Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Ngữ pháp tiếng trung - cách sử dụng của 起来

02/12/2013 - 3842 lượt xem

Cách sử dụng của 起来

Cách sử dụng của 起来

Đây là một từ hay và có nhiều trường hợp sử dụng rất thú vị

(一)用在动词后,表示人体、人体 的 某一部位或某物由低到高。
 
Yòng zài dòngcí hòu, biǎoshì réntǐ, réntǐ de mǒu yī bùwèi huò mǒu wù yóu dī dào gāo.
Dùng đằng sau động từ biểu thị cơ thể con người, 1 bộ phận nào đó trong cơ thể con người hoặc 1 vật nào đó có phương hướng từ thấp đến cao.
 
例 Ví dụ:
1. 站起来。
zhàn qǐ lái。
Đứng dậy.
 
2. 把桌子抬起来。
bǎ zhuō zi tái qǐ lái。
Nhấc cái bàn lên.
 
3. 奶奶慢慢地从床上坐了起来。
nǎi nǎi màn màn de cóng chuáng shàng zuò le qǐ lái 。
Bà chậm rãi từ giường ngồi dậy.
 
4. 你把头抬起来,看着我。
nǐ bǎ tóu tái qǐ lái,kàn zhe wǒ。
Anh ấy ngước đầu lên nhìn tôi.

Tự hoc tieng trung qua video cùng vua tiếng Trung youtube 
 
(二)用在动词或形容词后,表示动 作 或状态的开始并继续。如果动词有宾 语 ,“ 来” 要放在宾语的后面。
 
Yòng zài dòngcí huò xíngróngcí hòu, biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài de kāishǐ bìng jìxù. Rúguǒ dòngcí yǒu bīnyǔ,“lái” yào fàng zài bīnyǔ de hòumiàn.
Dùng đằng sau động từ hoặc tính từ thì biểu thị động tác hoặc trang thái mới bắt đầu và tiếp tục.“ 来” cần được đặt đằng sau tân ngữ.
 
例 ví dụ:
1. 她笑了起来。
tā xiào le qǐ lái。
Cô ấy bật cười.
 
2. 他们跳起舞来了。
tā men tiào qǐ wǔ lái le。
Bọn bọ bắt đầu nhảy rồi.
 
3. 她一看完这个故事,就哭了起来。
tā yí kàn wán zhè ge gù shì,jiù kū le qǐ lái。
Cô ấy vừa xem xong câu truyện này liền bật khóc.
 
4. 他们在MSN上聊起天来。
tā men zài MSN shàng liáo qǐ tiān lái。
Bọn họ bắt đầu trò truyện trên MSN.
 
5. 你的中文会好起来的。
nǐ de zhōng wén huì hǎo qǐ lái de。
Tiếng Trung của bạn sẽ khá lên.
 
(三)用在动词后,用于引出评价或 判 断。
 
Yòng zài dòngcí hòu, yòng yú yǐnchū píngjià huò pànduàn.
Dùng đằng sau động từ để dẫn dắt sự đánh giá, phán đoán.
 
例 ví dụ:
1. 这件衣服看起来不错。
zhè jiàn yī fú kàn qǐ lái bú cuò。
Bộ quần áo này xem ra cũng được.
 
2. 这听起来是个好主意。
zhè tīng qǐ lái shì gè hǎo zhǔ yì。
Nghe thì có vẻ đây ra 1 ý kiến hay.
 
3. 这辆车开起来很灵活。
zhè liàng chē kāi qǐ lái hěn líng huó。
Cái xe này chạy rất tốt.
 
4. 这茶看起来不怎么样,但是喝起来很 香 。
zhè chá kàn qǐ lái bù zěn me yàng,dàn shì hē qǐ lái hěn
xiāng。
Trà này thoạt nhìn không bắt mắt, nhưng uống vào thì rất thơm

Thầy Phạm Dương Châu - Trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn
Địa chỉ số 10 ngõ 156 Hồng Mai-Hà Nội

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 654 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 20409 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 7791 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400