xié

我给足  球鞋穿鞋带时总是遇到麻烦

我給足球鞋穿鞋帶時總是遇到麻煩

Wǒ gěi zúqiú xié chuān xié dài shí zǒng shì yù dào máfan
úa cẩy chú chiếu xía choan xía tai sứ chủng sư uy tao má phan

Tôi thường gặp phiền phức trong việc thắt dây giày thể thao

95. Giày đinh: 鞋底钉 xiédǐ dīng

鞋底钉保护队员的腿

鞋底釘保護隊員的腿

 

Xiédǐ dīng bǎohù duìyuán de tuǐ
xía tí ting bảo khu tuây gioén tơ thuẩy

Giày đinh giúp bảo vệ chân của các cầu thủ

96. Tất đá bóng: 足球袜 zúqiú wà

这是你的足球袜, 另外一个在哪里  

這是你的足球襪, 另外一个在哪裡

 

zhè shì nĭ de zúqiú wà lìngwài yīgè zài nălĭ
chưa sư nỉ tơ chú chiếu gua ling guai y  cừa chai ná lỉ

đây là tất đá bóng của bạn ,  ngoài ra một đôi nữa ở đâu

97. Áo cầu thủ: 球衣 qiúyī
他想要一套新的球衣。

他想要一套新的球衣  

tā xiăngyào yītào xīn de qiúyī
tha xẻng giao y thao xin tơ chiếu y
Anh ấy muốn có một áo cầu thủ mới

 

98. Quần cầu thủ: 球裤 qiú kù

在贸易市场有成千上万的球裤类型

在貿易市場有成千上萬的球褲類型

 

Zài màoyì shìchǎng yǒu chéng qiān shàng wàn de qiú kù lèixíng
chai mao y sư cháng giẩu chấng chen sang guan tơ chiếu khu lây xíng

Trên thị trường thương mại có hàng nghìn mẫu mà quần cầu thủ

 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400