Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T25: Khai giảng THỨ 6 ngày 25/08/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

T26: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 03/09/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T27: Khai giảng THỨ 3 ngày 19/09/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

T28: Khai giảng THỨ 6 ngày 29/09/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N55: Khai giảng THỨ 7 ngày 26/08/2017 lịch học 15h00 đến 16h30 thứ 7- CN (còn 03 chỗ trống)




CT18: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 27/08/2017 lịch học 17h50 - 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

CT19: Khai giảng THỨ 2 ngày 11/09/2017 lịch học 19h45 - 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)
 
CN05: Khai giảng THỨ 3 ngày 29/08/2017 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)
 
Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang - Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.

LUYỆN VIẾT CHỮ HÁN



>>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung từ đầu



8 NÉT CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

1.     Nét chấm(丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới.
2.     Nét ngang(一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.
3.     Nét sổ thẳng(丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.
4.     Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải.
5.     Nét phẩy(丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.
6.     Nét mác: nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.
7.     Nét gậ(: có một nét gập giữa nét.
8.     Nét móc(亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.

Quy tắc viết chữ:

- Ngang trước sổ sau : 十 → 一 十

- Phẩy trước mác sau : 八 → 丿 八

- Trên trước dtưới sau : 二 → 一 二

- Trái trước phải sau : 你 → 亻 尔

- Ngoài trước trong sau : 月 → 丿 月

- Vào trước đóng sau : 国 → 丨 冂 国

- Giữa trước hai bên sau : 小 → 小


Cách nhớ chữ hán

1. Nhớ theo hình tượng

- Chữ 大 1 người dang 2 tay 2 chân rất là to lớn
- Chữ 天 trời. một người to lớn như nào thì cũng đứng dưới trời.
- Chữ夫, phu. Người chồng còn đứng trên trời, cao hơn trời
- Chữ 水 là nước, một dòng nước chảy 2 bờ 2 bên.
- Chữ 山 có 3 ngọn núi và 1 chân núi.
 
2. Nhớ theo bộ

Chữ hán gồm 214 bộ chính.
- Bộ 女:bộ nữ gồm đầu, 2 tay, 2 chân giữa là cái mông.
- Bộ 子: bộ tử - đứa con.
=>Chữ 好: tốt đẹp. Trong gia đình có người phụ nữa và đứa con thì là điều tốt.
- Bộ 马: bộ mã – con ngựa.
=>Chữ 妈: mẹ. Mẹ là người phụ nữ là việc vất vả, quần quật như 1 con ngựa.
- Bộ 心: tâm. Một vầng trăng khuyết, 3 sao giữa trời.
- Chữ 德:Chim chích mà đậu cành tre(彳), thập trên(十) tứ dưới(四) nhất(一) đè chữ tâm(心).

MỤC LỤC 999 BÀI HỌC NHỚ CHỮ HÁN QUA CÂU CHUYỆN 

Phn I - Video

  1. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2
  2. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5 

Phn II - nh

  1. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1+2
  2. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5
  3. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 9
  4. Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 11
  5. Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 18
  6.  
Xem thêm : học tiếng Trung online với thầy Dương Châu