Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)
 

T83 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 28/10/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

 

T84 : Khai giảng THỨ 2 ngày 05/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T85 : Khai giảng THỨ 4 ngày 14/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

 

T86 : Khai giảng THỨ 3 ngày 27/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 10 chỗ trống)

N67 : Khai giảng THỨ 3 ngày 30/10/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 07 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT51 : Khai giảng THỨ 3 ngày 23/10/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT52 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 28/10/2018 lịch học 19H45 - 21H15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT53 : Khai giảng THỨ 2 ngày 12/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ  2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

CN16 : Khai giảng THỨ 2 ngày 22/10/2018 lịch học 10H00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

HỌC VIẾT CHỮ HÁN

 Bạn quan tâm: Học tiếng trung từ đầu

8 NÉT CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

1.     Nét chấm(丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới.
2.     Nét ngang(一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.
3.     Nét sổ thẳng(丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.
4.     Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải.
5.     Nét phẩy(丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.
6.     Nét mác: nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.
7.     Nét gậ(: có một nét gập giữa nét.
8.     Nét móc(亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.

Quy tắc viết chữ:

- Ngang trước sổ sau : 十 → 一 十

- Phẩy trước mác sau : 八 → 丿 八

- Trên trước dtưới sau : 二 → 一 二

- Trái trước phải sau : 你 → 亻 尔

- Ngoài trước trong sau : 月 → 丿 月

- Vào trước đóng sau : 国 → 丨 冂 国

- Giữa trước hai bên sau : 小 → 小


Cách nhớ chữ hán

1. Nhớ theo hình tượng

- Chữ 大 1 người dang 2 tay 2 chân rất là to lớn
- Chữ 天 trời. một người to lớn như nào thì cũng đứng dưới trời.
- Chữ夫, phu. Người chồng còn đứng trên trời, cao hơn trời
- Chữ 水 là nước, một dòng nước chảy 2 bờ 2 bên.
- Chữ 山 có 3 ngọn núi và 1 chân núi.
 
2. Nhớ theo bộ

Chữ hán gồm 214 bộ chính.
- Bộ 女:bộ nữ gồm đầu, 2 tay, 2 chân giữa là cái mông.
- Bộ 子: bộ tử - đứa con.
=>Chữ 好: tốt đẹp. Trong gia đình có người phụ nữa và đứa con thì là điều tốt.
- Bộ 马: bộ mã – con ngựa.
=>Chữ 妈: mẹ. Mẹ là người phụ nữ là việc vất vả, quần quật như 1 con ngựa.
- Bộ 心: tâm. Một vầng trăng khuyết, 3 sao giữa trời.
- Chữ 德:Chim chích mà đậu cành tre(彳), thập trên(十) tứ dưới(四) nhất(一) đè chữ tâm(心).

MỤC LỤC 999 BÀI HỌC NHỚ CHỮ HÁN QUA CÂU CHUYỆN 

Phn I - Video

  1. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2
  2. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5 

Phn II - nh

  1. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1+2
  2. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5
  3. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 9
  4. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 11
  5. Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 18
  6.  
Xem thêm : học tiếng Trung online với thầy Dương Châu 
 
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400