Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 09/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

DU LỊCH BẮC KINH

05/10/2014 - 2782 lượt xem

Du lịch Bắc Kinh


 
Bạn  có thể tham khảo : hoc tieng trung giao tiep tại đây.

你去过北京吗?
Nǐ qù guò Běijīng ma?
Cậu từng đến Bắc Kinh chưa?
 
从来没有。
Cónglái méi yǒu.
Chưa từng.
 
真遗憾啊!
Zhēn yíhàn a!
Tiếc thật đấy!
 
北京好大好美,还有很多的旅游景点。
Běijīng hǎo dà hǎo měi, hái yǒu hěn duō de lǚyóu jǐngdiǎn.
Bắc Kinh vừa to vừa đẹp, còn có rất nhiều điểm du lịch nữa.
 
你都去过哪里?
Nǐ dōu qù guò nǎlǐ?
Cậu đã đi đến những nơi nào rồi?
 
长城、故宫、博物馆、颐和园、等好多地方。
Chángchéng, Gùgōng, Bówùguǎn, Yíhéyuán, děng hǎo duō dìfāng.
Trường Thành, Cố Cung, Viện bảo tàng, Di Hòa Viên, và nhiều nơi nữa.
 
它们都是注明的古迹。
Tāmen dōu shì zhùmíng de gǔjī.
Chúng đều là những di tích nổi tiếng.
 
嗯,太好了,有机会我也去一次北京。
Èn, tài hǎo le, yǒu jīhuì wǒ yě qù yí cì Běijīng.
Ừ, thật là hay quá, có cơ hội mình cũng đi Bắc Kinh 1 lần.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
北京的小吃如何?
Běijīng de xiǎochī rúhé?
Đồ ăn vặt ở Bắc Kinh thế nào?
 
非常美味。
Fēicháng měiwèi.
Rất ngon.
 
可以给我介绍几种吗?
Kěyǐ gěi wǒ jièshào jǐ zhǒng ma?
Có thể giới thiệu cho tớ mấy món được không?
 
好的。
Hǎo de.
Được.
 
烤鸭、京酱肉丝、饺子、汤面、大麦茶等。
Kǎoyā, jīng jiàng ròu sī, jiǎozi, tāngmiàn, dàmàichá děng.
Vịt quay, thịt thái chỉ trưng tương, sủi cảo, mỳ canh, trà đại mạch, v.v...
 
听起来不错,我也很想吃呢。
Tīng qǐ lái bú cuò, wǒ yě hěn xiǎng chī ne.
Nghe đã thấy tuyệt rồi, tớ cũng muốn ăn thử.



-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400